Hạch toán thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo thuế tối thiểu toàn cầu theo Thông tư 99/2025
Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 7 bút toán cho nghiệp vụ thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo thuế tối thiểu toàn cầu, nằm rải trong phần hướng dẫn của 2 tài khoản: TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; TK 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (4 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (3 bút toán).
Bảng định khoản nhanh
Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.
| Nợ | Có | Nghiệp vụ |
|---|---|---|
| 8211 | 3334 | Hàng quý, doanh nghiệp phản ánh số thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành tạm phải… |
| 8211 | 3334 | Hàng quý, doanh nghiệp phản ánh số thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành tạm phải… |
| 82112, 1388 | 3334 | Đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai phải ghi nhận số thuế thu nhập doanh n… |
| 243 | 8212 | Đồng thời, đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai ghi nhận tài sản thuế thu n… |
| 82112 | 3388 | Khi được thông báo số thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung phải nộp theo quy định … |
| 243 | 8212 | Đồng thời, đơn vị hợp thành không chịu trách nhiệm kê khai ghi nhận tài sản thuế… |
| 911 | 8211 | Cuối kỳ kế toán, kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy … |
Chi tiết từng bút toán theo tài khoản
Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.
Tài khoản 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (1 bút toán)
-
Hàng quý, doanh nghiệp phản ánh số thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành tạm phải nộp vào Ngân sách Nhà nước (không bao gồm thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp bổ sung theo quy định của pháp luật thuế tối thiểu toàn cầu), ghi:Nợ TK 8211 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hànhCó TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp
Tài khoản 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (6 bút toán)
-
Hàng quý, doanh nghiệp phản ánh số thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành tạm phải nộp vào ngân sách Nhà nước (không bao gồm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định của pháp luật thuế tối thiểu toàn cầu), ghi:Nợ TK 8211 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hànhCó TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp
-
Đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai phải ghi nhận số thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu và phân bổ số thuế cho các đơn vị hợp thành không chịu trách nhiệm kê khai (tiêu thức phân bổ do doanh nghiệp lựa chọn cho phù hợp với đặc điểm và yêu cầu quản lý của đơn vị nhưng phải đảm bảo nhất quán theo quy định của chuẩn mực kế toán), ghi:Nợ TK 82112 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu (tương ứng với nghĩa vụ của đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai)Nợ TK 1388 - Phải thu khác (tương ứng với nghĩa vụ của các đơn vị hợp thành không chịu trách nhiệm kê khai)Có TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp
-
Đồng thời, đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai ghi nhận tài sản thuế thu nhập hoãn lại tương ứng với phần ước tính nghĩa vụ chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu của đơn vị:Nợ TK 243 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lạiCó TK 8212 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
-
Khi được thông báo số thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung phải nộp theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu được phân bổ từ đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai, ghi:Nợ TK 82112 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầuCó TK 3388 - Phải trả, phải nộp khác
-
Đồng thời, đơn vị hợp thành không chịu trách nhiệm kê khai ghi nhận tài sản thuế thu nhập hoãn lại tương ứng với phần ước tính nghĩa vụ chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu của đơn vị:Nợ TK 243 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lạiCó TK 8212 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
-
Cuối kỳ kế toán, kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu, ghi:Nợ TK 911 - Xác định kết quả kinh doanhCó TK 8211 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Câu hỏi thường gặp
Hạch toán thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo thuế tối thiểu toàn cầu ghi Nợ tài khoản nào?
Hạch toán thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo thuế tối thiểu toàn cầu ghi Có tài khoản nào?
Căn cứ pháp lý của bút toán thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo thuế tối thiểu toàn cầu là gì?
Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo thuế tối thiểu toàn cầu theo văn bản nào?
Nghiệp vụ cùng nhóm: thuế và nghĩa vụ với nhà nước
Căn cứ pháp lý
- Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp — phần phương pháp kế toán của TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; TK 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp.
- Khoản 1 Điều 31 Thông tư 99/2025/TT-BTC — hiệu lực từ 01/01/2026, thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.
- Hệ thống tài khoản kế toán · Toàn bộ nghiệp vụ định khoản