Hạch toán xuất vật tư, hàng hóa đi gia công, chế biến theo Thông tư 99/2025

16
Bút toán theo TT 99/2025
7
Tài khoản hướng dẫn
21
Lượt tài khoản Nợ – Có
15
Bút toán cũ theo TT 200

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 16 bút toán cho nghiệp vụ xuất vật tư, hàng hóa đi gia công, chế biến, nằm rải trong phần hướng dẫn của 7 tài khoản: TK 152 – Nguyên liệu, vật liệu; TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang; TK 155 – Sản phẩm; TK 156 – Hàng hóa; TK 215 – Tài sản sinh học; TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; TK 632 – Giá vốn hàng bán. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (9 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (5 bút toán).

Bảng định khoản nhanh

Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.

Nợ Nghiệp vụ
154 152 Khi xuất nguyên liệu, vật liệu đưa đi gia công, chế biến
154, 133 111, 112, 131, 141 Khi phát sinh chi phí thuê ngoài gia công, chế biến
152 154 Khi nhập lại kho số nguyên liệu, vật liệu thuê ngoài gia công, chế biến xong
154 152 Khi xuất kho nguyên liệu, vật liệu để tự chế biến
154, 632 627 Trường hợp mức sản phẩm thực tế sản xuất ra thấp hơn công suất bình thường thì d…
152 154 Trị giá nguyên liệu, vật liệu xuất thuê ngoài gia công nhập lại kho
155 154 Nhập kho sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra hoặc thuê ngoài gia công chế biến
154 156 Khi xuất kho hàng hóa đưa đi gia công, chế biến
154, 133 111, 112, 331 Chi phí gia công, chế biến hàng hóa
156 154 Khi gia công xong nhập lại kho hàng hóa
152, 154 215 Nếu doanh nghiệp chuyển các tài sản sinh học mới thành sản phẩm nông nghiệp để t…
152, 154 215 Khi các tài sản sinh học đến kỳ thu hoạch, nếu doanh nghiệp chuyển các tài sản s…
154 152, 156 Khi xuất kho giao hàng để gia công
152, 156 154 Khi nhận lại hàng gửi gia công chế biến hoàn thành nhập kho
111, 112, 131 511, 3331 Khi xác định doanh thu từ số tiền gia công thực tế được hưởng
632 627 Trường hợp mức sản phẩm thực tế sản xuất ra thấp hơn công suất bình thường thì d…

Chi tiết từng bút toán theo tài khoản

Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.

Tài khoản 152 – Nguyên liệu, vật liệu (4 bút toán)

  1. Nợ TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
    TK 152 - Nguyên liệu, vật liệu
  2. Nợ TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (1331) (nếu có)
    TK 111
    TK 112
    TK 131
    TK 141
  3. Nợ TK 152 - Nguyên liệu, vật liệu
    TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
  4. Nợ TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
    TK 152 - Nguyên liệu, vật liệu

Tài khoản 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (2 bút toán)

  1. Nợ TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
    Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán (phần chi phí sản xuất chung cố định không phân bổ vào giá thành sản phẩm)
    TK 627 - Chi phí sản xuất chung
  2. Nợ TK 152 - Nguyên liệu, vật liệu
    TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

Tài khoản 155 – Sản phẩm (1 bút toán)

  1. Nợ TK 155 - Sản phẩm
    TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

Tài khoản 156 – Hàng hóa (3 bút toán)

  1. Nợ TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
    TK 156 - Hàng hóa
  2. Nợ TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)
    TK 111
    TK 112
    TK 331
  3. Nợ TK 156 - Hàng hóa
    TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

Tài khoản 215 – Tài sản sinh học (2 bút toán)

  1. Nợ TK 152
    Nợ TK 154
    TK 215 - Tài sản sinh học (chi tiết cho từng loại tài sản sinh học mới)
  2. Nợ TK 152
    Nợ TK 154
    TK 215 - Tài sản sinh học (2152)

Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (3 bút toán)

  1. Nợ TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
    TK 152
    TK 156
  2. Nợ TK 152
    Nợ TK 156
    TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
  3. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    Nợ TK 131
    TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33311) (nếu có)

Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán (1 bút toán)

  1. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 627 - Chi phí sản xuất chung

So với Thông tư 200/2014

Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 15 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, ít hơn Thông tư 99/2025 1 bút toán.

Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →

Câu hỏi thường gặp

Hạch toán xuất vật tư, hàng hóa đi gia công, chế biến ghi Nợ tài khoản nào?

Theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, các bút toán của nghiệp vụ này ghi Nợ TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (9 bút toán); TK 152 – Nguyên liệu, vật liệu (5 bút toán); TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ (2 bút toán); TK 632 – Giá vốn hàng bán (2 bút toán); TK 156 – Hàng hóa (2 bút toán).

Hạch toán xuất vật tư, hàng hóa đi gia công, chế biến ghi Có tài khoản nào?

Các bút toán ghi Có TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (5 bút toán); TK 152 – Nguyên liệu, vật liệu (3 bút toán); TK 111 – Tiền mặt (2 bút toán); TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn (2 bút toán); TK 627 – Chi phí sản xuất chung (2 bút toán).

Căn cứ pháp lý của bút toán xuất vật tư, hàng hóa đi gia công, chế biến là gì?

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ Tài chính, phần phương pháp kế toán của TK 152 – Nguyên liệu, vật liệu; TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang; TK 155 – Sản phẩm; TK 156 – Hàng hóa; TK 215 – Tài sản sinh học; TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; TK 632 – Giá vốn hàng bán. Thông tư có hiệu lực từ 01/01/2026 và thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán xuất vật tư, hàng hóa đi gia công, chế biến theo văn bản nào?

Thông tư 133/2016/TT-BTC chỉ quy định nguyên tắc và kết cấu tài khoản, không hướng dẫn bút toán. Khoản 1 Điều 3 Thông tư 133 cho phép doanh nghiệp nhỏ và vừa lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản thay thế, tức là Thông tư 99/2025, với điều kiện thông báo cho cơ quan thuế và thực hiện nhất quán trong năm tài chính.

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ