Bảng giá đất Xã Định Tân, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Định Tân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

342 dòng giá124 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Định Tân

342 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Định Tân, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn giáp xã Định Hòa đến giáp xã Yên ĐịnhĐất ở tại nông thôn4.000.000
Lô biệt thự Đất ở tại nông thôn4.000.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK5:09-11; LK7:23-27; LK6:01-19 Đất ở tại nông thôn3.500.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK4:17-20; LK8:20-25; LK5:12-14; LK7:09-14 Đất ở tại nông thôn3.500.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:01-07; LK3:17- 20; LK9:18-21; LK4:07-10; LK8:07-13 Đất ở tại nông thôn3.500.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:08-14; LK3:07-10; LK9:07-11 Đất ở tại nông thôn3.500.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 9m: LK6:20-23; LK7:15-22; LK8:14-19; LK9:12-17 Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đoạn từ giáp Trại giống xã Yên Định đến hết cây xăng Duyên HyĐất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn từ cống Trạm bơm (bà Vĩnh) đến ngã ba hộ ông Khiêm (ngã ba Chợ, thôn Lang thôn)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ 507 đi Cầu Hoành: CL-A1 đến -CL-A25 và CL-D 25 đến CL-D 32)Đất thương mại, dịch vụ3.000.000
Đoạn từ Nghè Mỹ Lọc đến hết chợ trung tâm xãĐất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ Nhà văn hoá Yên Hoành đến đường mới Cầu HoànhĐất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ hộ Thọ Nhung đến đường đi cầu Yên HoànhĐất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ giáp Đình Làng Yên Định đến đường đê sông Mã.Đất ở tại nông thôn2.400.000
Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến Đình Làng Yên Định.Đất ở tại nông thôn2.400.000
Đoạn từ giáp cây xăng Duyên Hy đến Gốc Cáo (Nam Thơm)Đất ở tại nông thôn2.400.000
Đoạn từ Nhà máy sấy đến ngã ba hộ ông Nhặt thôn Tam ĐồngĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ hộ ông Xuyên (cuối thôn) đến hộ ông Túy (đầu thôn Tam Đồng)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ hộ ông Ban Cử (đầu Đê) đến hộ ông Chiến giáp cầu Yên thônĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ mương B1 đến hộ ông Hân (thôn Mỹ Lọc)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ cống Nấp Vân, đến giáp hộ ông Bính Toán đất mới thôn Tam Đồng Đất ở tại nông thôn2.000.000
Tuyến đường nội bộ (MBQH 2898) mặt đường 8m (Lô A1-A11)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Khiêm (thôn Mỹ Lọc) đến ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế.Đất ở tại nông thôn2.000.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:08-14; LK3:07-10; LK9:07-11 Đất thương mại, dịch vụ1.400.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 9m: LK6:20-23; LK7:15-22; LK8:14-19; LK9:12-17 Đất thương mại, dịch vụ1.400.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:11-16; LK4:11-16; LK5:01-08; LK9:01-06; LK8:01-06; LK7:01-08 Đất thương mại, dịch vụ1.400.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:01-06; LK4:01-06 Đất thương mại, dịch vụ1.400.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK1:03-16 Đất thương mại, dịch vụ1.400.000
Tuyến đường đi thôn Thịnh Thôn (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01; LK1:02 Đất thương mại, dịch vụ1.400.000
Đường khu dân cư mới Cửa Thần, Vệ thônĐất ở tại nông thôn1.300.000
Đoạn từ hộ ông Đảm đến cầu Hạ MãĐất ở tại nông thôn1.300.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Dự đến hết hộ ông ĐảmĐất ở tại nông thôn1.300.000
Tuyến đường trục chính (MBQH 1305) mặt đường 9m (Lô A1-A15; A16-A28) Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
LK-04:01 đến LK-04:10Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Tuyến đường nội bộ: LK1:20-38 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.200.000
Lô biệt thự Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.200.000
Tuyến đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ1.200.000
Tuyến đường quy hoạch các lô Biệt thựĐất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Thảo Bao (thôn Yên Hoành 2) đến ngã ba hộ ông LớiĐất ở tại nông thôn1.100.000
Tuyến đường nội bộ: LK2:01-28 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.050.000
LK-04:11 đến LK-04:20Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.050.000
Đoạn từ Nhà văn hoá Yên Hoành đến đường mới Cầu HoànhĐất thương mại, dịch vụ1.017.000
Đoạn từ hộ Thọ Nhung đến đường đi cầu Yên HoànhĐất thương mại, dịch vụ1.017.000
LK-07:04 đến LK-07:05Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Khu dân cư Cửa Phủ thôn Kênh thôn, Cửa Đình thôn Yên ĐịnhĐất thương mại, dịch vụ1.000.000
Tuyến đường nội bộ (MBQH 2898) mặt đường 8m (Lô A1-A11)Đất thương mại, dịch vụ800.000
Tuyến đường nội bộ (MBQH 1305) mặt đường 5m (Lô A1-A12)Đất thương mại, dịch vụ800.000
Đoạn từ hộ ông Luận đến hộ ông LiênĐất ở tại nông thôn700.000
Các đường trục thôn làng Yên HoànhĐất ở tại nông thôn700.000
Đoạn từ giáp thôn Đồng Tình đến hộ ông Thả Nghị thôn Trịnh ĐiệnĐất ở tại nông thôn600.000

Mặt bằng giá đất Xã Định Tân

Giá VT1 cao nhất
7.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
750.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
342
dòng
Số tuyến đường
124
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Định Tân, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Định Tân (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn1177.500.000350.000
Đất thương mại, dịch vụ1153.000.000170.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1052.250.000114.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Định Tân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Định Tân đứng thứ 91 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Định Tân

Mã bưu chính (zip code)
41009
Doanh nghiệp trên địa bàn
53 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Định Tân gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Định TiếnXã Định HưngXã Định Hải

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Định Tân

93 tuyến đường tại Xã Định Tân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại trong thôn
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các đường còn lại trong thôn.
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các đường còn lại trong thôn hổ thôn
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đường trục các thôn (Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đường trục nối ra đường liên xã, đường liên thôn
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ 528
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ 528, đường liên thôn
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Các đường trục thôn làng Kênh thôn
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Các đường trục thôn làng Yên Định
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Các đường trục thôn làng Yên Hoành
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các đường trục thôn Tân Long
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đường xương cá làng Duệ thôn và làng Yên thôn
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Các đường xương cá làng Lang thôn và Làng Mỹ Lọc
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đường xương cá làng Tam Đồng
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ 507 đi Cầu Hoành: CL-A1 đến -CL-A25 và CL-D 25 đến CL-D 32)
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ 516B đi Cầu Hoành: LK1:01-19
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đoạn cống tiêu KCN đến cống tiêu ông Châu
3 dòng · VT1 tới 880.000 đ/m²
Đoạn giáp xã Định Hòa đến giáp xã Yên Định
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ bà Hoa Ái (thôn Sét) đến giáp thôn Yên Hoành
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ cây xăng Vệ thôn đến đến Cầu Yên Hoành
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đoạn từ cống Trạm bơm (bà Vĩnh) đến ngã ba hộ ông Khiêm (ngã ba Chợ, thôn Lang thôn)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ Đình làng Yên Định đến hộ ông Vọng Nương
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp cây xăng Duyên Hy đến Gốc Cáo (Nam Thơm)
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đoạn từ giáp cổng làng Hoành đến đường đê sông Mã
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đê sông Mã (cống tiêu Yên thôn), đến ngã ba Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Đình Làng Yên Định đến đường đê sông Mã.
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đường nhựa dọc theo mương B1, đến cống nghè Mỹ Lọc
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp hộ ông Chung Hiếu đến đường đi cầu Yên Hoành
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp hộ ông Hữu Phương đến đường đi cầu Yên Hoành
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp hộ ông Văn thôn Lang thôn đến giáp đường Tỉnh lộ 516D
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp hộ ông Vọng Nương đến đường đi cầu Yên Hoành
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp làng Vệ đến đê sông Mã
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đoạn từ giáp thôn Đồng Tình đến hộ ông Thả Nghị thôn Trịnh Điện
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ giáp thôn Hổ thôn đến cổng làng Yên Hoành
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Trại giống xã Yên Định đến hết cây xăng Duyên Hy
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến Đình Làng Yên Định.
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Định Hoà đến đường Tỉnh lộ 516 D
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Ban Cử (đầu Đê) đến hộ ông Chiến giáp cầu Yên thôn
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Đảm đến cầu Hạ Mã
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Đềm đến Đồng Nang
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Luân (giáp đê sông Mã) đến hộ ông Đồng Bình (thôn Mỹ Lọc)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Luận đến hộ ông Liên
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Minh Mai đến giáp thôn Ái thôn
3 dòng · VT1 tới 880.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Ngân Hiệp (Sét thôn) đến hộ ông Thuần (Sét thôn giáp đê sông Mã)
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Sáu Hải đến Giếng Làng
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thảo Giang đến hộ bà An Tuyết (Sét thôn)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thịnh đến cống kênh Bắc
3 dòng · VT1 tới 880.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Xuyên (cuối thôn) đến hộ ông Túy (đầu thôn Tam Đồng)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ Thọ Nhung đến đường đi cầu Yên Hoành
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ mương B1 đến hộ ông Hân (thôn Mỹ Lọc)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ Nam Thơm đến hộ bà Đoan Lượng (Sét thôn)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đọan từ ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế đến Trạm bơm tiêu Yên thôn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba hộ ông Dự đến hết hộ ông Đảm
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba hộ ông Khiêm (thôn Mỹ Lọc) đến ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế.
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba hộ ông Thảo Bao (thôn Yên Hoành 2) đến ngã ba hộ ông Lới
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Tân Bình, đến ngã ba Đa Tráng (thôn Phúc thôn, xã Yên Định)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ Nghè Mỹ Lọc đến hết chợ trung tâm xã
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà máy sấy đến ngã ba hộ ông Nhặt thôn Tam Đồng
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Đồng Tình đi Trịnh Điện cống kênh bắc
3 dòng · VT1 tới 880.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hoá Yên Hoành đến đường mới Cầu Hoành
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thôn Kênh thôn đến giáp xã Định Hòa
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ thôn Yên Hoành đến hết thôn Kênh thôn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường bờ kênh Bắc từ hộ ông Hoạch đến hộ ông Phương Hoa
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đường khu dân cư mới Cửa Thần, Vệ thôn
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường nội đồng giáp Tỉnh lộ 528 đến Lô LKA 01 (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019).
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường nội đồng từ giáp Cống chia nước Thịnh thôn đến đường liên xã thôn Trịnh Điện (Ao Đình thôn Trịnh Điện).
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đường nội đồng từ giáp Lô LKA 01 (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019) đến Cống chia nước Thịnh thôn (Phía nam đường).
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
Đường từ cổng làng đến hộ ông Sèo
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đường từ hộ ông Hảo Ngoan đến hộ ông Tường Mai
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đường từ hộ ông Tuyển Huyên đến hộ bà Bé Sang
3 dòng · VT1 tới 880.000 đ/m²
Khu dân cư Cửa Phủ thôn Kênh thôn, Cửa Đình thôn Yên Định
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
LK-01:01 đến LK-01:06
5 dòng · VT1 tới 5.249.000 đ/m²
LK-01:07 đến LK-01:18
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
LK-02:01 đến LK-02:08
3 dòng · VT1 tới 5.152.000 đ/m²
LK-02:01 đến LK-02:12
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
LK-03:01 đến LK-03:06
6 dòng · VT1 tới 4.524.000 đ/m²
LK-03:07 đến LK-03:15
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
LK-03:16 đến LK-03:24
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
LK-04:01 đến LK-04:10
3 dòng · VT1 tới 4.389.000 đ/m²
LK-04:01 đến LK-04:12
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
LK-04:11 đến LK-04:20
3 dòng · VT1 tới 4.720.000 đ/m²
LK-04:13 đến LK-04:24
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
LK-05:01 đến LK-05:08
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
LK-06:01 đến LK-06:08
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
LK-06:09 đến LK-06:15
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
LK-06:16 đến LK-06:17
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
LK-07:01 đến LK-07:03
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
LK-07:04 đến LK-07:05
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ (MBQH 1305) mặt đường 5m (Lô A1-A12)
3 dòng · VT1 tới 3.575.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ (MBQH 2898) mặt đường 8m (Lô A1-A11)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường quy hoạch các lô Biệt thự
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Định Tân

Giá đất cao nhất tại Xã Định Tân là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Định Tân là 7.500.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 750.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Định Tân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Định Tân xếp thứ 91 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Định Tân theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Định Tân được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Định Tân hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.