Hạch toán tiền gửi có kỳ hạn và đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn theo Thông tư 99/2025

27
Bút toán theo TT 99/2025
4
Tài khoản hướng dẫn
13
Lượt tài khoản Nợ – Có
10
Bút toán cũ theo TT 200

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 27 bút toán cho nghiệp vụ tiền gửi có kỳ hạn và đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn, nằm rải trong phần hướng dẫn của 4 tài khoản: TK 121 – Chứng khoán kinh doanh; TK 128 – Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn; TK 343 – Trái phiếu phát hành; TK 515 – Doanh thu hoạt động tài chính. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 128 – Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (12 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 515 – Doanh thu hoạt động tài chính (16 bút toán).

Bảng định khoản nhanh

Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.

Nợ Nghiệp vụ
121 515 Trường hợp nhận tiền lãi trái phiếu và sử dụng tiền lãi để tiếp tục mua bổ sung trái phiếu
128 111, 112 Khi chi tiền để mua khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn…
128 515 Đối với nhận lãi trước hoặc nhận lãi sau (kể cả kỳ đáo hạn)
111, 112 515 Đối với trường hợp nhận lãi định kỳ (trừ kỳ đáo hạn)
111, 112 128 Đối với trường hợp nhận lãi trước hoặc nhận lãi sau
111, 112 128, 515 Đối với trường hợp nhận lãi định kỳ
128 111, 112 Khi chi tiền để mua khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn…
128 515 Đối với trường hợp nhận lãi trước hoặc nhận lãi sau (kể cả kỳ đáo hạn)
128 515 + Phân bổ số chiết khấu của khoản đầu tư (kể cả kỳ đáo hạn)
111, 112 515 + Phản ánh số tiền lãi nhận được của từng kỳ (trừ kỳ đáo hạn)
111, 112 128 Đối với trường hợp nhận lãi trước hoặc nhận lãi sau
111, 112 128, 515 Đối với trường hợp nhận lãi định kỳ
128 111, 112 Khi chi tiền để mua khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn…
128 515 Đối với trường hợp nhận lãi trước hoặc nhận lãi sau (kể cả kỳ đáo hạn)
515 128 + Phân bổ số phụ trội của khoản đầu tư (kể cả kỳ đáo hạn)
111, 112 515 + Số tiền lãi được nhận của từng kỳ (trừ kỳ đáo hạn)
111, 112 128 Đối với trường hợp nhận lãi trước hoặc nhận lãi sau
111, 112 128, 515 Đối với trường hợp nhận lãi định kỳ
128 111, 112 Khi mua khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn…
128 515 Trường hợp nhận lãi trước hoặc nhận lãi sau
111, 112, 128 515, 128 Trường hợp nhận lãi định kỳ
111, 112 128 Cuối thời hạn của khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
111, 112, 229, 635 128, 515 Trường hợp thanh lý trước hạn các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
3431 111, 112 Thanh toán trái phiếu khi đáo hạn
3431 111, 112 Thanh toán trái phiếu khi đáo hạn
128, 131 515 Định kỳ, khi có bằng chứng chắc chắn thu được khoản lãi đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
128 515 Hàng kỳ, xác định và kết chuyển doanh thu tiền lãi đối với các khoản đầu tư nắm …

Chi tiết từng bút toán theo tài khoản

Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.

Tài khoản 121 – Chứng khoán kinh doanh (1 bút toán)

  1. Nợ TK 121 - Chứng khoán kinh doanh
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính

Tài khoản 128 – Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (22 bút toán)

  1. Nợ TK 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
    TK 111 (số tiền thực chi mua khoản đầu tư)
    TK 112 (số tiền thực chi mua khoản đầu tư)
  2. Nợ TK 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (trường hợp nhận lãi trước hoặc nhận lãi sau)
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
  3. Nợ TK 111 (trường hợp nhận lãi định kỳ)
    Nợ TK 112 (trường hợp nhận lãi định kỳ)
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
  4. Nợ TK 111 (số tiền thực thu)
    Nợ TK 112 (số tiền thực thu)
    TK 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
  5. Nợ TK 111 (số tiền thực thu)
    Nợ TK 112 (số tiền thực thu)
    TK 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
  6. Nợ TK 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
    TK 111 (số tiền thực chi mua khoản đầu tư)
    TK 112 (số tiền thực chi mua khoản đầu tư)
  7. Nợ TK 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (số tiền lãi và số chiết khấu của khoản đầu tư phân bổ cho từng kỳ)
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
  8. Nợ TK 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (số chiết khấu của khoản đầu tư phân bổ cho từng kỳ)
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
  9. Nợ TK 111 (số tiền lãi nhận được của từng kỳ)
    Nợ TK 112 (số tiền lãi nhận được của từng kỳ)
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
  10. Nợ TK 111 (số tiền thực thu)
    Nợ TK 112 (số tiền thực thu)
    TK 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
  11. Nợ TK 111 (số tiền thực thu)
    Nợ TK 112 (số tiền thực thu)
    TK 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (lãi kỳ đáo hạn)
  12. Nợ TK 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
    TK 111 (số tiền thực chi mua khoản đầu tư)
    TK 112 (số tiền thực chi mua khoản đầu tư)
  13. Nợ TK 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (số tiền lãi từng kỳ trừ (-) số phụ trội của khoản đầu tư phân bổ cho từng kỳ)
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
  14. Nợ TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
    TK 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (số phụ trội của khoản đầu tư phân bổ cho từng kỳ)
  15. Nợ TK 111 (số tiền lãi nhận được của từng kỳ)
    Nợ TK 112 (số tiền lãi nhận được của từng kỳ)
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
  16. Nợ TK 111 (số tiền thực thu)
    Nợ TK 112 (số tiền thực thu)
    TK 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
  17. Nợ TK 111 (số tiền thực thu)
    Nợ TK 112 (số tiền thực thu)
    TK 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (lãi kỳ đáo hạn)
  18. Nợ TK 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
    TK 111 (số tiền thực chi)
    TK 112 (số tiền thực chi)
  19. Nợ TK 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (số tiền lãi từng kỳ theo lãi suất thực)
  20. Nợ TK 111 (số lãi từng kỳ được nhận theo lãi suất danh nghĩa)
    Nợ TK 112 (số lãi từng kỳ được nhận theo lãi suất danh nghĩa)
    Nợ TK 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (Chênh lệch giữa lãi suất danh nghĩa nhỏ hơn lãi suất thực của khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn) (nếu có)
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (số tiền lãi từng kỳ theo lãi suất thực)
    TK 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (Chênh lệch giữa lãi suất danh nghĩa lớn hơn lãi suất thực của khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn) (nếu có)
  21. Nợ TK 111 (số tiền thực thu)
    Nợ TK 112 (số tiền thực thu)
    TK 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
  22. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    Nợ TK 229 - Dự phòng tổn thất tài sản (2291) (số dự phòng đã trích lập tương ứng với khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn đã thanh lý) (nếu có)
    Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (nếu lỗ)
    TK 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (giá trị ghi sổ)
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (nếu lãi)

Tài khoản 343 – Trái phiếu phát hành (2 bút toán)

  1. Nợ TK 3431 - Trái phiếu thường
    TK 111
    TK 112
  2. Nợ TK 3431 - Trái phiếu thường
    TK 111
    TK 112

Tài khoản 515 – Doanh thu hoạt động tài chính (2 bút toán)

  1. Nợ TK 128
    Nợ TK 131
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
  2. Nợ TK 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính

So với Thông tư 200/2014

Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 10 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, ít hơn Thông tư 99/2025 17 bút toán.

Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →

Câu hỏi thường gặp

Hạch toán tiền gửi có kỳ hạn và đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ghi Nợ tài khoản nào?

Theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, các bút toán của nghiệp vụ này ghi Nợ TK 128 – Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (12 bút toán); TK 111 – Tiền mặt (12 bút toán); TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn (12 bút toán); TK 343 – Trái phiếu phát hành (2 bút toán); TK 121 – Chứng khoán kinh doanh (1 bút toán).

Hạch toán tiền gửi có kỳ hạn và đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ghi Có tài khoản nào?

Các bút toán ghi Có TK 515 – Doanh thu hoạt động tài chính (16 bút toán); TK 128 – Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (10 bút toán); TK 111 – Tiền mặt (6 bút toán); TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn (6 bút toán).

Căn cứ pháp lý của bút toán tiền gửi có kỳ hạn và đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn là gì?

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ Tài chính, phần phương pháp kế toán của TK 121 – Chứng khoán kinh doanh; TK 128 – Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn; TK 343 – Trái phiếu phát hành; TK 515 – Doanh thu hoạt động tài chính. Thông tư có hiệu lực từ 01/01/2026 và thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán tiền gửi có kỳ hạn và đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn theo văn bản nào?

Thông tư 133/2016/TT-BTC chỉ quy định nguyên tắc và kết cấu tài khoản, không hướng dẫn bút toán. Khoản 1 Điều 3 Thông tư 133 cho phép doanh nghiệp nhỏ và vừa lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản thay thế, tức là Thông tư 99/2025, với điều kiện thông báo cho cơ quan thuế và thực hiện nhất quán trong năm tài chính.

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ