Hạch toán mua tài sản cố định hữu hình theo Thông tư 99/2025
Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 52 bút toán cho nghiệp vụ mua tài sản cố định hữu hình, nằm rải trong phần hướng dẫn của 18 tài khoản: TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ; TK 136 – Phải thu nội bộ; TK 138 – Phải thu khác; TK 211 – Tài sản cố định hữu hình; TK 213 – Tài sản cố định vô hình; TK 214 – Hao mòn tài sản cố định; TK 221 – Đầu tư vào công ty con; TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; TK 228 – Đầu tư khác; TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang; TK 338 – Phải trả, phải nộp khác; TK 356 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ; TK 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái; TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; TK 632 – Giá vốn hàng bán; TK 635 – Chi phí tài chính; TK 711 – Thu nhập khác; TK 811 – Chi phí khác. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 211 – Tài sản cố định hữu hình (23 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 211 – Tài sản cố định hữu hình (21 bút toán).
Bảng định khoản nhanh
Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.
| Nợ | Có | Nghiệp vụ |
|---|---|---|
| 152, 153, 156, 211, 213, 133 | 111, 112, 331 | Khi mua vật tư, hàng hóa, TSCĐ |
| 136, 214 | 211 | Trường hợp giao vốn bằng TSCĐ |
| 136, 214 | 111, 112, 152, 211 | Khi chủ đầu tư có quyết định giao vốn đầu tư bằng tiền, vật tư, TSCĐ cho BQLDAĐT |
| 138, 214 | 211 | TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh phát hiện thiếu |
| 211, 133 | 111, 112, 331, 341, 352 | Khi mua sắm TSCĐ hữu hình, căn cứ các chứng từ có liên quan |
| 211, 133 | 111, 112, 331 | Khi mua TSCĐ hữu hình theo phương thức trả chậm |
| 211 | 711, 3387, 4118, 111, 112, 331 | Trường hợp doanh nghiệp được hỗ trợ, tài trợ, biếu |
| 211 | 155, 154, 3331 | Khi sử dụng sản phẩm do doanh nghiệp tự sản xuất để chuyển thành TSCĐ hữu hình |
| 211, 214 | 211 | TSCĐ hữu hình mua dưới hình thức trao đổi với TSCĐ hữu hình tương tự và đưa vào … |
| 811, 214 | 211 | + Khi giao TSCĐ hữu hình đưa đi trao đổi |
| 131 | 711, 3331 | Đồng thời ghi tăng thu nhập do trao đổi TSCĐ |
| 211, 133 | 131 | + Khi nhận được TSCĐ hữu hình do trao đổi |
| 111, 112 | 131 | + Trường hợp phải thu thêm tiền do giá trị của TSCĐ đưa đi trao đổi lớn hơn giá … |
| 131 | 111, 112 | + Trường hợp phải trả thêm tiền do giá trị hợp lý của TSCĐ đưa đi trao đổi nhỏ h… |
| 138 | 211 | + Trường hợp điều chỉnh giảm nguyên giá TSCĐ |
| 211 | — | + Trường hợp điều chỉnh tăng nguyên giá TSCĐ |
| 1361, 411, 214 | 211 | Đơn vị điều động TSCĐ hữu hình |
| 211 | 214, 336, 411 | Đơn vị được nhận TSCĐ hữu hình |
| 211 | 111, 112, 331 | Trường hợp đầu tư, mua sắm TSCĐ bằng quỹ phúc lợi |
| 211 | 338 | Nếu TSCĐ thừa chưa xác định được nguyên nhân phải chờ xử lý |
| 338 | — | + Khi có quyết định của cấp có thẩm quyền về xử lý TSCĐ hữu hình thừa chưa rõ ng… |
| 214, 111, 112, 334, 138, 1388, 411, 811 | 211 | + Đối với TSCĐ thiếu dùng vào sản xuất, kinh doanh |
| 214, 3533 | 211 | (+) Phản ánh giảm TSCĐ |
| 111, 112, 1388, 334 | 3532 | (+) Đối với phần giá trị còn lại của TSCĐ thiếu phải thu hồi theo quyết định xử … |
| 214, 138 | 211 | (+) Phản ánh giảm TSCĐ đối với phần giá trị còn lại của TSCĐ thiếu |
| 111, 112, 138, 334, 411, 811 | 138 | (+) Khi có quyết định xử lý giá trị còn lại của TSCĐ thiếu |
| 214, 3533 | 211 | (+) Phản ánh giảm TSCĐ |
| 1381 | 3532 | (+) Đồng thời phản ánh phần giá trị còn lại của TSCĐ thiểu vào Tài khoản 1381 - … |
| 111, 334 | 1381 | (+) Khi có quyết định xử lý thu bồi thường phần giá trị còn lại của TSCĐ thiếu |
| 623, 627, 641, 642, 242, 214 | 211 | Đối với TSCĐ hữu hình dùng cho sản xuất, kinh doanh nhưng không đủ tiêu chuẩn gh… |
| 131 | 711, 3331 | Đồng thời phản ánh số thu nhập do trao đổi TSCĐ |
| 211 | 336, 411, 214 | TSCĐ đã sử dụng, nhận được do điều chuyển giữa các đơn vị trực thuộc trong nội b… |
| 811, 214 | 211 | + Khi đưa TSCĐ đem trao đổi, phản ánh giảm TSCĐ |
| 811, 214 | 211 | + Khi đưa TSCĐ đem trao đổi, phản ánh giảm TSCĐ |
| 811, 214 | 211, 213 | + Trường hợp trao đổi bằng TSCĐ |
| 211 | 241 | Khi hoạt động chạy thử hoàn thành, bàn giao đưa TSCĐ vào trạng thái có khả năng … |
| 111, 152, 153, 156, 211 | 338 | Nếu chưa xác định rõ nguyên nhân phải chờ xử lý |
| 811, 214 | 211 | Đồng thời ghi giảm TSCĐ |
| 111, 112, 211 | 3387 | Khi nhận được tiền, TSCĐ,... bồi thường, hỗ trợ di dời cơ sở kinh doanh hoặc địa… |
| 211, 213, 241, 133 | 111, 112, 331 | Khi đầu tư, mua sắm TSCĐ |
| 211 | 241 | Khi hoạt động chạy thử hoàn thành, bàn giao đưa TSCĐ vào trạng thái có khả năng … |
| 151, 152, 153, 156, 157, 211, 213, 217, 241, 627, 641, 642, 635 | 111, 112, 515 | Khi mua vật tư, hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ thanh toán bằng ngoại tệ |
| 151, 152, 153, 156, 157, 211, 213, 217, 241, 627, 641, 642, 133 | 331 | + Đối với giá trị vật tư, hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ tương ứng với số tiền bằng ngo… |
| 151, 152, 153, 156, 157, 211, 213, 217, 241, 627, 641, 642, 133 | 331 | + Đối với giá trị vật tư, hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ còn nợ chưa thanh toán tiền |
| 152, 153, 156, 211, 133 | 131 | Khi nhận vật tư, hàng hóa, TSCĐ do trao đổi, doanh nghiệp phản ánh giá trị vật tư |
| 211 | 154, 3331 | Trường hợp dùng sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra chuyển thành TSCĐ để sử dụn… |
| 152, 153, 156, 211, 213, 133 | 111, 112, 331 | Khi mua vật tư, hàng hóa, TSCĐ theo phương thức trả chậm |
| 811, 214 | 211 | Đồng thời, ghi giảm TSCĐ |
| 811, 242, 214 | 211 | Đồng thời, ghi giảm TSCĐ |
| 811, 242, 214 | 211 | Đồng thời, ghi giảm TSCĐ |
| 811, 214 | 211 | + Đồng thời, ghi giảm TSCĐ như sau |
| 214, 811 | 211, 213 | Khi tháo dỡ, di dời TSCĐ |
Chi tiết từng bút toán theo tài khoản
Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.
Tài khoản 133 – Thuế GTGT được khấu trừ (1 bút toán)
-
a) Khi mua vật tư, hàng hóa, TSCĐ, ghi:Nợ TK 152 (giá mua chưa có thuế GTGT)Nợ TK 153 (giá mua chưa có thuế GTGT)Nợ TK 156 (giá mua chưa có thuế GTGT)Nợ TK 211 (giá mua chưa có thuế GTGT)Nợ TK 213 (giá mua chưa có thuế GTGT)Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (thuế GTGT đầu vào)Có TK 111Có TK 112Có TK 331
Tài khoản 136 – Phải thu nội bộ (2 bút toán)
-
Trường hợp giao vốn bằng TSCĐ, ghi:Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (giá trị còn lại của TSCĐ) (1361)Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn của TSCĐ)Có TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá)
-
a) Khi chủ đầu tư có quyết định giao vốn đầu tư bằng tiền, vật tư, TSCĐ cho BQLDAĐT, ghi:Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1361)Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐCó TK 111Có TK 112Có TK 152Có TK 211 - TSCĐ hữu hình
Tài khoản 138 – Phải thu khác (1 bút toán)
-
3.1. TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh phát hiện thiếu, chưa xác định rõ nguyên nhân, chờ xử lý, ghi:Nợ TK 138 - Phải thu khác (1381) (giá trị còn lại của TSCĐ)Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn)Có TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá)
Tài khoản 211 – Tài sản cố định hữu hình (26 bút toán)
-
Khi mua sắm TSCĐ hữu hình, căn cứ các chứng từ có liên quan, doanh nghiệp xác định nguyên giá của TSCĐ, lập hồ sơ kế toán, lập Biên bản giao nhận TSCĐ, ghi:Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình (giá mua chưa có thuế GTGT)Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (1332) (nếu có)Có TK 111Có TK 112Có TK 331Có TK 341Có TK 352
-
Khi mua TSCĐ hữu hình theo phương thức trả chậm, trả góp và đưa về sử dụng ngay cho SXKD, ghi:Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình (ghi theo giá mua trả tiền ngay)Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (1332) (nếu có)Có TK 111Có TK 112Có TK 331
-
d) Trường hợp doanh nghiệp được hỗ trợ, tài trợ, biếu, tặng TSCĐ hữu hình đưa vào sử dụng ngay cho SXKD, ghi:Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hìnhCó TK 711 - Thu nhập khác (nếu TSCĐ được hỗ trợ, tài trợ, biếu, tặng không kèm theo điều kiện và không thuộc trường hợp ghi tăng vốn đầu tư của chủ sở hữu theo quyết định của cấp có thẩm quyền)Có TK 3387 - Doanh thu chờ phân bổ (nếu TSCĐ được hỗ trợ, tài trợ, biếu, tặng có kèm theo điều kiện)Có TK 4118 - Vốn khác (nếu được phép ghi tăng vốn đầu tư của chủ sở hữu theo quyết định của cấp có thẩm quyền). Các chi phí khác liên quan trực tiếp đến TSCĐ hữu hình được tài trợ, biếu, tặng tính vào nguyên giá, ghi:Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hìnhCó TK 111Có TK 112Có TK 331
-
Khi sử dụng sản phẩm do doanh nghiệp tự sản xuất để chuyển thành TSCĐ hữu hình, ghi:Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hìnhCó TK 155 - Sản phẩm (nếu xuất kho ra sử dụng)Có TK 154 - Chi phí SXKD dở dang (đưa vào sử dụng ngay)Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (nếu có)
-
TSCĐ hữu hình mua dưới hình thức trao đổi với TSCĐ hữu hình tương tự và đưa vào sử dụng ngay cho SXKD, ghi:Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá TSCĐ hữu hình nhận về ghi theo giá trị còn lại của TSCĐ đưa đi trao đổi)Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị khấu hao lũy kế của TSCĐ đưa đi trao đổi)Có TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá TSCĐ đưa đi trao đổi)
-
+ Khi giao TSCĐ hữu hình đưa đi trao đổi, ghi:Nợ TK 811 - Chi phí khác (giá trị còn lại của TSCĐ đưa đi trao đổi)Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị đã khấu hao)Có TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá)
-
Đồng thời ghi tăng thu nhập do trao đổi TSCĐ:Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàng (tổng giá thanh toán)Có TK 711 - Thu nhập khác (giá trị hợp lý của TSCĐ đưa đi trao đổi)Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (TK 33311) (nếu có)
-
+ Khi nhận được TSCĐ hữu hình do trao đổi, ghi:Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình (giá trị hợp lý của TSCĐ nhận về)Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (1332) (nếu có)Có TK 131 - Phải thu của khách hàng (tổng giá thanh toán)
-
+ Trường hợp phải thu thêm tiền do giá trị của TSCĐ đưa đi trao đổi lớn hơn giá trị của TSCĐ nhận được do trao đổi, khi nhận được tiền của bên có TSCĐ trao đổi, ghi:Nợ TK 111 (số tiền đã thu thêm)Nợ TK 112 (số tiền đã thu thêm)Có TK 131 - Phải thu của khách hàng
-
+ Trường hợp phải trả thêm tiền do giá trị hợp lý của TSCĐ đưa đi trao đổi nhỏ hơn giá trị hợp lý của TSCĐ nhận được do trao đổi, khi trả tiền cho bên có TSCĐ trao đổi, ghi:Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàngCó TK 111 (số tiền phải trả thêm)Có TK 112 (số tiền phải trả thêm)
-
+ Trường hợp điều chỉnh giảm nguyên giá TSCĐ, ghi:Nợ TK 138 - Phải thu khác (số phải thu hồi không được quyết toán)Có TK 211 - TSCĐ hữu hình
-
+ Trường hợp điều chỉnh tăng nguyên giá TSCĐ, ghi:Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình
-
Đơn vị điều động TSCĐ hữu hình, ghi:Nợ TK 1361 (giá trị còn lại)Nợ TK 411 (giá trị còn lại)Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn lũy kế)Có TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá)
-
Đơn vị được nhận TSCĐ hữu hình, ghi:Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá)Có TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn lũy kế)Có TK 336 (giá trị còn lại)Có TK 411 (giá trị còn lại)
-
k) Trường hợp đầu tư, mua sắm TSCĐ bằng quỹ phúc lợi, khi hoàn thành đưa vào sử dụng cho hoạt động phúc lợi, ghi:Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình (tổng giá thanh toán)Có TK 111Có TK 112Có TK 331
-
Nếu TSCĐ thừa chưa xác định được nguyên nhân phải chờ xử lý, phản ánh giá trị TSCĐ thừa chưa xác định được nguyên nhân, ghi:Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hìnhCó TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (3381)
-
+ Khi có quyết định của cấp có thẩm quyền về xử lý TSCĐ hữu hình thừa chưa rõ nguyên nhân, ghi:Nợ TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (3381)
-
+ Đối với TSCĐ thiếu dùng vào sản xuất, kinh doanh, ghi:Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn lũy kế)Nợ TK 111 (1388) (nếu người có lỗi phải bồi thường)Nợ TK 112 (1388) (nếu người có lỗi phải bồi thường)Nợ TK 334 (1388) (nếu người có lỗi phải bồi thường)Nợ TK 138 (1388) (nếu người có lỗi phải bồi thường)Nợ TK 1388 (1388) (nếu người có lỗi phải bồi thường)Nợ TK 411 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu (nếu được phép ghi giảm vốn)Nợ TK 811 - Chi phí khác (nếu doanh nghiệp chịu tổn thất)Có TK 211 - TSCĐ hữu hình
-
(+) Phản ánh giảm TSCĐ, ghi:Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn lũy kế)Nợ TK 3533 - Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ (giá trị còn lại)Có TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá)
-
(+) Đối với phần giá trị còn lại của TSCĐ thiếu phải thu hồi theo quyết định xử lý, ghi:Nợ TK 111 (nếu người có lỗi phải bồi thường)Nợ TK 112 (nếu người có lỗi phải bồi thường)Nợ TK 1388 (nếu người có lỗi phải bồi thường)Nợ TK 334 - Phải trả người lao động (nếu trừ vào lương của người lao động)Có TK 3532 - Quỹ phúc lợi
-
(+) Phản ánh giảm TSCĐ đối với phần giá trị còn lại của TSCĐ thiếu, ghi:Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (2141) (giá trị hao mòn lũy kế)Nợ TK 138 - Phải thu khác (1381) (giá trị còn lại)Có TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá)
-
(+) Khi có quyết định xử lý giá trị còn lại của TSCĐ thiếu, ghi:Nợ TK 111 (thu được tiền bồi thường)Nợ TK 112 (thu được tiền bồi thường)Nợ TK 138 - Phải thu khác (1388) (nếu người có lỗi phải bồi thường)Nợ TK 334 - Phải trả người lao động (nếu trừ vào lương của người lao động)Nợ TK 411 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu (nếu được phép ghi giảm vốn)Nợ TK 811 - Chi phí khác (nếu doanh nghiệp chịu tổn thất)Có TK 138 - Phải thu khác (1381)
-
(+) Phản ánh giảm TSCĐ, ghi:Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn)Nợ TK 3533 - Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ (giá trị còn lại)Có TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá)
-
(+) Đồng thời phản ánh phần giá trị còn lại của TSCĐ thiểu vào Tài khoản 1381 - Tài sản thiếu chờ xử lý, ghi:Nợ TK 1381 - Tài sản thiếu chờ xử lýCó TK 3532 - Quỹ phúc lợi
-
(+) Khi có quyết định xử lý thu bồi thường phần giá trị còn lại của TSCĐ thiếu, căn cứ vào quyết định xử lý ghi:Nợ TK 111Nợ TK 334Có TK 1381 - Tài sản thiếu chờ xử lý
-
3.2.5. Đối với TSCĐ hữu hình dùng cho sản xuất, kinh doanh nhưng không đủ tiêu chuẩn ghi nhận theo quy định phải chuyển thành công cụ, dụng cụ, ghi:Nợ TK 623 (nếu giá trị còn lại nhỏ)Nợ TK 627 (nếu giá trị còn lại nhỏ)Nợ TK 641 (nếu giá trị còn lại nhỏ)Nợ TK 642 (nếu giá trị còn lại nhỏ)Nợ TK 242 - Chi phí chờ phân bổ (nếu giá trị còn lại lớn phải phân bổ dần)Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn lũy kế)Có TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá TSCĐ)
Tài khoản 213 – Tài sản cố định vô hình (1 bút toán)
-
Đồng thời phản ánh số thu nhập do trao đổi TSCĐ, ghi:Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàng (tổng giá thanh toán)Có TK 711 - Thu nhập khác (giá trị hợp lý TSCĐ đưa đi trao đổi)Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33311) (nếu có)
Tài khoản 214 – Hao mòn tài sản cố định (1 bút toán)
-
b) TSCĐ đã sử dụng, nhận được do điều chuyển giữa các đơn vị trực thuộc trong nội bộ doanh nghiệp, ghi:Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá)Có TK 336 (giá trị còn lại)Có TK 411 (giá trị còn lại)Có TK 214 - Hao mòn TSCĐ (2141) (giá trị hao mòn lũy kế)
Tài khoản 221 – Đầu tư vào công ty con (1 bút toán)
-
+ Khi đưa TSCĐ đem trao đổi, phản ánh giảm TSCĐ:Nợ TK 811 - Chi phí khác (giá trị còn lại của TSCĐ đưa đi trao đổi)Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn lũy kế)Có TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá)
Tài khoản 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết (1 bút toán)
-
+ Khi đưa TSCĐ đem trao đổi, phản ánh giảm TSCĐ:Nợ TK 811 - Chi phí khác (giá trị còn lại của TSCĐ đưa đi trao đổi)Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn lũy kế)Có TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá)
Tài khoản 228 – Đầu tư khác (1 bút toán)
-
+ Trường hợp trao đổi bằng TSCĐ:Nợ TK 811 - Chi phí khác (giá trị còn lại của TSCĐ đưa đi trao đổi)Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn)Có TK 211 (nguyên giá)Có TK 213 (nguyên giá)
Tài khoản 241 – Xây dựng cơ bản dở dang (1 bút toán)
-
c) Khi hoạt động chạy thử hoàn thành, bàn giao đưa TSCĐ vào trạng thái có khả năng hoạt động theo cách thức dự định của doanh nghiệp, ghi:Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hìnhCó TK 241 - Xây dựng cơ bản dở dang
Tài khoản 338 – Phải trả, phải nộp khác (3 bút toán)
-
b) Nếu chưa xác định rõ nguyên nhân phải chờ xử lý, phản ánh giá trị hàng tồn kho, TSCĐ thừa chưa xác định được nguyên nhân, ghi:Nợ TK 111Nợ TK 152Nợ TK 153Nợ TK 156Nợ TK 211Có TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (3381)
-
Đồng thời ghi giảm TSCĐ:Nợ TK 811 - Chi phí khác (giá trị còn lại của TSCĐ bán và thuê lại)Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn) (nếu có)Có TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá TSCĐ)
-
Khi nhận được tiền, TSCĐ,... bồi thường, hỗ trợ di dời cơ sở kinh doanh hoặc địa điểm làm việc, ghi:Nợ TK 111Nợ TK 112Nợ TK 211Có TK 3387 - Doanh thu chờ phân bổ
Tài khoản 356 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ (2 bút toán)
-
Khi đầu tư, mua sắm TSCĐ, ghi:Nợ TK 211 (nguyên giá) (TSCĐ mua về dùng ngay)Nợ TK 213 (nguyên giá) (TSCĐ mua về dùng ngay)Nợ TK 241 - Xây dựng cơ bản dở dang (TSCĐ phải qua lắp đặt, chạy thử)Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)Có TK 111Có TK 112Có TK 331
-
Khi hoạt động chạy thử hoàn thành, bàn giao đưa TSCĐ vào trạng thái có khả năng hoạt động theo cách thức dự định của doanh nghiệp, ghi:Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hìnhCó TK 241 - Xây dựng cơ bản dở dang
Tài khoản 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái (3 bút toán)
-
a) Khi mua vật tư, hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ thanh toán bằng ngoại tệ, ghi:Nợ TK 151 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 152 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 153 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 156 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 157 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 211 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 213 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 217 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 241 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 627 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 641 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 642 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (nếu lỗ)Có TK 111 (theo tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)Có TK 112 (theo tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)Có TK 111 (theo tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)Có TK 112 (theo tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)Có TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (nếu lãi)
-
+ Đối với giá trị vật tư, hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ tương ứng với số tiền bằng ngoại tệ đã ứng trước cho người bán, doanh nghiệp ghi nhận theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm ứng trước, ghi:Nợ TK 151Nợ TK 152Nợ TK 153Nợ TK 156Nợ TK 157Nợ TK 211Nợ TK 213Nợ TK 217Nợ TK 241Nợ TK 627Nợ TK 641Nợ TK 642Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)Có TK 331 - Phải trả cho người bán (tỷ giá thực tế thời điểm ứng trước)
-
+ Đối với giá trị vật tư, hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ còn nợ chưa thanh toán tiền, doanh nghiệp ghi nhận theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm nhận hàng hóa, dịch vụ, TSCĐ, ghi:Nợ TK 151 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 152 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 153 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 156 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 157 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 211 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 213 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 217 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 241 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 627 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 641 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 642 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)Có TK 331 - Phải trả cho người bán (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (1 bút toán)
-
Khi nhận vật tư, hàng hóa, TSCĐ do trao đổi, doanh nghiệp phản ánh giá trị vật tư, hàng hóa, TSCĐ nhận được do trao đổi, ghi:Nợ TK 152Nợ TK 153Nợ TK 156Nợ TK 211Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)Có TK 131 - Phải thu của khách hàng (tổng giá thanh toán)
Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán (1 bút toán)
-
e) Trường hợp dùng sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra chuyển thành TSCĐ để sử dụng, ghi:Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hìnhCó TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dangCó TK 3331 - Thuế giá trị gia tăng phải nộp (nếu có)
Tài khoản 635 – Chi phí tài chính (1 bút toán)
-
3.10. Khi mua vật tư, hàng hóa, TSCĐ theo phương thức trả chậm, trả góp về sử dụng ngay cho hoạt động SXKD, ghi:Nợ TK 152 (theo giá mua trả tiền ngay)Nợ TK 153 (theo giá mua trả tiền ngay)Nợ TK 156 (theo giá mua trả tiền ngay)Nợ TK 211 (theo giá mua trả tiền ngay)Nợ TK 213 (theo giá mua trả tiền ngay)Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)Có TK 111Có TK 112Có TK 331
Tài khoản 711 – Thu nhập khác (4 bút toán)
-
Đồng thời, ghi giảm TSCĐ:Nợ TK 811 - Chi phí khác (giá trị còn lại của TSCĐ bán và thuê lại)Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (nếu có)Có TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá TSCĐ)
-
Đồng thời, ghi giảm TSCĐ:Nợ TK 811 - Chi phí khác (tính bằng giá bán TSCĐ)Nợ TK 242 - Chi phí chờ phân bổ (giá bán nhỏ hơn giá trị còn lại của TSCĐ)Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (nếu có)Có TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá TSCĐ)
-
Đồng thời, ghi giảm TSCĐ:Nợ TK 811 - Chi phí khác (tính bằng giá bán TSCĐ)Nợ TK 242 - Chi phí chờ phân bổ (giá bán nhỏ hơn giá trị còn lại của TSCĐ)Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (nếu có)Có TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá TSCĐ)
-
+ Đồng thời, ghi giảm TSCĐ như sau:Nợ TK 811 - Chi phí khácNợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (nếu có)Có TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá TSCĐ)
Tài khoản 811 – Chi phí khác (1 bút toán)
-
b) Khi tháo dỡ, di dời TSCĐ, ghi:Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn lũy kế)Nợ TK 811 - Chi phí khác (giá trị còn lại)Có TK 211Có TK 213
So với Thông tư 200/2014
Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 65 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, nhiều hơn Thông tư 99/2025 13 bút toán. Một phần bút toán cũ nằm ở tài khoản 461 – Nguồn kinh phí sự nghiệp — tài khoản này không còn trong hệ thống tài khoản của Thông tư 99/2025, nên sổ sách chuyển sang chế độ mới phải hạch toán qua tài khoản khác.
Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →
Câu hỏi thường gặp
Hạch toán mua tài sản cố định hữu hình ghi Nợ tài khoản nào?
Hạch toán mua tài sản cố định hữu hình ghi Có tài khoản nào?
Căn cứ pháp lý của bút toán mua tài sản cố định hữu hình là gì?
Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán mua tài sản cố định hữu hình theo văn bản nào?
Nghiệp vụ cùng nhóm: tài sản cố định và bất động sản đầu tư
Căn cứ pháp lý
- Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp — phần phương pháp kế toán của TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ; TK 136 – Phải thu nội bộ; TK 138 – Phải thu khác; TK 211 – Tài sản cố định hữu hình; TK 213 – Tài sản cố định vô hình; TK 214 – Hao mòn tài sản cố định; TK 221 – Đầu tư vào công ty con; TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; TK 228 – Đầu tư khác; TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang; TK 338 – Phải trả, phải nộp khác; TK 356 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ; TK 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái; TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; TK 632 – Giá vốn hàng bán; TK 635 – Chi phí tài chính; TK 711 – Thu nhập khác; TK 811 – Chi phí khác.
- Khoản 1 Điều 31 Thông tư 99/2025/TT-BTC — hiệu lực từ 01/01/2026, thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.
- Hệ thống tài khoản kế toán · Toàn bộ nghiệp vụ định khoản