Hạch toán chênh lệch tỷ giá hối đoái theo Thông tư 99/2025
Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 13 bút toán cho nghiệp vụ chênh lệch tỷ giá hối đoái, nằm rải trong phần hướng dẫn của 1 tài khoản: TK 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 635 – Chi phí tài chính (6 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 515 – Doanh thu hoạt động tài chính (6 bút toán).
Bảng định khoản nhanh
Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.
| Nợ | Có | Nghiệp vụ |
|---|---|---|
| 331, 635 | 111, 112, 515 | Phản ánh số tiền ứng trước cho người bán theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời … |
| 111, 112, 131 | 511, 711, 3331 | Khi phát sinh doanh thu, thu nhập khác bằng ngoại tệ |
| 111, 112 | 131 | Phản ánh số tiền nhận trước của người mua theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời… |
| 131 | 511, 711, 3331 | + Đối với phần doanh thu, thu nhập tương ứng với số tiền bằng ngoại tệ đã nhận trước của người mua |
| 131 | 511, 711, 3331 | + Đối với phần doanh thu, thu nhập chưa thu được tiền |
| 111, 112, 635 | 131, 138, 515 | Khi thu được tiền nợ phải thu bằng ngoại tệ… |
| 244, 635 | 111, 112, 515 | Khi mang ngoại tệ đi ký quỹ, ký cược |
| 111, 112, 128, 228, 131, 138, 331, 341 | 515 | Kết chuyển lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái |
| 635 | 111, 112, 128, 228, 131, 138, 331, 341 | Kết chuyển lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái |
| 112 | 515 | + Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái do đánh giá lại tiền gửi bằng ngoại tệ |
| 635 | 112 | + Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái do đánh giá lại tiền gửi bằng ngoại tệ |
| 111, 128, 228, 131, 138, 331, 341 | 515 | + Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái |
| 635 | 111, 128, 228, 131, 138, 331, 341 | + Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái |
Chi tiết từng bút toán theo tài khoản
Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.
Tài khoản 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái (13 bút toán)
-
Phản ánh số tiền ứng trước cho người bán theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm ứng trước, ghi:Nợ TK 331 - Phải trả cho người bán (tỷ giá thực tế tại thời điểm ứng trước)Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (nếu lỗ)Có TK 111 (theo tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)Có TK 112 (theo tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)Có TK 111 (theo tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)Có TK 112 (theo tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)Có TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (nếu lãi)
-
đ) Khi phát sinh doanh thu, thu nhập khác bằng ngoại tệ, căn cứ tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh doanh thu, thu nhập, ghi:Nợ TK 111Nợ TK 112Nợ TK 131Có TK 511Có TK 711Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (nếu có)
-
Phản ánh số tiền nhận trước của người mua theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm nhận trước, ghi:Nợ TK 111Nợ TK 112Có TK 131 - Phải thu của khách hàng
-
+ Đối với phần doanh thu, thu nhập tương ứng với số tiền bằng ngoại tệ đã nhận trước của người mua, doanh nghiệp ghi nhận theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm nhận trước, ghi:Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàng (tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm nhận trước tiền của người mua)Có TK 511Có TK 711Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (nếu có)
-
+ Đối với phần doanh thu, thu nhập chưa thu được tiền, doanh nghiệp ghi nhận theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh doanh thu, thu nhập, ghi:Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàngCó TK 511Có TK 711Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (nếu có)
-
g) Khi thu được tiền nợ phải thu bằng ngoại tệ (nợ phải thu của khách hàng, phải thu khác,...):Nợ TK 111 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 112 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (nếu lỗ)Có TK 131 (tỷ giá ghi sổ kế toán từng TK nợ phải thu)Có TK 138 (tỷ giá ghi sổ kế toán từng TK nợ phải thu)Có TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (nếu lãi)
-
Khi mang ngoại tệ đi ký quỹ, ký cược, ghi:Nợ TK 244 - Ký quỹ, ký cược (tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm ký quỹ, ký cược)Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (nếu lỗ)Có TK 111 (tỷ giá ghi sổ kế toán)Có TK 112 (tỷ giá ghi sổ kế toán)Có TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (nếu lãi)
-
Kết chuyển lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái, ghi:Nợ TK 111Nợ TK 112Nợ TK 128Nợ TK 228Nợ TK 131Nợ TK 138Nợ TK 331Nợ TK 341Có TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
-
Kết chuyển lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái, ghi:Nợ TK 635 - Chi phí tài chínhCó TK 111Có TK 112Có TK 128Có TK 228Có TK 131Có TK 138Có TK 331Có TK 341
-
+ Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái do đánh giá lại tiền gửi bằng ngoại tệ, ghi:Nợ TK 112 - Tiền gửi không kỳ hạnCó TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
-
+ Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái do đánh giá lại tiền gửi bằng ngoại tệ, ghi:Nợ TK 635 - Chi phí tài chínhCó TK 112 - Tiền gửi không kỳ hạn
-
+ Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái, ghi:Nợ TK 111Nợ TK 128Nợ TK 228Nợ TK 131Nợ TK 138Nợ TK 331Nợ TK 341Có TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
-
+ Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái, ghi:Nợ TK 635 - Chi phí tài chínhCó TK 111Có TK 128Có TK 228Có TK 131Có TK 138Có TK 331Có TK 341
So với Thông tư 200/2014
Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 58 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, nhiều hơn Thông tư 99/2025 45 bút toán.
Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →
Câu hỏi thường gặp
Hạch toán chênh lệch tỷ giá hối đoái ghi Nợ tài khoản nào?
Hạch toán chênh lệch tỷ giá hối đoái ghi Có tài khoản nào?
Căn cứ pháp lý của bút toán chênh lệch tỷ giá hối đoái là gì?
Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán chênh lệch tỷ giá hối đoái theo văn bản nào?
Nghiệp vụ cùng nhóm: tiền và tương đương tiền
| Nghiệp vụ | Số bút toán |
|---|---|
| Hạch toán tiền đang chuyển | 3 |
| Hạch toán nộp tiền mặt vào tài khoản ngân hàng | 3 |
Căn cứ pháp lý
- Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp — phần phương pháp kế toán của TK 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái.
- Khoản 1 Điều 31 Thông tư 99/2025/TT-BTC — hiệu lực từ 01/01/2026, thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.
- Hệ thống tài khoản kế toán · Toàn bộ nghiệp vụ định khoản