Hạch toán trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn theo Thông tư 99/2025

12
Bút toán theo TT 99/2025
7
Tài khoản hướng dẫn
20
Lượt tài khoản Nợ – Có
13
Bút toán cũ theo TT 200

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 12 bút toán cho nghiệp vụ trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn, nằm rải trong phần hướng dẫn của 7 tài khoản: TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang; TK 334 – Phải trả người lao động; TK 338 – Phải trả, phải nộp khác; TK 622 – Chi phí nhân công trực tiếp; TK 627 – Chi phí sản xuất chung; TK 641 – Chi phí bán hàng; TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 338 – Phải trả, phải nộp khác (4 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 338 – Phải trả, phải nộp khác (8 bút toán).

Bảng định khoản nhanh

Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.

Nợ Nghiệp vụ
627, 133 111, 112, 152, 153, 214, 242, 334, 338 Chi phí sản xuất chung phản ánh chi phí sản xuất của đội
338 334 Tính tiền bảo hiểm xã hội…
334 138, 141, 338 Các khoản phải khấu trừ vào lương và thu nhập của người lao động của doanh nghiệ…
622, 623, 627, 641, 642, 334 338 Khi trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ
338 111, 112 Khi nộp BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ
338 334 BHXH phải trả cho công nhân viên khi nghỉ ốm đau, thai sản,...
338 111, 112 Chi tiêu kinh phí công đoàn tại đơn vị
111, 112 338 Kinh phí công đoàn chi vượt được cấp bù, khi nhận được tiền
622 338 Tính, trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn
627 338 Khi trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn
641 334, 338 Tính tiền lương, phụ cấp, tiền ăn giữa ca và tính
642 334, 338 Tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản khác phải trả cho nhân viên bộ phận …

Chi tiết từng bút toán theo tài khoản

Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.

Tài khoản 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (1 bút toán)

  1. Nợ TK 627 - Chi phí sản xuất chung
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)
    TK 111
    TK 112
    TK 152
    TK 153
    TK 214
    TK 242
    TK 334
    TK 338

Tài khoản 334 – Phải trả người lao động (2 bút toán)

  1. Nợ TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (3383)
    TK 334 - Phải trả người lao động
  2. Nợ TK 334 - Phải trả người lao động
    TK 138
    TK 141
    TK 338

Tài khoản 338 – Phải trả, phải nộp khác (5 bút toán)

  1. Nợ TK 622 (số tính vào chi phí SXKD)
    Nợ TK 623 (số tính vào chi phí SXKD)
    Nợ TK 627 (số tính vào chi phí SXKD)
    Nợ TK 641 (số tính vào chi phí SXKD)
    Nợ TK 642 (số tính vào chi phí SXKD)
    Nợ TK 334 - Phải trả người lao động (số trừ vào lương người lao động)
    TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (3382, 3383, 3384, 3386)
  2. Nợ TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (3382, 3383, 3384, 3386)
    TK 111
    TK 112
  3. Nợ TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (3383)
    TK 334 - Phải trả người lao động
  4. Nợ TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (3382)
    TK 111
    TK 112
  5. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (3382)

Tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp (1 bút toán)

  1. Nợ TK 622 - Chi phí nhân công trực tiếp
    TK 338 - Phải trả, phải nộp khác

Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung (1 bút toán)

  1. Nợ TK 627 - Chi phí sản xuất chung (6271)
    TK 338 - Phải trả, phải nộp khác

Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng (1 bút toán)

  1. Nợ TK 641 - Chi phí bán hàng
    TK 334
    TK 338

Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp (1 bút toán)

  1. Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp (6421)
    TK 334
    TK 338

So với Thông tư 200/2014

Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 13 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, nhiều hơn Thông tư 99/2025 1 bút toán. Một phần bút toán cũ nằm ở tài khoản 161 – Chi sự nghiệp — tài khoản này không còn trong hệ thống tài khoản của Thông tư 99/2025, nên sổ sách chuyển sang chế độ mới phải hạch toán qua tài khoản khác.

Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →

Câu hỏi thường gặp

Hạch toán trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn ghi Nợ tài khoản nào?

Theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, các bút toán của nghiệp vụ này ghi Nợ TK 338 – Phải trả, phải nộp khác (4 bút toán); TK 627 – Chi phí sản xuất chung (3 bút toán); TK 334 – Phải trả người lao động (2 bút toán); TK 622 – Chi phí nhân công trực tiếp (2 bút toán); TK 641 – Chi phí bán hàng (2 bút toán).

Hạch toán trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn ghi Có tài khoản nào?

Các bút toán ghi Có TK 338 – Phải trả, phải nộp khác (8 bút toán); TK 334 – Phải trả người lao động (5 bút toán); TK 111 – Tiền mặt (3 bút toán); TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn (3 bút toán); TK 152 – Nguyên liệu, vật liệu (1 bút toán).

Căn cứ pháp lý của bút toán trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn là gì?

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ Tài chính, phần phương pháp kế toán của TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang; TK 334 – Phải trả người lao động; TK 338 – Phải trả, phải nộp khác; TK 622 – Chi phí nhân công trực tiếp; TK 627 – Chi phí sản xuất chung; TK 641 – Chi phí bán hàng; TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp. Thông tư có hiệu lực từ 01/01/2026 và thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn theo văn bản nào?

Thông tư 133/2016/TT-BTC chỉ quy định nguyên tắc và kết cấu tài khoản, không hướng dẫn bút toán. Khoản 1 Điều 3 Thông tư 133 cho phép doanh nghiệp nhỏ và vừa lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản thay thế, tức là Thông tư 99/2025, với điều kiện thông báo cho cơ quan thuế và thực hiện nhất quán trong năm tài chính.

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ