Hạch toán chênh lệch tỷ giá hối đoái theo Thông tư 99/2025

13
Bút toán theo TT 99/2025
1
Tài khoản hướng dẫn
22
Lượt tài khoản Nợ – Có
58
Bút toán cũ theo TT 200

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 13 bút toán cho nghiệp vụ chênh lệch tỷ giá hối đoái, nằm rải trong phần hướng dẫn của 1 tài khoản: TK 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 635 – Chi phí tài chính (6 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 515 – Doanh thu hoạt động tài chính (6 bút toán).

Bảng định khoản nhanh

Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.

Nợ Nghiệp vụ
331, 635 111, 112, 515 Phản ánh số tiền ứng trước cho người bán theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời …
111, 112, 131 511, 711, 3331 Khi phát sinh doanh thu, thu nhập khác bằng ngoại tệ
111, 112 131 Phản ánh số tiền nhận trước của người mua theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời…
131 511, 711, 3331 + Đối với phần doanh thu, thu nhập tương ứng với số tiền bằng ngoại tệ đã nhận trước của người mua
131 511, 711, 3331 + Đối với phần doanh thu, thu nhập chưa thu được tiền
111, 112, 635 131, 138, 515 Khi thu được tiền nợ phải thu bằng ngoại tệ…
244, 635 111, 112, 515 Khi mang ngoại tệ đi ký quỹ, ký cược
111, 112, 128, 228, 131, 138, 331, 341 515 Kết chuyển lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái
635 111, 112, 128, 228, 131, 138, 331, 341 Kết chuyển lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái
112 515 + Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái do đánh giá lại tiền gửi bằng ngoại tệ
635 112 + Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái do đánh giá lại tiền gửi bằng ngoại tệ
111, 128, 228, 131, 138, 331, 341 515 + Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái
635 111, 128, 228, 131, 138, 331, 341 + Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái

Chi tiết từng bút toán theo tài khoản

Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.

Tài khoản 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái (13 bút toán)

  1. Nợ TK 331 - Phải trả cho người bán (tỷ giá thực tế tại thời điểm ứng trước)
    Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (nếu lỗ)
    TK 111 (theo tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)
    TK 112 (theo tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)
    TK 111 (theo tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)
    TK 112 (theo tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (nếu lãi)
  2. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    Nợ TK 131
    TK 511
    TK 711
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (nếu có)
  3. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    TK 131 - Phải thu của khách hàng
  4. Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàng (tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm nhận trước tiền của người mua)
    TK 511
    TK 711
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (nếu có)
  5. Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàng
    TK 511
    TK 711
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (nếu có)
  6. Nợ TK 111 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 112 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (nếu lỗ)
    TK 131 (tỷ giá ghi sổ kế toán từng TK nợ phải thu)
    TK 138 (tỷ giá ghi sổ kế toán từng TK nợ phải thu)
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (nếu lãi)
  7. Nợ TK 244 - Ký quỹ, ký cược (tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm ký quỹ, ký cược)
    Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (nếu lỗ)
    TK 111 (tỷ giá ghi sổ kế toán)
    TK 112 (tỷ giá ghi sổ kế toán)
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (nếu lãi)
  8. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    Nợ TK 128
    Nợ TK 228
    Nợ TK 131
    Nợ TK 138
    Nợ TK 331
    Nợ TK 341
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
  9. Nợ TK 635 - Chi phí tài chính
    TK 111
    TK 112
    TK 128
    TK 228
    TK 131
    TK 138
    TK 331
    TK 341
  10. Nợ TK 112 - Tiền gửi không kỳ hạn
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
  11. Nợ TK 635 - Chi phí tài chính
    TK 112 - Tiền gửi không kỳ hạn
  12. Nợ TK 111
    Nợ TK 128
    Nợ TK 228
    Nợ TK 131
    Nợ TK 138
    Nợ TK 331
    Nợ TK 341
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
  13. Nợ TK 635 - Chi phí tài chính
    TK 111
    TK 128
    TK 228
    TK 131
    TK 138
    TK 331
    TK 341

So với Thông tư 200/2014

Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 58 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, nhiều hơn Thông tư 99/2025 45 bút toán.

Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →

Câu hỏi thường gặp

Hạch toán chênh lệch tỷ giá hối đoái ghi Nợ tài khoản nào?

Theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, các bút toán của nghiệp vụ này ghi Nợ TK 635 – Chi phí tài chính (6 bút toán); TK 111 – Tiền mặt (5 bút toán); TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn (5 bút toán); TK 131 – Phải thu của khách hàng (5 bút toán); TK 331 – Phải trả cho người bán (3 bút toán).

Hạch toán chênh lệch tỷ giá hối đoái ghi Có tài khoản nào?

Các bút toán ghi Có TK 515 – Doanh thu hoạt động tài chính (6 bút toán); TK 111 – Tiền mặt (4 bút toán); TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn (4 bút toán); TK 131 – Phải thu của khách hàng (4 bút toán); TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (3 bút toán).

Căn cứ pháp lý của bút toán chênh lệch tỷ giá hối đoái là gì?

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ Tài chính, phần phương pháp kế toán của TK 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái. Thông tư có hiệu lực từ 01/01/2026 và thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán chênh lệch tỷ giá hối đoái theo văn bản nào?

Thông tư 133/2016/TT-BTC chỉ quy định nguyên tắc và kết cấu tài khoản, không hướng dẫn bút toán. Khoản 1 Điều 3 Thông tư 133 cho phép doanh nghiệp nhỏ và vừa lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản thay thế, tức là Thông tư 99/2025, với điều kiện thông báo cho cơ quan thuế và thực hiện nhất quán trong năm tài chính.

Nghiệp vụ cùng nhóm: tiền và tương đương tiền

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ