Hạch toán mua lại cổ phiếu của chính mình theo Thông tư 99/2025
Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 8 bút toán cho nghiệp vụ mua lại cổ phiếu của chính mình, nằm rải trong phần hướng dẫn của 2 tài khoản: TK 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu; TK 419 – Cổ phiếu mua lại của chính mình. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu (5 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn (4 bút toán).
Bảng định khoản nhanh
Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.
| Nợ | Có | Nghiệp vụ |
|---|---|---|
| 419 | 111, 112 | Trong quá trình mua lại cổ phiếu, khi phát sinh chi phí liên quan trực tiếp đến … |
| 4111, 4112 | 419, 4112 | Khi doanh nghiệp hủy bỏ số cổ phiếu mua lại của chính mình theo quy định của phá… |
| 419 | 111, 112 | Trong quá trình mua lại cổ phiếu, khi phát sinh chi phí liên quan trực tiếp đến … |
| 4111, 4112 | 419, 4112 | Khi doanh nghiệp hủy bỏ số cổ phiếu quỹ, cổ phiếu mua lại của chính mình theo qu… |
| 111, 112, 4112 | 419, 4112 | Trường hợp doanh nghiệp được bán ra cổ phiếu mua lại của chính mình theo quy địn… |
| 4112 | 111, 112 | Chi phí phát sinh liên quan trực tiếp đến việc bán cổ phiếu mua lại của chính mì… |
| 421, 414, 4112 | 419, 4112 | Trường hợp doanh nghiệp được dùng cổ phiếu mua lại của chính mình làm cổ phiếu t… |
| 419 | 112 | + Khi mua lại cổ phiếu |
Chi tiết từng bút toán theo tài khoản
Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.
Tài khoản 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu (2 bút toán)
-
Trong quá trình mua lại cổ phiếu, khi phát sinh chi phí liên quan trực tiếp đến việc mua lại cổ phiếu, ghi:Nợ TK 419 - Cổ phiếu mua lại của chính mìnhCó TK 111Có TK 112
-
Khi doanh nghiệp hủy bỏ số cổ phiếu mua lại của chính mình theo quy định của pháp luật, ghi:Nợ TK 4111 - Vốn góp của chủ sở hữu (mệnh giá cổ phiếu)Nợ TK 4112 - Thặng dư vốn (nếu giá mua lại cao hơn mệnh giá) (nếu có)Có TK 419 - Cổ phiếu mua lại của chính mình (giá thực tế mua lại cổ phiếu)Có TK 4112 - Thặng dư vốn (nếu giá mua lại thấp hơn mệnh giá) (nếu có)
Tài khoản 419 – Cổ phiếu mua lại của chính mình (6 bút toán)
-
Trong quá trình mua lại cổ phiếu, khi phát sinh chi phí liên quan trực tiếp đến việc mua lại cổ phiếu, ghi:Nợ TK 419 - Cổ phiếu mua lại của chính mìnhCó TK 111Có TK 112
-
b) Khi doanh nghiệp hủy bỏ số cổ phiếu quỹ, cổ phiếu mua lại của chính mình theo quy định của pháp luật, ghi:Nợ TK 4111 - Vốn góp của chủ sở hữu (mệnh giá cổ phiếu)Nợ TK 4112 - Thặng dư vốn (nếu giá mua lại cao hơn mệnh giá) (nếu có)Có TK 419 - Cổ phiếu mua lại của chính mình (giá thực tế mua lại cổ phiếu)Có TK 4112 - Thặng dư vốn (nếu giá mua lại thấp hơn mệnh giá) (nếu có)
-
c) Trường hợp doanh nghiệp được bán ra cổ phiếu mua lại của chính mình theo quy định của pháp luật:Nợ TK 111 (giá bán)Nợ TK 112 (giá bán)Nợ TK 4112 - Thặng dư vốn (giá bán thấp hơn giá vốn cổ phiếu mua lại của chính mình) (nếu có)Có TK 419 - Cổ phiếu mua lại của chính mình (giá vốn của cổ phiếu mua lại của chính mình)Có TK 4112 - Thặng dư vốn (giá bán cao hơn giá vốn cổ phiếu mua lại của chính mình) (nếu có)
-
Chi phí phát sinh liên quan trực tiếp đến việc bán cổ phiếu mua lại của chính mình theo quy định của pháp luật, ghi:Nợ TK 4112 - Thặng dư vốnCó TK 111Có TK 112
-
d) Trường hợp doanh nghiệp được dùng cổ phiếu mua lại của chính mình làm cổ phiếu thường theo quy định của pháp luật:Nợ TK 421 (giá phát hành cổ phiếu quỹ)Nợ TK 414 (giá phát hành cổ phiếu quỹ)Nợ TK 4112 - Thặng dư vốn (số chênh lệch giữa giá mua lại cao hơn giá phát hành cổ phiếu mua lại của chính mình) (nếu có)Có TK 419 - Cổ phiếu mua lại của chính mình (giá vốn cổ phiếu mua lại của chính mình)Có TK 4112 - Thặng dư vốn (số chênh lệch giữa giá mua lại thấp hơn giá phát hành cổ phiếu mua lại của chính mình) (nếu có)
-
+ Khi mua lại cổ phiếu:Nợ TK 419 - Cổ phiếu mua lại của chính mìnhCó TK 112 - Tiền gửi không kỳ hạn
So với Thông tư 200/2014
Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 4 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, ít hơn Thông tư 99/2025 4 bút toán.
Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →
Câu hỏi thường gặp
Hạch toán mua lại cổ phiếu của chính mình ghi Nợ tài khoản nào?
Hạch toán mua lại cổ phiếu của chính mình ghi Có tài khoản nào?
Căn cứ pháp lý của bút toán mua lại cổ phiếu của chính mình là gì?
Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán mua lại cổ phiếu của chính mình theo văn bản nào?
Nghiệp vụ cùng nhóm: vốn chủ sở hữu và phân phối lợi nhuận
Căn cứ pháp lý
- Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp — phần phương pháp kế toán của TK 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu; TK 419 – Cổ phiếu mua lại của chính mình.
- Khoản 1 Điều 31 Thông tư 99/2025/TT-BTC — hiệu lực từ 01/01/2026, thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.
- Hệ thống tài khoản kế toán · Toàn bộ nghiệp vụ định khoản