Hạch toán phát hành trái phiếu theo Thông tư 99/2025
Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 29 bút toán cho nghiệp vụ phát hành trái phiếu, nằm rải trong phần hướng dẫn của 4 tài khoản: TK 221 – Đầu tư vào công ty con; TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; TK 343 – Trái phiếu phát hành; TK 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 635 – Chi phí tài chính (11 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 343 – Trái phiếu phát hành (22 bút toán).
Bảng định khoản nhanh
Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.
| Nợ | Có | Nghiệp vụ |
|---|---|---|
| 221 | 343 | Nếu việc mua lại khoản đầu tư vào công ty con được bên mua thanh toán bằng việc … |
| 222 | 343 | Nếu việc mua lại khoản đầu tư vào công ty liên doanh được bên mua thanh toán bằn… |
| 111, 112 | 3431 | Phản ánh số tiền thu về phát hành trái phiếu |
| 111, 112 | 3431 | Phản ánh số tiền thu về phát hành trái phiếu |
| 635, 627, 241 | 3431 | Định kỳ, phân bổ lãi trái phiếu và chiết khấu trái phiếu vào chi phí SXKD trong … |
| 111, 112 | 3431 | Khi phát hành trái phiếu |
| 635, 241, 627 | 111, 112, 3431 | Định kỳ, phản ánh lãi trái phiếu và phân bổ chiết khấu trái phiếu vào chi phí SX… |
| 111, 112 | 3431 | Khi phát hành trái phiếu |
| 635, 241, 627 | 335, 3431 | Từng kỳ, doanh nghiệp phải phản ánh chi phí lãi trái phiếu phải trả trong kỳ và … |
| 111, 112 | 3431 | Phản ánh số tiền thu về phát hành trái phiếu |
| 635, 627, 241 | 3431 | Định kỳ, phân bổ lãi trái phiếu và phụ trội trái phiếu vào chi phí SXKD trong kỳ… |
| 111, 112 | 3431 | Khi phát hành trái phiếu |
| 635, 627, 241, 3431 | 111, 112 | Định kỳ, phản ánh lãi trái phiếu và phân bổ phụ trội trái phiếu vào chi phí SXKD… |
| 111, 112 | 3431 | Khi phát hành trái phiếu |
| 635, 241, 627, 3431 | 335 | Từng kỳ doanh nghiệp phải trích trước chi phí lãi trái phiếu phải trả trong kỳ v… |
| 3431 | 111, 112 | Khi phát sinh chi phí phát hành trái phiếu |
| 635 | 3431 | Kết chuyển toàn bộ chi phí phát hành trái phiếu phân bổ cho số lượng trái phiếu … |
| 241, 627, 635 | 3431 | Định kỳ, phân bổ chi phí phát hành trái phiếu thành công để ghi tăng chi phí SXK… |
| 111, 112 | 3431 | Khi phát hành trái phiếu, căn cứ vào số tiền thực thu |
| 3431 | 111, 112 | Khi phát sinh chi phí phát hành trái phiếu |
| 635 | 3431 | Kết chuyển toàn bộ chi phí phát hành trái phiếu phân bổ cho số lượng trái phiếu … |
| 111, 112 | 3432, 4113 | Tại thời điểm phát hành, doanh nghiệp xác định giá trị phần nợ gốc và quyền chọn… |
| 3432 | 111, 112 | Khi phát sinh chi phí phát hành trái phiếu chuyển đổi |
| 635 | 3432 | Kết chuyển chi phí phát hành trái phiếu chuyển đổi cho trái phiếu phát hành khôn… |
| 4113 | 3432 | Kết chuyển chi phí phát hành trái phiếu chuyển đổi cho trái phiếu phát hành thàn… |
| 241, 627, 635 | 335, 3432 | Định kỳ, doanh nghiệp ghi nhận vào chi phí tài chính hoặc vốn hóa đối với số lãi… |
| 4113 | 4112 | Đồng thời kết chuyển giá trị quyền chọn cổ phiếu của trái phiếu chuyển đổi vào t… |
| 4113 | 4112 | Đồng thời, kết chuyển giá trị quyền chọn cổ phiếu của trái phiếu chuyển đổi vào … |
| 111, 112 | 3432, 4113 | Tại thời điểm phát hành trái phiếu có quyền chuyển đổi thành cổ phiếu |
Chi tiết từng bút toán theo tài khoản
Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.
Tài khoản 221 – Đầu tư vào công ty con (1 bút toán)
-
d) Nếu việc mua lại khoản đầu tư vào công ty con được bên mua thanh toán bằng việc phát hành trái phiếu:Nợ TK 221 - Đầu tư vào công ty con (theo giá trị hợp lý)Có TK 343 - Trái phiếu phát hành (3431, 3432)
Tài khoản 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết (1 bút toán)
-
d) Nếu việc mua lại khoản đầu tư vào công ty liên doanh được bên mua thanh toán bằng việc phát hành trái phiếu:Nợ TK 222 - Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết (theo giá trị hợp lý)Có TK 343 - Trái phiếu phát hành
Tài khoản 343 – Trái phiếu phát hành (26 bút toán)
-
a) Phản ánh số tiền thu về phát hành trái phiếu, ghi:Nợ TK 111 (số tiền thu về bán trái phiếu theo mệnh giá)Nợ TK 112 (số tiền thu về bán trái phiếu theo mệnh giá)Có TK 3431 - Trái phiếu thường
-
Phản ánh số tiền thu về phát hành trái phiếu, ghi:Nợ TK 111 (tổng số tiền thực thu)Nợ TK 112 (tổng số tiền thực thu)Có TK 3431 - Trái phiếu thường
-
Định kỳ, phân bổ lãi trái phiếu và chiết khấu trái phiếu vào chi phí SXKD trong kỳ hoặc vốn hóa, ghi:Nợ TK 635Nợ TK 627Nợ TK 241Có TK 3431 - Trái phiếu thường (số lãi trái phiếu phải trả trong kỳ theo lãi suất danh nghĩa và số phân bổ chiết khấu trái phiếu từng kỳ)
-
Khi phát hành trái phiếu, ghi:Nợ TK 111 (số tiền thu về bán trái phiếu)Nợ TK 112 (số tiền thu về bán trái phiếu)Có TK 3431 - Trái phiếu thường
-
Định kỳ, phản ánh lãi trái phiếu và phân bổ chiết khấu trái phiếu vào chi phí SXKD trong kỳ hoặc vốn hóa, ghi:Nợ TK 635Nợ TK 241Nợ TK 627Có TK 111 (số tiền trả lãi trái phiếu phải trả trong kỳ theo lãi suất danh nghĩa)Có TK 112 (số tiền trả lãi trái phiếu phải trả trong kỳ theo lãi suất danh nghĩa)Có TK 3431 - Trái phiếu thường (số phân bổ chiết khấu trái phiếu từng kỳ)
-
Khi phát hành trái phiếu, ghi:Nợ TK 111 (số tiền thu về bán trái phiếu)Nợ TK 112 (số tiền thu về bán trái phiếu)Có TK 3431 - Trái phiếu thường
-
Từng kỳ, doanh nghiệp phải phản ánh chi phí lãi trái phiếu phải trả trong kỳ và phân bổ chiết khấu trái phiếu tính vào SXKD hoặc vốn hóa, ghi:Nợ TK 635Nợ TK 241Nợ TK 627Có TK 335 - Chi phí phải trả (phần lãi trái phiếu phải trả trong kỳ theo lãi suất danh nghĩa)Có TK 3431 - Trái phiếu thường (số phân bổ chiết khấu trái phiếu trong kỳ)
-
Phản ánh số tiền thu về phát hành trái phiếu, ghi:Nợ TK 111 (tổng số tiền thực thu)Nợ TK 112 (tổng số tiền thực thu)Có TK 3431 - Trái phiếu thường
-
Định kỳ, phân bổ lãi trái phiếu và phụ trội trái phiếu vào chi phí SXKD trong kỳ hoặc vốn hóa, ghi:Nợ TK 635Nợ TK 627Nợ TK 241Có TK 3431 - Trái phiếu thường (chênh lệch giữa số lãi danh nghĩa của trái phiếu phải trả với phần phụ trội trái phiếu phân bổ trong kỳ)
-
Khi phát hành trái phiếu, ghi:Nợ TK 111 (số tiền thu về bán trái phiếu)Nợ TK 112 (số tiền thu về bán trái phiếu)Có TK 3431 - Trái phiếu thường
-
Định kỳ, phản ánh lãi trái phiếu và phân bổ phụ trội trái phiếu vào chi phí SXKD trong kỳ hoặc vốn hóa, ghi:Nợ TK 635Nợ TK 627Nợ TK 241Nợ TK 3431 - Trái phiếu thường (số phân bổ phụ trội trái phiếu từng kỳ)Có TK 111 (phần lãi trái phiếu phải trả trong kỳ theo lãi suất danh nghĩa)Có TK 112 (phần lãi trái phiếu phải trả trong kỳ theo lãi suất danh nghĩa)
-
Khi phát hành trái phiếu, ghi:Nợ TK 111 (số tiền thu về bán trái phiếu)Nợ TK 112 (số tiền thu về bán trái phiếu)Có TK 3431 - Trái phiếu thường
-
Từng kỳ doanh nghiệp phải trích trước chi phí lãi trái phiếu phải trả trong kỳ và phân bổ phụ trội trái phiếu tính vào SXKD hoặc vốn hóa, ghi:Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (nếu không được vốn hoá)Nợ TK 241 (nếu được vốn hóa vào giá trị tài sản dở dang)Nợ TK 627 (nếu được vốn hóa vào giá trị tài sản dở dang)Nợ TK 3431 - Trái phiếu thường (số phân bổ phụ trội trái phiếu trong kỳ)Có TK 335 - Chi phí phải trả (phần lãi trái phiếu phải trả trong kỳ)
-
Khi phát sinh chi phí phát hành trái phiếuNợ TK 3431 - Trái phiếu thườngCó TK 111Có TK 112
-
Kết chuyển toàn bộ chi phí phát hành trái phiếu phân bổ cho số lượng trái phiếu phát hành không thành công vào chi phí tài chính trong kỳ, ghi:Nợ TK 635 - Chi phí tài chínhCó TK 3431 - Trái phiếu thường
-
Định kỳ, phân bổ chi phí phát hành trái phiếu thành công để ghi tăng chi phí SXKD hoặc vốn hóa từng kỳ, ghi:Nợ TK 241Nợ TK 627Nợ TK 635Có TK 3431 - Trái phiếu thường
-
a) Khi phát hành trái phiếu, căn cứ vào số tiền thực thu, ghiNợ TK 111Nợ TK 112Có TK 3431 - Trái phiếu thường
-
Khi phát sinh chi phí phát hành trái phiếuNợ TK 3431 - Trái phiếu thườngCó TK 111Có TK 112
-
Kết chuyển toàn bộ chi phí phát hành trái phiếu phân bổ cho số lượng trái phiếu phát hành không thành công vào chi phí tài chính trong kỳ, ghi:Nợ TK 635 - Chi phí tài chínhCó TK 3431 - Trái phiếu thường
-
a) Tại thời điểm phát hành, doanh nghiệp xác định giá trị phần nợ gốc và quyền chọn cổ phiếu của trái phiếu chuyển đổi bằng cách chiết khấu giá trị danh nghĩa của khoản thanh toán trong tương lai về giá trị hiện tại, ghi:Nợ TK 111 (tổng số thu từ phát hành trái phiếu chuyển đổi)Nợ TK 112 (tổng số thu từ phát hành trái phiếu chuyển đổi)Có TK 3432 - Trái phiếu chuyển đổi (phần nợ gốc)Có TK 4113 - Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu (chênh lệch giữa số tiền thu được và nợ gốc trái phiếu chuyển đổi)
-
Khi phát sinh chi phí phát hành trái phiếu chuyển đổi, ghi:Nợ TK 3432 - Trái phiếu chuyển đổi (chi phí phát hành trái phiếu phân bổ cho cấu phần nợ gốc)Có TK 111Có TK 112
-
Kết chuyển chi phí phát hành trái phiếu chuyển đổi cho trái phiếu phát hành không thành công, ghi:Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (phân bổ chi phí phát hành trái phiếu cho số lượng trái phiếu chuyển đổi phát hành không thành công)Có TK 3432 - Trái phiếu chuyển đổi
-
Kết chuyển chi phí phát hành trái phiếu chuyển đổi cho trái phiếu phát hành thành công được phân bổ cho cấu phần vốn tương ứng với số lượng trái phiếu phát hành thành công), ghi:Nợ TK 4113 - Quyền chọn chuyển đổi trái phiếuCó TK 3432 - Trái phiếu chuyển đổi
-
c) Định kỳ, doanh nghiệp ghi nhận vào chi phí tài chính hoặc vốn hóa đối với số lãi trái phiếu phải trả tính theo lãi suất của trái phiếu tương tự không có quyền chuyển đổi hoặc tính theo lãi suất đi vay phổ biến trên thị trường để điều chỉnh giá trị phần nợ gốc của trái phiếu chuyển đổi và phần chi phí phát hành trái phiếu chuyển đổi thành công phân bổ cho cấu phần nợ, ghi:Nợ TK 241Nợ TK 627Nợ TK 635Có TK 335 - Chi phí phải trả (số lãi trái phiếu phải trả trong kỳ tính theo lãi suất danh nghĩa)Có TK 3432 - Trái phiếu chuyển đổi (phần chênh lệch giữa số lãi trái phiếu tính theo lãi suất thực hoặc lãi suất trái phiếu tương tự không có quyền chuyển đổi cao hơn số lãi trái phiếu phải trả trong kỳ tính theo lãi suất danh nghĩa)
-
Đồng thời kết chuyển giá trị quyền chọn cổ phiếu của trái phiếu chuyển đổi vào thặng dư vốn, ghi:Nợ TK 4113 - Quyền chọn chuyển đổi trái phiếuCó TK 4112 -Thặng dư vốn
-
Đồng thời, kết chuyển giá trị quyền chọn cổ phiếu của trái phiếu chuyển đổi vào thặng dư vốn, ghi:Nợ TK 4113 - Quyền chọn chuyển đổi trái phiếuCó TK 4112 - Thặng dư vốn
Tài khoản 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu (1 bút toán)
-
Tại thời điểm phát hành trái phiếu có quyền chuyển đổi thành cổ phiếu, doanh nghiệp xác định giá trị phần nợ gốc và quyền chọn cổ phiếu của trái phiếu chuyển đổi bằng cách chiết khấu giá trị danh nghĩa của khoản thanh toán trong tương lai về giá trị hiện tại, ghi:Nợ TK 111 (tổng số thu từ phát hành trái phiếu chuyển đổi)Nợ TK 112 (tổng số thu từ phát hành trái phiếu chuyển đổi)Có TK 3432 - Trái phiếu chuyển đổi (phần nợ gốc)Có TK 4113 - Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu (chênh lệch giữa số tiền thu được và nợ gốc trái phiếu chuyển đổi)
So với Thông tư 200/2014
Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 28 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, ít hơn Thông tư 99/2025 1 bút toán.
Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →
Câu hỏi thường gặp
Hạch toán phát hành trái phiếu ghi Nợ tài khoản nào?
Hạch toán phát hành trái phiếu ghi Có tài khoản nào?
Căn cứ pháp lý của bút toán phát hành trái phiếu là gì?
Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán phát hành trái phiếu theo văn bản nào?
Nghiệp vụ cùng nhóm: vay và trái phiếu phát hành
| Nghiệp vụ | Số bút toán |
|---|---|
| Hạch toán lãi vay và chi phí đi vay | 17 |
| Hạch toán vay tiền ngân hàng, tổ chức tín dụng | 12 |
Căn cứ pháp lý
- Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp — phần phương pháp kế toán của TK 221 – Đầu tư vào công ty con; TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; TK 343 – Trái phiếu phát hành; TK 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu.
- Khoản 1 Điều 31 Thông tư 99/2025/TT-BTC — hiệu lực từ 01/01/2026, thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.
- Hệ thống tài khoản kế toán · Toàn bộ nghiệp vụ định khoản