Bảng giá đất Xã Định Tân, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Định Tân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Định Tân
342 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn giáp xã Định Hòa đến giáp xã Yên Định | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Lô biệt thự | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK5:09-11; LK7:23-27; LK6:01-19 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK4:17-20; LK8:20-25; LK5:12-14; LK7:09-14 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:01-07; LK3:17- 20; LK9:18-21; LK4:07-10; LK8:07-13 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:08-14; LK3:07-10; LK9:07-11 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 9m: LK6:20-23; LK7:15-22; LK8:14-19; LK9:12-17 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Đoạn từ giáp Trại giống xã Yên Định đến hết cây xăng Duyên Hy | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đoạn từ cống Trạm bơm (bà Vĩnh) đến ngã ba hộ ông Khiêm (ngã ba Chợ, thôn Lang thôn) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ 507 đi Cầu Hoành: CL-A1 đến -CL-A25 và CL-D 25 đến CL-D 32) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 |
| Đoạn từ Nghè Mỹ Lọc đến hết chợ trung tâm xã | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá Yên Hoành đến đường mới Cầu Hoành | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đoạn từ hộ Thọ Nhung đến đường đi cầu Yên Hoành | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đoạn từ giáp Đình Làng Yên Định đến đường đê sông Mã. | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 |
| Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến Đình Làng Yên Định. | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 |
| Đoạn từ giáp cây xăng Duyên Hy đến Gốc Cáo (Nam Thơm) | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 |
| Đoạn từ Nhà máy sấy đến ngã ba hộ ông Nhặt thôn Tam Đồng | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Xuyên (cuối thôn) đến hộ ông Túy (đầu thôn Tam Đồng) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ban Cử (đầu Đê) đến hộ ông Chiến giáp cầu Yên thôn | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đoạn từ mương B1 đến hộ ông Hân (thôn Mỹ Lọc) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đoạn từ cống Nấp Vân, đến giáp hộ ông Bính Toán đất mới thôn Tam Đồng | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội bộ (MBQH 2898) mặt đường 8m (Lô A1-A11) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Khiêm (thôn Mỹ Lọc) đến ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế. | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:08-14; LK3:07-10; LK9:07-11 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 9m: LK6:20-23; LK7:15-22; LK8:14-19; LK9:12-17 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:11-16; LK4:11-16; LK5:01-08; LK9:01-06; LK8:01-06; LK7:01-08 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:01-06; LK4:01-06 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK1:03-16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 |
| Tuyến đường đi thôn Thịnh Thôn (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01; LK1:02 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 |
| Đường khu dân cư mới Cửa Thần, Vệ thôn | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đảm đến cầu Hạ Mã | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Dự đến hết hộ ông Đảm | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 |
| Tuyến đường trục chính (MBQH 1305) mặt đường 9m (Lô A1-A15; A16-A28) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 |
| LK-04:01 đến LK-04:10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 |
| Tuyến đường nội bộ: LK1:20-38 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Lô biệt thự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 |
| Tuyến đường quy hoạch các lô Biệt thự | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Thảo Bao (thôn Yên Hoành 2) đến ngã ba hộ ông Lới | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 |
| Tuyến đường nội bộ: LK2:01-28 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 |
| LK-04:11 đến LK-04:20 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá Yên Hoành đến đường mới Cầu Hoành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.017.000 |
| Đoạn từ hộ Thọ Nhung đến đường đi cầu Yên Hoành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.017.000 |
| LK-07:04 đến LK-07:05 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Khu dân cư Cửa Phủ thôn Kênh thôn, Cửa Đình thôn Yên Định | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Tuyến đường nội bộ (MBQH 2898) mặt đường 8m (Lô A1-A11) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 |
| Tuyến đường nội bộ (MBQH 1305) mặt đường 5m (Lô A1-A12) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Luận đến hộ ông Liên | Đất ở tại nông thôn | 700.000 |
| Các đường trục thôn làng Yên Hoành | Đất ở tại nông thôn | 700.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Đồng Tình đến hộ ông Thả Nghị thôn Trịnh Điện | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Định Tân
Tại Xã Định Tân, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 117 | 7.500.000 | 350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 115 | 3.000.000 | 170.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 105 | 2.250.000 | 114.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Định Tân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Định Tân đứng thứ 91 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Định Tân
- Mã bưu chính (zip code)
- 41009
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 53 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Định Tân gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Định Tân
93 tuyến đường tại Xã Định Tân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
