Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 52 bút toán cho nghiệp vụ mua tài sản cố định hữu hình, nằm rải trong phần hướng dẫn của 18 tài khoản: TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ; TK 136 – Phải thu nội bộ; TK 138 – Phải thu khác; TK 211 – Tài sản cố định hữu hình; TK 213 – Tài sản cố định vô hình; TK 214 – Hao mòn tài sản cố định; TK 221 – Đầu tư vào công ty con; TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; TK 228 – Đầu tư khác; TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang; TK 338 – Phải trả, phải nộp khác; TK 356 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ; TK 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái; TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; TK 632 – Giá vốn hàng bán; TK 635 – Chi phí tài chính; TK 711 – Thu nhập khác; TK 811 – Chi phí khác. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 211 – Tài sản cố định hữu hình (23 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 211 – Tài sản cố định hữu hình (21 bút toán).
Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.
| Nợ | Có | Nghiệp vụ |
|---|---|---|
| 152, 153, 156, 211, 213, 133 | 111, 112, 331 | Khi mua vật tư, hàng hóa, TSCĐ |
| 136, 214 | 211 | Trường hợp giao vốn bằng TSCĐ |
| 136, 214 | 111, 112, 152, 211 | Khi chủ đầu tư có quyết định giao vốn đầu tư bằng tiền, vật tư, TSCĐ cho BQLDAĐT |
| 138, 214 | 211 | TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh phát hiện thiếu |
| 211, 133 | 111, 112, 331, 341, 352 | Khi mua sắm TSCĐ hữu hình, căn cứ các chứng từ có liên quan |
| 211, 133 | 111, 112, 331 | Khi mua TSCĐ hữu hình theo phương thức trả chậm |
| 211 | 711, 3387, 4118, 111, 112, 331 | Trường hợp doanh nghiệp được hỗ trợ, tài trợ, biếu |
| 211 | 155, 154, 3331 | Khi sử dụng sản phẩm do doanh nghiệp tự sản xuất để chuyển thành TSCĐ hữu hình |
| 211, 214 | 211 | TSCĐ hữu hình mua dưới hình thức trao đổi với TSCĐ hữu hình tương tự và đưa vào … |
| 811, 214 | 211 | + Khi giao TSCĐ hữu hình đưa đi trao đổi |
| 131 | 711, 3331 | Đồng thời ghi tăng thu nhập do trao đổi TSCĐ |
| 211, 133 | 131 | + Khi nhận được TSCĐ hữu hình do trao đổi |
| 111, 112 | 131 | + Trường hợp phải thu thêm tiền do giá trị của TSCĐ đưa đi trao đổi lớn hơn giá … |
| 131 | 111, 112 | + Trường hợp phải trả thêm tiền do giá trị hợp lý của TSCĐ đưa đi trao đổi nhỏ h… |
| 138 | 211 | + Trường hợp điều chỉnh giảm nguyên giá TSCĐ |
| 211 | — | + Trường hợp điều chỉnh tăng nguyên giá TSCĐ |
| 1361, 411, 214 | 211 | Đơn vị điều động TSCĐ hữu hình |
| 211 | 214, 336, 411 | Đơn vị được nhận TSCĐ hữu hình |
| 211 | 111, 112, 331 | Trường hợp đầu tư, mua sắm TSCĐ bằng quỹ phúc lợi |
| 211 | 338 | Nếu TSCĐ thừa chưa xác định được nguyên nhân phải chờ xử lý |
| 338 | — | + Khi có quyết định của cấp có thẩm quyền về xử lý TSCĐ hữu hình thừa chưa rõ ng… |
| 214, 111, 112, 334, 138, 1388, 411, 811 | 211 | + Đối với TSCĐ thiếu dùng vào sản xuất, kinh doanh |
| 214, 3533 | 211 | (+) Phản ánh giảm TSCĐ |
| 111, 112, 1388, 334 | 3532 | (+) Đối với phần giá trị còn lại của TSCĐ thiếu phải thu hồi theo quyết định xử … |
| 214, 138 | 211 | (+) Phản ánh giảm TSCĐ đối với phần giá trị còn lại của TSCĐ thiếu |
| 111, 112, 138, 334, 411, 811 | 138 | (+) Khi có quyết định xử lý giá trị còn lại của TSCĐ thiếu |
| 214, 3533 | 211 | (+) Phản ánh giảm TSCĐ |
| 1381 | 3532 | (+) Đồng thời phản ánh phần giá trị còn lại của TSCĐ thiểu vào Tài khoản 1381 - … |
| 111, 334 | 1381 | (+) Khi có quyết định xử lý thu bồi thường phần giá trị còn lại của TSCĐ thiếu |
| 623, 627, 641, 642, 242, 214 | 211 | Đối với TSCĐ hữu hình dùng cho sản xuất, kinh doanh nhưng không đủ tiêu chuẩn gh… |
| 131 | 711, 3331 | Đồng thời phản ánh số thu nhập do trao đổi TSCĐ |
| 211 | 336, 411, 214 | TSCĐ đã sử dụng, nhận được do điều chuyển giữa các đơn vị trực thuộc trong nội b… |
| 811, 214 | 211 | + Khi đưa TSCĐ đem trao đổi, phản ánh giảm TSCĐ |
| 811, 214 | 211 | + Khi đưa TSCĐ đem trao đổi, phản ánh giảm TSCĐ |
| 811, 214 | 211, 213 | + Trường hợp trao đổi bằng TSCĐ |
| 211 | 241 | Khi hoạt động chạy thử hoàn thành, bàn giao đưa TSCĐ vào trạng thái có khả năng … |
| 111, 152, 153, 156, 211 | 338 | Nếu chưa xác định rõ nguyên nhân phải chờ xử lý |
| 811, 214 | 211 | Đồng thời ghi giảm TSCĐ |
| 111, 112, 211 | 3387 | Khi nhận được tiền, TSCĐ,... bồi thường, hỗ trợ di dời cơ sở kinh doanh hoặc địa… |
| 211, 213, 241, 133 | 111, 112, 331 | Khi đầu tư, mua sắm TSCĐ |
| 211 | 241 | Khi hoạt động chạy thử hoàn thành, bàn giao đưa TSCĐ vào trạng thái có khả năng … |
| 151, 152, 153, 156, 157, 211, 213, 217, 241, 627, 641, 642, 635 | 111, 112, 515 | Khi mua vật tư, hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ thanh toán bằng ngoại tệ |
| 151, 152, 153, 156, 157, 211, 213, 217, 241, 627, 641, 642, 133 | 331 | + Đối với giá trị vật tư, hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ tương ứng với số tiền bằng ngo… |
| 151, 152, 153, 156, 157, 211, 213, 217, 241, 627, 641, 642, 133 | 331 | + Đối với giá trị vật tư, hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ còn nợ chưa thanh toán tiền |
| 152, 153, 156, 211, 133 | 131 | Khi nhận vật tư, hàng hóa, TSCĐ do trao đổi, doanh nghiệp phản ánh giá trị vật tư |
| 211 | 154, 3331 | Trường hợp dùng sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra chuyển thành TSCĐ để sử dụn… |
| 152, 153, 156, 211, 213, 133 | 111, 112, 331 | Khi mua vật tư, hàng hóa, TSCĐ theo phương thức trả chậm |
| 811, 214 | 211 | Đồng thời, ghi giảm TSCĐ |
| 811, 242, 214 | 211 | Đồng thời, ghi giảm TSCĐ |
| 811, 242, 214 | 211 | Đồng thời, ghi giảm TSCĐ |
| 811, 214 | 211 | + Đồng thời, ghi giảm TSCĐ như sau |
| 214, 811 | 211, 213 | Khi tháo dỡ, di dời TSCĐ |
Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.
Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 65 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, nhiều hơn Thông tư 99/2025 13 bút toán. Một phần bút toán cũ nằm ở tài khoản 461 – Nguồn kinh phí sự nghiệp — tài khoản này không còn trong hệ thống tài khoản của Thông tư 99/2025, nên sổ sách chuyển sang chế độ mới phải hạch toán qua tài khoản khác.
Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →