Hạch toán phát hành trái phiếu theo Thông tư 99/2025

29
Bút toán theo TT 99/2025
4
Tài khoản hướng dẫn
14
Lượt tài khoản Nợ – Có
28
Bút toán cũ theo TT 200

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 29 bút toán cho nghiệp vụ phát hành trái phiếu, nằm rải trong phần hướng dẫn của 4 tài khoản: TK 221 – Đầu tư vào công ty con; TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; TK 343 – Trái phiếu phát hành; TK 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 635 – Chi phí tài chính (11 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 343 – Trái phiếu phát hành (22 bút toán).

Bảng định khoản nhanh

Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.

Nợ Nghiệp vụ
221 343 Nếu việc mua lại khoản đầu tư vào công ty con được bên mua thanh toán bằng việc …
222 343 Nếu việc mua lại khoản đầu tư vào công ty liên doanh được bên mua thanh toán bằn…
111, 112 3431 Phản ánh số tiền thu về phát hành trái phiếu
111, 112 3431 Phản ánh số tiền thu về phát hành trái phiếu
635, 627, 241 3431 Định kỳ, phân bổ lãi trái phiếu và chiết khấu trái phiếu vào chi phí SXKD trong …
111, 112 3431 Khi phát hành trái phiếu
635, 241, 627 111, 112, 3431 Định kỳ, phản ánh lãi trái phiếu và phân bổ chiết khấu trái phiếu vào chi phí SX…
111, 112 3431 Khi phát hành trái phiếu
635, 241, 627 335, 3431 Từng kỳ, doanh nghiệp phải phản ánh chi phí lãi trái phiếu phải trả trong kỳ và …
111, 112 3431 Phản ánh số tiền thu về phát hành trái phiếu
635, 627, 241 3431 Định kỳ, phân bổ lãi trái phiếu và phụ trội trái phiếu vào chi phí SXKD trong kỳ…
111, 112 3431 Khi phát hành trái phiếu
635, 627, 241, 3431 111, 112 Định kỳ, phản ánh lãi trái phiếu và phân bổ phụ trội trái phiếu vào chi phí SXKD…
111, 112 3431 Khi phát hành trái phiếu
635, 241, 627, 3431 335 Từng kỳ doanh nghiệp phải trích trước chi phí lãi trái phiếu phải trả trong kỳ v…
3431 111, 112 Khi phát sinh chi phí phát hành trái phiếu
635 3431 Kết chuyển toàn bộ chi phí phát hành trái phiếu phân bổ cho số lượng trái phiếu …
241, 627, 635 3431 Định kỳ, phân bổ chi phí phát hành trái phiếu thành công để ghi tăng chi phí SXK…
111, 112 3431 Khi phát hành trái phiếu, căn cứ vào số tiền thực thu
3431 111, 112 Khi phát sinh chi phí phát hành trái phiếu
635 3431 Kết chuyển toàn bộ chi phí phát hành trái phiếu phân bổ cho số lượng trái phiếu …
111, 112 3432, 4113 Tại thời điểm phát hành, doanh nghiệp xác định giá trị phần nợ gốc và quyền chọn…
3432 111, 112 Khi phát sinh chi phí phát hành trái phiếu chuyển đổi
635 3432 Kết chuyển chi phí phát hành trái phiếu chuyển đổi cho trái phiếu phát hành khôn…
4113 3432 Kết chuyển chi phí phát hành trái phiếu chuyển đổi cho trái phiếu phát hành thàn…
241, 627, 635 335, 3432 Định kỳ, doanh nghiệp ghi nhận vào chi phí tài chính hoặc vốn hóa đối với số lãi…
4113 4112 Đồng thời kết chuyển giá trị quyền chọn cổ phiếu của trái phiếu chuyển đổi vào t…
4113 4112 Đồng thời, kết chuyển giá trị quyền chọn cổ phiếu của trái phiếu chuyển đổi vào …
111, 112 3432, 4113 Tại thời điểm phát hành trái phiếu có quyền chuyển đổi thành cổ phiếu

Chi tiết từng bút toán theo tài khoản

Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.

Tài khoản 221 – Đầu tư vào công ty con (1 bút toán)

  1. Nợ TK 221 - Đầu tư vào công ty con (theo giá trị hợp lý)
    TK 343 - Trái phiếu phát hành (3431, 3432)

Tài khoản 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết (1 bút toán)

  1. Nợ TK 222 - Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết (theo giá trị hợp lý)
    TK 343 - Trái phiếu phát hành

Tài khoản 343 – Trái phiếu phát hành (26 bút toán)

  1. Nợ TK 111 (số tiền thu về bán trái phiếu theo mệnh giá)
    Nợ TK 112 (số tiền thu về bán trái phiếu theo mệnh giá)
    TK 3431 - Trái phiếu thường
  2. Nợ TK 111 (tổng số tiền thực thu)
    Nợ TK 112 (tổng số tiền thực thu)
    TK 3431 - Trái phiếu thường
  3. Nợ TK 635
    Nợ TK 627
    Nợ TK 241
    TK 3431 - Trái phiếu thường (số lãi trái phiếu phải trả trong kỳ theo lãi suất danh nghĩa và số phân bổ chiết khấu trái phiếu từng kỳ)
  4. Nợ TK 111 (số tiền thu về bán trái phiếu)
    Nợ TK 112 (số tiền thu về bán trái phiếu)
    TK 3431 - Trái phiếu thường
  5. Nợ TK 635
    Nợ TK 241
    Nợ TK 627
    TK 111 (số tiền trả lãi trái phiếu phải trả trong kỳ theo lãi suất danh nghĩa)
    TK 112 (số tiền trả lãi trái phiếu phải trả trong kỳ theo lãi suất danh nghĩa)
    TK 3431 - Trái phiếu thường (số phân bổ chiết khấu trái phiếu từng kỳ)
  6. Nợ TK 111 (số tiền thu về bán trái phiếu)
    Nợ TK 112 (số tiền thu về bán trái phiếu)
    TK 3431 - Trái phiếu thường
  7. Nợ TK 635
    Nợ TK 241
    Nợ TK 627
    TK 335 - Chi phí phải trả (phần lãi trái phiếu phải trả trong kỳ theo lãi suất danh nghĩa)
    TK 3431 - Trái phiếu thường (số phân bổ chiết khấu trái phiếu trong kỳ)
  8. Nợ TK 111 (tổng số tiền thực thu)
    Nợ TK 112 (tổng số tiền thực thu)
    TK 3431 - Trái phiếu thường
  9. Nợ TK 635
    Nợ TK 627
    Nợ TK 241
    TK 3431 - Trái phiếu thường (chênh lệch giữa số lãi danh nghĩa của trái phiếu phải trả với phần phụ trội trái phiếu phân bổ trong kỳ)
  10. Nợ TK 111 (số tiền thu về bán trái phiếu)
    Nợ TK 112 (số tiền thu về bán trái phiếu)
    TK 3431 - Trái phiếu thường
  11. Nợ TK 635
    Nợ TK 627
    Nợ TK 241
    Nợ TK 3431 - Trái phiếu thường (số phân bổ phụ trội trái phiếu từng kỳ)
    TK 111 (phần lãi trái phiếu phải trả trong kỳ theo lãi suất danh nghĩa)
    TK 112 (phần lãi trái phiếu phải trả trong kỳ theo lãi suất danh nghĩa)
  12. Nợ TK 111 (số tiền thu về bán trái phiếu)
    Nợ TK 112 (số tiền thu về bán trái phiếu)
    TK 3431 - Trái phiếu thường
  13. Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (nếu không được vốn hoá)
    Nợ TK 241 (nếu được vốn hóa vào giá trị tài sản dở dang)
    Nợ TK 627 (nếu được vốn hóa vào giá trị tài sản dở dang)
    Nợ TK 3431 - Trái phiếu thường (số phân bổ phụ trội trái phiếu trong kỳ)
    TK 335 - Chi phí phải trả (phần lãi trái phiếu phải trả trong kỳ)
  14. Nợ TK 3431 - Trái phiếu thường
    TK 111
    TK 112
  15. Nợ TK 635 - Chi phí tài chính
    TK 3431 - Trái phiếu thường
  16. Nợ TK 241
    Nợ TK 627
    Nợ TK 635
    TK 3431 - Trái phiếu thường
  17. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    TK 3431 - Trái phiếu thường
  18. Nợ TK 3431 - Trái phiếu thường
    TK 111
    TK 112
  19. Nợ TK 635 - Chi phí tài chính
    TK 3431 - Trái phiếu thường
  20. Nợ TK 111 (tổng số thu từ phát hành trái phiếu chuyển đổi)
    Nợ TK 112 (tổng số thu từ phát hành trái phiếu chuyển đổi)
    TK 3432 - Trái phiếu chuyển đổi (phần nợ gốc)
    TK 4113 - Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu (chênh lệch giữa số tiền thu được và nợ gốc trái phiếu chuyển đổi)
  21. Nợ TK 3432 - Trái phiếu chuyển đổi (chi phí phát hành trái phiếu phân bổ cho cấu phần nợ gốc)
    TK 111
    TK 112
  22. Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (phân bổ chi phí phát hành trái phiếu cho số lượng trái phiếu chuyển đổi phát hành không thành công)
    TK 3432 - Trái phiếu chuyển đổi
  23. Nợ TK 4113 - Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
    TK 3432 - Trái phiếu chuyển đổi
  24. Nợ TK 241
    Nợ TK 627
    Nợ TK 635
    TK 335 - Chi phí phải trả (số lãi trái phiếu phải trả trong kỳ tính theo lãi suất danh nghĩa)
    TK 3432 - Trái phiếu chuyển đổi (phần chênh lệch giữa số lãi trái phiếu tính theo lãi suất thực hoặc lãi suất trái phiếu tương tự không có quyền chuyển đổi cao hơn số lãi trái phiếu phải trả trong kỳ tính theo lãi suất danh nghĩa)
  25. Nợ TK 4113 - Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
    TK 4112 -Thặng dư vốn
  26. Nợ TK 4113 - Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
    TK 4112 - Thặng dư vốn

Tài khoản 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu (1 bút toán)

  1. Nợ TK 111 (tổng số thu từ phát hành trái phiếu chuyển đổi)
    Nợ TK 112 (tổng số thu từ phát hành trái phiếu chuyển đổi)
    TK 3432 - Trái phiếu chuyển đổi (phần nợ gốc)
    TK 4113 - Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu (chênh lệch giữa số tiền thu được và nợ gốc trái phiếu chuyển đổi)

So với Thông tư 200/2014

Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 28 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, ít hơn Thông tư 99/2025 1 bút toán.

Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →

Câu hỏi thường gặp

Hạch toán phát hành trái phiếu ghi Nợ tài khoản nào?

Theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, các bút toán của nghiệp vụ này ghi Nợ TK 635 – Chi phí tài chính (11 bút toán); TK 111 – Tiền mặt (10 bút toán); TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn (10 bút toán); TK 627 – Chi phí sản xuất chung (8 bút toán); TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang (8 bút toán).

Hạch toán phát hành trái phiếu ghi Có tài khoản nào?

Các bút toán ghi Có TK 343 – Trái phiếu phát hành (22 bút toán); TK 111 – Tiền mặt (5 bút toán); TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn (5 bút toán); TK 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu (4 bút toán); TK 335 – Chi phí phải trả (3 bút toán).

Căn cứ pháp lý của bút toán phát hành trái phiếu là gì?

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ Tài chính, phần phương pháp kế toán của TK 221 – Đầu tư vào công ty con; TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; TK 343 – Trái phiếu phát hành; TK 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu. Thông tư có hiệu lực từ 01/01/2026 và thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán phát hành trái phiếu theo văn bản nào?

Thông tư 133/2016/TT-BTC chỉ quy định nguyên tắc và kết cấu tài khoản, không hướng dẫn bút toán. Khoản 1 Điều 3 Thông tư 133 cho phép doanh nghiệp nhỏ và vừa lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản thay thế, tức là Thông tư 99/2025, với điều kiện thông báo cho cơ quan thuế và thực hiện nhất quán trong năm tài chính.

Nghiệp vụ cùng nhóm: vay và trái phiếu phát hành

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ