Hạch toán trích khấu hao tài sản cố định theo Thông tư 99/2025

23
Bút toán theo TT 99/2025
14
Tài khoản hướng dẫn
26
Lượt tài khoản Nợ – Có
27
Bút toán cũ theo TT 200

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 23 bút toán cho nghiệp vụ trích khấu hao tài sản cố định, nằm rải trong phần hướng dẫn của 14 tài khoản: TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang; TK 212 – Tài sản cố định thuê tài chính; TK 213 – Tài sản cố định vô hình; TK 214 – Hao mòn tài sản cố định; TK 215 – Tài sản sinh học; TK 217 – Bất động sản đầu tư; TK 356 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ; TK 412 – Chênh lệch đánh giá lại tài sản; TK 623 – Chi phí sử dụng máy thi công; TK 627 – Chi phí sản xuất chung; TK 632 – Giá vốn hàng bán; TK 641 – Chi phí bán hàng; TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp; TK 911 – Xác định kết quả kinh doanh. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 214 – Hao mòn tài sản cố định (9 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 214 – Hao mòn tài sản cố định (15 bút toán).

Bảng định khoản nhanh

Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.

Nợ Nghiệp vụ
214 211 + Ghi giảm TSCĐ đã khấu hao hết là máy móc, thiết bị thi công chuyên dùng đã tha…
2142 2141 Đồng thời chuyển giá trị hao mòn lũy kế của TSCĐ
2147 2143 Đồng thời kết chuyển số hao mòn lũy kế của BĐSĐT sang số hao mòn lũy kế của TSCĐ…
623, 627, 641, 642, 811 214 Định kỳ tính, trích khấu hao TSCĐ vào chi phí sản xuất, kinh doanh, chi phí khác
632 214 Định kỳ tính, trích khấu hao BĐSĐT đang cho thuê hoạt động
623, 627, 641, 642 214 Nếu do thay đổi phương pháp khấu hao và thời gian trích khấu hao TSCĐ
214 623, 627, 641, 642 Nếu do thay đổi phương pháp khấu hao và thời gian trích khấu hao TSCĐ mà mức khấ…
215 21512 Trích khấu hao súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ đạt đến giai đoạn trưởng thành …
2141, 2143 2147 Đồng thời kết chuyển số hao mòn lũy kế
2147 2141, 2143 Đồng thời kết chuyển số hao mòn lũy kế
2147 2141, 2143 Đồng thời, kết chuyển số hao mòn lũy kế
632 217 Đối với BĐSĐT nắm giữ chờ tăng giá, doanh nghiệp không thực hiện trích khấu hao …
356 711 Trường hợp TSCĐ được hình thành từ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học
211, 213, 217 214, 412 + Phần nguyên giá, giá trị còn lại, giá trị hao mòn điều chỉnh tăng
412, 214 211, 213, 217 + Phần nguyên giá, giá trị còn lại, giá trị hao mòn điều chỉnh giảm
623 214 Trích khấu hao xe, máy thi công sử dụng ở Đội xe, máy thi công
627 214 Trích khấu hao máy móc, thiết bị, nhà xưởng sản xuất
627 214 Định kỳ, tính, trích khấu hao TSCĐ cho thuê hoạt động vào chi phí SXKD
632 2147 Định kỳ tính, trích khấu hao BĐSĐT đang cho thuê hoạt động
2147, 632 217 Kế toán giảm nguyên giá và giá trị hao mòn của BĐSĐT (nếu có) do bán, thanh lý
641 214 Trích khấu hao TSCĐ của bộ phận bán hàng
642 214 Trích khấu hao TSCĐ dùng cho quản lý chung của doanh nghiệp
911 632 Kết chuyển trị giá vốn của sản phẩm, hàng hóa

Chi tiết từng bút toán theo tài khoản

Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.

Tài khoản 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (1 bút toán)

  1. Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ
    TK 211 - TSCĐ hữu hình

Tài khoản 212 – Tài sản cố định thuê tài chính (1 bút toán)

  1. Nợ TK 2142 - Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
    TK 2141 - Hao mòn TSCĐ hữu hình

Tài khoản 213 – Tài sản cố định vô hình (1 bút toán)

  1. Nợ TK 2147 - Hao mòn BĐSĐT
    TK 2143 - Hao mòn TSCĐ vô hình

Tài khoản 214 – Hao mòn tài sản cố định (4 bút toán)

  1. Nợ TK 623
    Nợ TK 627
    Nợ TK 641
    Nợ TK 642
    Nợ TK 811
    TK 214 - Hao mòn TSCĐ (TK cấp 2 phù hợp)
  2. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán (chi tiết chi phí kinh doanh BĐSĐT)
    TK 214 - Hao mòn TSCĐ (2147)
  3. Nợ TK 623 (số chênh lệch khấu hao tăng)
    Nợ TK 627 (số chênh lệch khấu hao tăng)
    Nợ TK 641 (số chênh lệch khấu hao tăng)
    Nợ TK 642 (số chênh lệch khấu hao tăng)
    TK 214 - Hao mòn TSCĐ (TK cấp 2 phù hợp)
  4. Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (TK cấp 2 phù hợp)
    TK 623 (số chênh lệch khấu hao giảm)
    TK 627 (số chênh lệch khấu hao giảm)
    TK 641 (số chênh lệch khấu hao giảm)
    TK 642 (số chênh lệch khấu hao giảm)

Tài khoản 215 – Tài sản sinh học (1 bút toán)

  1. Nợ TK 215 - Tài sản sinh học (chi tiết cho từng loại tài sản sinh học)
    TK 21512 2- Giá trị khấu hao lũy kế

Tài khoản 217 – Bất động sản đầu tư (4 bút toán)

  1. Nợ TK 2141
    Nợ TK 2143
    TK 2147 - Hao mòn BĐSĐT
  2. Nợ TK 2147 - Hao mòn BĐSĐT
    TK 2141
    TK 2143
  3. Nợ TK 2147 - Hao mòn BĐSĐT (nếu có)
    TK 2141
    TK 2143
  4. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 217 - Bất động sản đầu tư

Tài khoản 356 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ (1 bút toán)

  1. Nợ TK 356 - Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
    TK 711 - Thu nhập khác

Tài khoản 412 – Chênh lệch đánh giá lại tài sản (2 bút toán)

  1. Nợ TK 211 (phần nguyên giá điều chỉnh tăng)
    Nợ TK 213 (phần nguyên giá điều chỉnh tăng)
    Nợ TK 217 (phần nguyên giá điều chỉnh tăng)
    TK 214 - Hao mòn TSCĐ (phần giá trị hao mòn điều chỉnh tăng)
    TK 412 - Chênh lệch đánh giá lại tài sản (giá trị còn lại điều chỉnh tăng)
  2. Nợ TK 412 - Chênh lệch đánh giá lại tài sản (giá trị còn lại điều chỉnh giảm)
    Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (phần giá trị hao mòn điều chỉnh giảm)
    TK 211 (phần nguyên giá điều chỉnh giảm)
    TK 213 (phần nguyên giá điều chỉnh giảm)
    TK 217 (phần nguyên giá điều chỉnh giảm)

Tài khoản 623 – Chi phí sử dụng máy thi công (1 bút toán)

  1. Nợ TK 623 - Chi phí sử dụng máy thi công (6234)
    TK 214 - Hao mòn TSCĐ

Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung (2 bút toán)

  1. Nợ TK 627 - Chi phí sản xuất chung (6274)
    TK 214 - Hao mòn TSCĐ
  2. Nợ TK 627 - Chi phí sản xuất chung (6274)
    TK 214 - Hao mòn TSCĐ (hao mòn TSCĐ cho thuê hoạt động)

Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán (2 bút toán)

  1. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán (chi tiết chi phí kinh doanh BĐSĐT)
    TK 2147 - Hao mòn BĐSĐT
  2. Nợ TK 2147 - Hao mòn BĐSĐT (giá trị hao mòn lũy kế BĐSĐT)
    Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán (giá trị còn lại của BĐSĐT)
    TK 217 - Bất động sản đầu tư (nguyên giá)

Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng (1 bút toán)

  1. Nợ TK 641 - Chi phí bán hàng
    TK 214 - Hao mòn TSCĐ

Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp (1 bút toán)

  1. Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp (6424)
    TK 214 - Hao mòn TSCĐ

Tài khoản 911 – Xác định kết quả kinh doanh (1 bút toán)

  1. Nợ TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh
    TK 632 - Giá vốn hàng bán

So với Thông tư 200/2014

Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 27 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, nhiều hơn Thông tư 99/2025 4 bút toán. Một phần bút toán cũ nằm ở tài khoản 466 – Nguồn kinh phí hình thành tài sản cố định — tài khoản này không còn trong hệ thống tài khoản của Thông tư 99/2025, nên sổ sách chuyển sang chế độ mới phải hạch toán qua tài khoản khác.

Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →

Câu hỏi thường gặp

Hạch toán trích khấu hao tài sản cố định ghi Nợ tài khoản nào?

Theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, các bút toán của nghiệp vụ này ghi Nợ TK 214 – Hao mòn tài sản cố định (9 bút toán); TK 627 – Chi phí sản xuất chung (4 bút toán); TK 632 – Giá vốn hàng bán (4 bút toán); TK 623 – Chi phí sử dụng máy thi công (3 bút toán); TK 641 – Chi phí bán hàng (3 bút toán).

Hạch toán trích khấu hao tài sản cố định ghi Có tài khoản nào?

Các bút toán ghi Có TK 214 – Hao mòn tài sản cố định (15 bút toán); TK 217 – Bất động sản đầu tư (3 bút toán); TK 211 – Tài sản cố định hữu hình (2 bút toán); TK 623 – Chi phí sử dụng máy thi công (1 bút toán); TK 627 – Chi phí sản xuất chung (1 bút toán).

Căn cứ pháp lý của bút toán trích khấu hao tài sản cố định là gì?

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ Tài chính, phần phương pháp kế toán của TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang; TK 212 – Tài sản cố định thuê tài chính; TK 213 – Tài sản cố định vô hình; TK 214 – Hao mòn tài sản cố định; TK 215 – Tài sản sinh học; TK 217 – Bất động sản đầu tư; TK 356 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ; TK 412 – Chênh lệch đánh giá lại tài sản; TK 623 – Chi phí sử dụng máy thi công; TK 627 – Chi phí sản xuất chung; TK 632 – Giá vốn hàng bán; TK 641 – Chi phí bán hàng; TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp; TK 911 – Xác định kết quả kinh doanh. Thông tư có hiệu lực từ 01/01/2026 và thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán trích khấu hao tài sản cố định theo văn bản nào?

Thông tư 133/2016/TT-BTC chỉ quy định nguyên tắc và kết cấu tài khoản, không hướng dẫn bút toán. Khoản 1 Điều 3 Thông tư 133 cho phép doanh nghiệp nhỏ và vừa lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản thay thế, tức là Thông tư 99/2025, với điều kiện thông báo cho cơ quan thuế và thực hiện nhất quán trong năm tài chính.

Căn cứ pháp lý

  • Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp — phần phương pháp kế toán của TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang; TK 212 – Tài sản cố định thuê tài chính; TK 213 – Tài sản cố định vô hình; TK 214 – Hao mòn tài sản cố định; TK 215 – Tài sản sinh học; TK 217 – Bất động sản đầu tư; TK 356 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ; TK 412 – Chênh lệch đánh giá lại tài sản; TK 623 – Chi phí sử dụng máy thi công; TK 627 – Chi phí sản xuất chung; TK 632 – Giá vốn hàng bán; TK 641 – Chi phí bán hàng; TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp; TK 911 – Xác định kết quả kinh doanh.
  • Khoản 1 Điều 31 Thông tư 99/2025/TT-BTC — hiệu lực từ 01/01/2026, thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.
  • Hệ thống tài khoản kế toán · Toàn bộ nghiệp vụ định khoản

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ