Hạch toán mua tài sản cố định hữu hình theo Thông tư 99/2025

52
Bút toán theo TT 99/2025
18
Tài khoản hướng dẫn
48
Lượt tài khoản Nợ – Có
65
Bút toán cũ theo TT 200

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 52 bút toán cho nghiệp vụ mua tài sản cố định hữu hình, nằm rải trong phần hướng dẫn của 18 tài khoản: TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ; TK 136 – Phải thu nội bộ; TK 138 – Phải thu khác; TK 211 – Tài sản cố định hữu hình; TK 213 – Tài sản cố định vô hình; TK 214 – Hao mòn tài sản cố định; TK 221 – Đầu tư vào công ty con; TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; TK 228 – Đầu tư khác; TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang; TK 338 – Phải trả, phải nộp khác; TK 356 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ; TK 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái; TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; TK 632 – Giá vốn hàng bán; TK 635 – Chi phí tài chính; TK 711 – Thu nhập khác; TK 811 – Chi phí khác. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 211 – Tài sản cố định hữu hình (23 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 211 – Tài sản cố định hữu hình (21 bút toán).

Bảng định khoản nhanh

Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.

Nợ Nghiệp vụ
152, 153, 156, 211, 213, 133 111, 112, 331 Khi mua vật tư, hàng hóa, TSCĐ
136, 214 211 Trường hợp giao vốn bằng TSCĐ
136, 214 111, 112, 152, 211 Khi chủ đầu tư có quyết định giao vốn đầu tư bằng tiền, vật tư, TSCĐ cho BQLDAĐT
138, 214 211 TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh phát hiện thiếu
211, 133 111, 112, 331, 341, 352 Khi mua sắm TSCĐ hữu hình, căn cứ các chứng từ có liên quan
211, 133 111, 112, 331 Khi mua TSCĐ hữu hình theo phương thức trả chậm
211 711, 3387, 4118, 111, 112, 331 Trường hợp doanh nghiệp được hỗ trợ, tài trợ, biếu
211 155, 154, 3331 Khi sử dụng sản phẩm do doanh nghiệp tự sản xuất để chuyển thành TSCĐ hữu hình
211, 214 211 TSCĐ hữu hình mua dưới hình thức trao đổi với TSCĐ hữu hình tương tự và đưa vào …
811, 214 211 + Khi giao TSCĐ hữu hình đưa đi trao đổi
131 711, 3331 Đồng thời ghi tăng thu nhập do trao đổi TSCĐ
211, 133 131 + Khi nhận được TSCĐ hữu hình do trao đổi
111, 112 131 + Trường hợp phải thu thêm tiền do giá trị của TSCĐ đưa đi trao đổi lớn hơn giá …
131 111, 112 + Trường hợp phải trả thêm tiền do giá trị hợp lý của TSCĐ đưa đi trao đổi nhỏ h…
138 211 + Trường hợp điều chỉnh giảm nguyên giá TSCĐ
211 + Trường hợp điều chỉnh tăng nguyên giá TSCĐ
1361, 411, 214 211 Đơn vị điều động TSCĐ hữu hình
211 214, 336, 411 Đơn vị được nhận TSCĐ hữu hình
211 111, 112, 331 Trường hợp đầu tư, mua sắm TSCĐ bằng quỹ phúc lợi
211 338 Nếu TSCĐ thừa chưa xác định được nguyên nhân phải chờ xử lý
338 + Khi có quyết định của cấp có thẩm quyền về xử lý TSCĐ hữu hình thừa chưa rõ ng…
214, 111, 112, 334, 138, 1388, 411, 811 211 + Đối với TSCĐ thiếu dùng vào sản xuất, kinh doanh
214, 3533 211 (+) Phản ánh giảm TSCĐ
111, 112, 1388, 334 3532 (+) Đối với phần giá trị còn lại của TSCĐ thiếu phải thu hồi theo quyết định xử …
214, 138 211 (+) Phản ánh giảm TSCĐ đối với phần giá trị còn lại của TSCĐ thiếu
111, 112, 138, 334, 411, 811 138 (+) Khi có quyết định xử lý giá trị còn lại của TSCĐ thiếu
214, 3533 211 (+) Phản ánh giảm TSCĐ
1381 3532 (+) Đồng thời phản ánh phần giá trị còn lại của TSCĐ thiểu vào Tài khoản 1381 - …
111, 334 1381 (+) Khi có quyết định xử lý thu bồi thường phần giá trị còn lại của TSCĐ thiếu
623, 627, 641, 642, 242, 214 211 Đối với TSCĐ hữu hình dùng cho sản xuất, kinh doanh nhưng không đủ tiêu chuẩn gh…
131 711, 3331 Đồng thời phản ánh số thu nhập do trao đổi TSCĐ
211 336, 411, 214 TSCĐ đã sử dụng, nhận được do điều chuyển giữa các đơn vị trực thuộc trong nội b…
811, 214 211 + Khi đưa TSCĐ đem trao đổi, phản ánh giảm TSCĐ
811, 214 211 + Khi đưa TSCĐ đem trao đổi, phản ánh giảm TSCĐ
811, 214 211, 213 + Trường hợp trao đổi bằng TSCĐ
211 241 Khi hoạt động chạy thử hoàn thành, bàn giao đưa TSCĐ vào trạng thái có khả năng …
111, 152, 153, 156, 211 338 Nếu chưa xác định rõ nguyên nhân phải chờ xử lý
811, 214 211 Đồng thời ghi giảm TSCĐ
111, 112, 211 3387 Khi nhận được tiền, TSCĐ,... bồi thường, hỗ trợ di dời cơ sở kinh doanh hoặc địa…
211, 213, 241, 133 111, 112, 331 Khi đầu tư, mua sắm TSCĐ
211 241 Khi hoạt động chạy thử hoàn thành, bàn giao đưa TSCĐ vào trạng thái có khả năng …
151, 152, 153, 156, 157, 211, 213, 217, 241, 627, 641, 642, 635 111, 112, 515 Khi mua vật tư, hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ thanh toán bằng ngoại tệ
151, 152, 153, 156, 157, 211, 213, 217, 241, 627, 641, 642, 133 331 + Đối với giá trị vật tư, hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ tương ứng với số tiền bằng ngo…
151, 152, 153, 156, 157, 211, 213, 217, 241, 627, 641, 642, 133 331 + Đối với giá trị vật tư, hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ còn nợ chưa thanh toán tiền
152, 153, 156, 211, 133 131 Khi nhận vật tư, hàng hóa, TSCĐ do trao đổi, doanh nghiệp phản ánh giá trị vật tư
211 154, 3331 Trường hợp dùng sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra chuyển thành TSCĐ để sử dụn…
152, 153, 156, 211, 213, 133 111, 112, 331 Khi mua vật tư, hàng hóa, TSCĐ theo phương thức trả chậm
811, 214 211 Đồng thời, ghi giảm TSCĐ
811, 242, 214 211 Đồng thời, ghi giảm TSCĐ
811, 242, 214 211 Đồng thời, ghi giảm TSCĐ
811, 214 211 + Đồng thời, ghi giảm TSCĐ như sau
214, 811 211, 213 Khi tháo dỡ, di dời TSCĐ

Chi tiết từng bút toán theo tài khoản

Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.

Tài khoản 133 – Thuế GTGT được khấu trừ (1 bút toán)

  1. Nợ TK 152 (giá mua chưa có thuế GTGT)
    Nợ TK 153 (giá mua chưa có thuế GTGT)
    Nợ TK 156 (giá mua chưa có thuế GTGT)
    Nợ TK 211 (giá mua chưa có thuế GTGT)
    Nợ TK 213 (giá mua chưa có thuế GTGT)
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (thuế GTGT đầu vào)
    TK 111
    TK 112
    TK 331

Tài khoản 136 – Phải thu nội bộ (2 bút toán)

  1. Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (giá trị còn lại của TSCĐ) (1361)
    Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn của TSCĐ)
    TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá)
  2. Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1361)
    Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ
    TK 111
    TK 112
    TK 152
    TK 211 - TSCĐ hữu hình

Tài khoản 138 – Phải thu khác (1 bút toán)

  1. Nợ TK 138 - Phải thu khác (1381) (giá trị còn lại của TSCĐ)
    Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn)
    TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá)

Tài khoản 211 – Tài sản cố định hữu hình (26 bút toán)

  1. Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình (giá mua chưa có thuế GTGT)
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (1332) (nếu có)
    TK 111
    TK 112
    TK 331
    TK 341
    TK 352
  2. Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình (ghi theo giá mua trả tiền ngay)
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (1332) (nếu có)
    TK 111
    TK 112
    TK 331
  3. Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình
    TK 711 - Thu nhập khác (nếu TSCĐ được hỗ trợ, tài trợ, biếu, tặng không kèm theo điều kiện và không thuộc trường hợp ghi tăng vốn đầu tư của chủ sở hữu theo quyết định của cấp có thẩm quyền)
    TK 3387 - Doanh thu chờ phân bổ (nếu TSCĐ được hỗ trợ, tài trợ, biếu, tặng có kèm theo điều kiện)
    TK 4118 - Vốn khác (nếu được phép ghi tăng vốn đầu tư của chủ sở hữu theo quyết định của cấp có thẩm quyền). Các chi phí khác liên quan trực tiếp đến TSCĐ hữu hình được tài trợ, biếu, tặng tính vào nguyên giá, ghi:
    Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình
    TK 111
    TK 112
    TK 331
  4. Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình
    TK 155 - Sản phẩm (nếu xuất kho ra sử dụng)
    TK 154 - Chi phí SXKD dở dang (đưa vào sử dụng ngay)
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (nếu có)
  5. Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá TSCĐ hữu hình nhận về ghi theo giá trị còn lại của TSCĐ đưa đi trao đổi)
    Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị khấu hao lũy kế của TSCĐ đưa đi trao đổi)
    TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá TSCĐ đưa đi trao đổi)
  6. Nợ TK 811 - Chi phí khác (giá trị còn lại của TSCĐ đưa đi trao đổi)
    Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị đã khấu hao)
    TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá)
  7. Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàng (tổng giá thanh toán)
    TK 711 - Thu nhập khác (giá trị hợp lý của TSCĐ đưa đi trao đổi)
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (TK 33311) (nếu có)
  8. Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình (giá trị hợp lý của TSCĐ nhận về)
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (1332) (nếu có)
    TK 131 - Phải thu của khách hàng (tổng giá thanh toán)
  9. Nợ TK 111 (số tiền đã thu thêm)
    Nợ TK 112 (số tiền đã thu thêm)
    TK 131 - Phải thu của khách hàng
  10. Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàng
    TK 111 (số tiền phải trả thêm)
    TK 112 (số tiền phải trả thêm)
  11. Nợ TK 138 - Phải thu khác (số phải thu hồi không được quyết toán)
    TK 211 - TSCĐ hữu hình
  12. Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình
  13. Nợ TK 1361 (giá trị còn lại)
    Nợ TK 411 (giá trị còn lại)
    Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn lũy kế)
    TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá)
  14. Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá)
    TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn lũy kế)
    TK 336 (giá trị còn lại)
    TK 411 (giá trị còn lại)
  15. Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình (tổng giá thanh toán)
    TK 111
    TK 112
    TK 331
  16. Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình
    TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (3381)
  17. Nợ TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (3381)
  18. Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn lũy kế)
    Nợ TK 111 (1388) (nếu người có lỗi phải bồi thường)
    Nợ TK 112 (1388) (nếu người có lỗi phải bồi thường)
    Nợ TK 334 (1388) (nếu người có lỗi phải bồi thường)
    Nợ TK 138 (1388) (nếu người có lỗi phải bồi thường)
    Nợ TK 1388 (1388) (nếu người có lỗi phải bồi thường)
    Nợ TK 411 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu (nếu được phép ghi giảm vốn)
    Nợ TK 811 - Chi phí khác (nếu doanh nghiệp chịu tổn thất)
    TK 211 - TSCĐ hữu hình
  19. Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn lũy kế)
    Nợ TK 3533 - Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ (giá trị còn lại)
    TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá)
  20. Nợ TK 111 (nếu người có lỗi phải bồi thường)
    Nợ TK 112 (nếu người có lỗi phải bồi thường)
    Nợ TK 1388 (nếu người có lỗi phải bồi thường)
    Nợ TK 334 - Phải trả người lao động (nếu trừ vào lương của người lao động)
    TK 3532 - Quỹ phúc lợi
  21. Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (2141) (giá trị hao mòn lũy kế)
    Nợ TK 138 - Phải thu khác (1381) (giá trị còn lại)
    TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá)
  22. Nợ TK 111 (thu được tiền bồi thường)
    Nợ TK 112 (thu được tiền bồi thường)
    Nợ TK 138 - Phải thu khác (1388) (nếu người có lỗi phải bồi thường)
    Nợ TK 334 - Phải trả người lao động (nếu trừ vào lương của người lao động)
    Nợ TK 411 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu (nếu được phép ghi giảm vốn)
    Nợ TK 811 - Chi phí khác (nếu doanh nghiệp chịu tổn thất)
    TK 138 - Phải thu khác (1381)
  23. Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn)
    Nợ TK 3533 - Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ (giá trị còn lại)
    TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá)
  24. Nợ TK 1381 - Tài sản thiếu chờ xử lý
    TK 3532 - Quỹ phúc lợi
  25. Nợ TK 111
    Nợ TK 334
    TK 1381 - Tài sản thiếu chờ xử lý
  26. Nợ TK 623 (nếu giá trị còn lại nhỏ)
    Nợ TK 627 (nếu giá trị còn lại nhỏ)
    Nợ TK 641 (nếu giá trị còn lại nhỏ)
    Nợ TK 642 (nếu giá trị còn lại nhỏ)
    Nợ TK 242 - Chi phí chờ phân bổ (nếu giá trị còn lại lớn phải phân bổ dần)
    Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn lũy kế)
    TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá TSCĐ)

Tài khoản 213 – Tài sản cố định vô hình (1 bút toán)

  1. Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàng (tổng giá thanh toán)
    TK 711 - Thu nhập khác (giá trị hợp lý TSCĐ đưa đi trao đổi)
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33311) (nếu có)

Tài khoản 214 – Hao mòn tài sản cố định (1 bút toán)

  1. Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá)
    TK 336 (giá trị còn lại)
    TK 411 (giá trị còn lại)
    TK 214 - Hao mòn TSCĐ (2141) (giá trị hao mòn lũy kế)

Tài khoản 221 – Đầu tư vào công ty con (1 bút toán)

  1. Nợ TK 811 - Chi phí khác (giá trị còn lại của TSCĐ đưa đi trao đổi)
    Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn lũy kế)
    TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá)

Tài khoản 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết (1 bút toán)

  1. Nợ TK 811 - Chi phí khác (giá trị còn lại của TSCĐ đưa đi trao đổi)
    Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn lũy kế)
    TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá)

Tài khoản 228 – Đầu tư khác (1 bút toán)

  1. Nợ TK 811 - Chi phí khác (giá trị còn lại của TSCĐ đưa đi trao đổi)
    Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn)
    TK 211 (nguyên giá)
    TK 213 (nguyên giá)

Tài khoản 241 – Xây dựng cơ bản dở dang (1 bút toán)

  1. Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình
    TK 241 - Xây dựng cơ bản dở dang

Tài khoản 338 – Phải trả, phải nộp khác (3 bút toán)

  1. Nợ TK 111
    Nợ TK 152
    Nợ TK 153
    Nợ TK 156
    Nợ TK 211
    TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (3381)
  2. Nợ TK 811 - Chi phí khác (giá trị còn lại của TSCĐ bán và thuê lại)
    Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn) (nếu có)
    TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá TSCĐ)
  3. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    Nợ TK 211
    TK 3387 - Doanh thu chờ phân bổ

Tài khoản 356 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ (2 bút toán)

  1. Nợ TK 211 (nguyên giá) (TSCĐ mua về dùng ngay)
    Nợ TK 213 (nguyên giá) (TSCĐ mua về dùng ngay)
    Nợ TK 241 - Xây dựng cơ bản dở dang (TSCĐ phải qua lắp đặt, chạy thử)
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)
    TK 111
    TK 112
    TK 331
  2. Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình
    TK 241 - Xây dựng cơ bản dở dang

Tài khoản 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái (3 bút toán)

  1. Nợ TK 151 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 152 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 153 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 156 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 157 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 211 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 213 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 217 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 241 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 627 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 641 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 642 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (nếu lỗ)
    TK 111 (theo tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)
    TK 112 (theo tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)
    TK 111 (theo tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)
    TK 112 (theo tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (nếu lãi)
  2. Nợ TK 151
    Nợ TK 152
    Nợ TK 153
    Nợ TK 156
    Nợ TK 157
    Nợ TK 211
    Nợ TK 213
    Nợ TK 217
    Nợ TK 241
    Nợ TK 627
    Nợ TK 641
    Nợ TK 642
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)
    TK 331 - Phải trả cho người bán (tỷ giá thực tế thời điểm ứng trước)
  3. Nợ TK 151 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 152 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 153 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 156 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 157 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 211 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 213 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 217 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 241 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 627 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 641 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 642 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)
    TK 331 - Phải trả cho người bán (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)

Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (1 bút toán)

  1. Nợ TK 152
    Nợ TK 153
    Nợ TK 156
    Nợ TK 211
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)
    TK 131 - Phải thu của khách hàng (tổng giá thanh toán)

Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán (1 bút toán)

  1. Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình
    TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
    TK 3331 - Thuế giá trị gia tăng phải nộp (nếu có)

Tài khoản 635 – Chi phí tài chính (1 bút toán)

  1. Nợ TK 152 (theo giá mua trả tiền ngay)
    Nợ TK 153 (theo giá mua trả tiền ngay)
    Nợ TK 156 (theo giá mua trả tiền ngay)
    Nợ TK 211 (theo giá mua trả tiền ngay)
    Nợ TK 213 (theo giá mua trả tiền ngay)
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)
    TK 111
    TK 112
    TK 331

Tài khoản 711 – Thu nhập khác (4 bút toán)

  1. Nợ TK 811 - Chi phí khác (giá trị còn lại của TSCĐ bán và thuê lại)
    Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (nếu có)
    TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá TSCĐ)
  2. Nợ TK 811 - Chi phí khác (tính bằng giá bán TSCĐ)
    Nợ TK 242 - Chi phí chờ phân bổ (giá bán nhỏ hơn giá trị còn lại của TSCĐ)
    Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (nếu có)
    TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá TSCĐ)
  3. Nợ TK 811 - Chi phí khác (tính bằng giá bán TSCĐ)
    Nợ TK 242 - Chi phí chờ phân bổ (giá bán nhỏ hơn giá trị còn lại của TSCĐ)
    Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (nếu có)
    TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá TSCĐ)
  4. Nợ TK 811 - Chi phí khác
    Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (nếu có)
    TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá TSCĐ)

Tài khoản 811 – Chi phí khác (1 bút toán)

  1. Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn lũy kế)
    Nợ TK 811 - Chi phí khác (giá trị còn lại)
    TK 211
    TK 213

So với Thông tư 200/2014

Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 65 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, nhiều hơn Thông tư 99/2025 13 bút toán. Một phần bút toán cũ nằm ở tài khoản 461 – Nguồn kinh phí sự nghiệp — tài khoản này không còn trong hệ thống tài khoản của Thông tư 99/2025, nên sổ sách chuyển sang chế độ mới phải hạch toán qua tài khoản khác.

Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →

Câu hỏi thường gặp

Hạch toán mua tài sản cố định hữu hình ghi Nợ tài khoản nào?

Theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, các bút toán của nghiệp vụ này ghi Nợ TK 211 – Tài sản cố định hữu hình (23 bút toán); TK 214 – Hao mòn tài sản cố định (20 bút toán); TK 811 – Chi phí khác (12 bút toán); TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ (9 bút toán); TK 152 – Nguyên liệu, vật liệu (7 bút toán).

Hạch toán mua tài sản cố định hữu hình ghi Có tài khoản nào?

Các bút toán ghi Có TK 211 – Tài sản cố định hữu hình (21 bút toán); TK 111 – Tiền mặt (10 bút toán); TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn (10 bút toán); TK 331 – Phải trả cho người bán (9 bút toán); TK 338 – Phải trả, phải nộp khác (4 bút toán).

Căn cứ pháp lý của bút toán mua tài sản cố định hữu hình là gì?

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ Tài chính, phần phương pháp kế toán của TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ; TK 136 – Phải thu nội bộ; TK 138 – Phải thu khác; TK 211 – Tài sản cố định hữu hình; TK 213 – Tài sản cố định vô hình; TK 214 – Hao mòn tài sản cố định; TK 221 – Đầu tư vào công ty con; TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; TK 228 – Đầu tư khác; TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang; TK 338 – Phải trả, phải nộp khác; TK 356 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ; TK 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái; TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; TK 632 – Giá vốn hàng bán; TK 635 – Chi phí tài chính; TK 711 – Thu nhập khác; TK 811 – Chi phí khác. Thông tư có hiệu lực từ 01/01/2026 và thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán mua tài sản cố định hữu hình theo văn bản nào?

Thông tư 133/2016/TT-BTC chỉ quy định nguyên tắc và kết cấu tài khoản, không hướng dẫn bút toán. Khoản 1 Điều 3 Thông tư 133 cho phép doanh nghiệp nhỏ và vừa lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản thay thế, tức là Thông tư 99/2025, với điều kiện thông báo cho cơ quan thuế và thực hiện nhất quán trong năm tài chính.

Căn cứ pháp lý

  • Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp — phần phương pháp kế toán của TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ; TK 136 – Phải thu nội bộ; TK 138 – Phải thu khác; TK 211 – Tài sản cố định hữu hình; TK 213 – Tài sản cố định vô hình; TK 214 – Hao mòn tài sản cố định; TK 221 – Đầu tư vào công ty con; TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; TK 228 – Đầu tư khác; TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang; TK 338 – Phải trả, phải nộp khác; TK 356 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ; TK 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái; TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; TK 632 – Giá vốn hàng bán; TK 635 – Chi phí tài chính; TK 711 – Thu nhập khác; TK 811 – Chi phí khác.
  • Khoản 1 Điều 31 Thông tư 99/2025/TT-BTC — hiệu lực từ 01/01/2026, thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.
  • Hệ thống tài khoản kế toán · Toàn bộ nghiệp vụ định khoản

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ