Hạch toán cổ tức, lợi nhuận được chia theo Thông tư 99/2025

10
Bút toán theo TT 99/2025
6
Tài khoản hướng dẫn
9
Lượt tài khoản Nợ – Có
8
Bút toán cũ theo TT 200

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 10 bút toán cho nghiệp vụ cổ tức, lợi nhuận được chia, nằm rải trong phần hướng dẫn của 6 tài khoản: TK 121 – Chứng khoán kinh doanh; TK 138 – Phải thu khác; TK 221 – Đầu tư vào công ty con; TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; TK 228 – Đầu tư khác; TK 515 – Doanh thu hoạt động tài chính. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 138 – Phải thu khác (6 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 515 – Doanh thu hoạt động tài chính (6 bút toán).

Bảng định khoản nhanh

Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.

Nợ Nghiệp vụ
111, 112, 138 121, 515 Trường hợp các khoản cổ tức, lợi nhuận hoặc lãi trái phiếu được chia bằng tiền
138 515 Phản ánh cổ tức, lợi nhuận được chia bằng tiền hoặc tài sản phi tiền tệ từ hoạt …
138 515, 221 Phản ánh khoản phải thu về cổ tức, lợi nhuận được chia
111, 112 138 Khi nhận được cổ tức, lợi nhuận được chia bằng tiền
138 515, 222 Phản ánh khoản phải thu về cổ tức, lợi nhuận được chia
111, 112 138 Khi nhận được cổ tức, lợi nhuận được chia bằng tiền
138 515, 228 Phản ánh khoản phải thu về cổ tức, lợi nhuận được chia
111, 112 138 Khi nhận được cổ tức, lợi nhuận được chia bằng tiền
138 121, 221, 222, 228, 515 Trường hợp nếu cổ tức, lợi nhuận được chia bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tích …
111, 112 138 Khi nhận cổ tức, lợi nhuận được chia bằng tiền

Chi tiết từng bút toán theo tài khoản

Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.

Tài khoản 121 – Chứng khoán kinh doanh (1 bút toán)

  1. Nợ TK 111 (tổng tiền lãi thu được)
    Nợ TK 112 (tổng tiền lãi thu được)
    Nợ TK 138 (tổng tiền lãi thu được)
    TK 121 - Chứng khoán kinh doanh (phần tiền lãi đầu tư dồn tích trước khi doanh nghiệp mua lại khoản đầu tư)
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (phần tiền lãi của các kỳ sau khi doanh nghiệp mua lại khoản đầu tư)

Tài khoản 138 – Phải thu khác (1 bút toán)

  1. Nợ TK 138 - Phải thu khác (1388)
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính

Tài khoản 221 – Đầu tư vào công ty con (2 bút toán)

  1. Nợ TK 138 - Phải thu khác (1388)
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (trường hợp cổ tức, lợi nhuận được chia phân bổ cho giai đoạn sau ngày đầu tư)
    TK 221 - Đầu tư vào công ty con (trường hợp cổ tức, lợi nhuận được chia phân bổ cho giai đoạn trước ngày đầu tư)
  2. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    TK 138 - Phải thu khác (1388)

Tài khoản 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết (2 bút toán)

  1. Nợ TK 138 - Phải thu khác (1388)
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (trường hợp cổ tức, lợi nhuận được chia phân bổ cho giai đoạn sau ngày đầu tư)
    TK 222 - Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết (trường hợp cổ tức, lợi nhuận được chia phân bổ cho giai đoạn trước ngày đầu tư)
  2. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    TK 138 - Phải thu khác (1388)

Tài khoản 228 – Đầu tư khác (2 bút toán)

  1. Nợ TK 138 - Phải thu khác (1388)
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (trường hợp cổ tức, lợi nhuận được chia phân bổ cho giai đoạn sau ngày đầu tư)
    TK 228 - Đầu tư khác (2281) (trường hợp cổ tức, lợi nhuận được chia phân bổ cho giai đoạn trước ngày đầu tư)
  2. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    TK 138 - Phải thu khác (1388)

Tài khoản 515 – Doanh thu hoạt động tài chính (2 bút toán)

  1. Nợ TK 138 - Phải thu khác (tổng số cổ tức, lợi nhuận sẽ thu được)
    TK 121 (phần cổ tức, lợi nhuận phân bổ cho giai đoạn trước khi doanh nghiệp mua lại khoản đầu tư)
    TK 221 (phần cổ tức, lợi nhuận phân bổ cho giai đoạn trước khi doanh nghiệp mua lại khoản đầu tư)
    TK 222 (phần cổ tức, lợi nhuận phân bổ cho giai đoạn trước khi doanh nghiệp mua lại khoản đầu tư)
    TK 228 (phần cổ tức, lợi nhuận phân bổ cho giai đoạn trước khi doanh nghiệp mua lại khoản đầu tư)
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (phần cổ tức, lợi nhuận phân bổ cho giai đoạn sau khi doanh nghiệp mua lại khoản đầu tư này)
  2. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    TK 138 - Phải thu khác (1388)

So với Thông tư 200/2014

Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 8 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, ít hơn Thông tư 99/2025 2 bút toán.

Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →

Câu hỏi thường gặp

Hạch toán cổ tức, lợi nhuận được chia ghi Nợ tài khoản nào?

Theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, các bút toán của nghiệp vụ này ghi Nợ TK 138 – Phải thu khác (6 bút toán); TK 111 – Tiền mặt (5 bút toán); TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn (5 bút toán).

Hạch toán cổ tức, lợi nhuận được chia ghi Có tài khoản nào?

Các bút toán ghi Có TK 515 – Doanh thu hoạt động tài chính (6 bút toán); TK 138 – Phải thu khác (4 bút toán); TK 121 – Chứng khoán kinh doanh (2 bút toán); TK 221 – Đầu tư vào công ty con (2 bút toán); TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết (2 bút toán).

Căn cứ pháp lý của bút toán cổ tức, lợi nhuận được chia là gì?

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ Tài chính, phần phương pháp kế toán của TK 121 – Chứng khoán kinh doanh; TK 138 – Phải thu khác; TK 221 – Đầu tư vào công ty con; TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; TK 228 – Đầu tư khác; TK 515 – Doanh thu hoạt động tài chính. Thông tư có hiệu lực từ 01/01/2026 và thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán cổ tức, lợi nhuận được chia theo văn bản nào?

Thông tư 133/2016/TT-BTC chỉ quy định nguyên tắc và kết cấu tài khoản, không hướng dẫn bút toán. Khoản 1 Điều 3 Thông tư 133 cho phép doanh nghiệp nhỏ và vừa lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản thay thế, tức là Thông tư 99/2025, với điều kiện thông báo cho cơ quan thuế và thực hiện nhất quán trong năm tài chính.

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ