Hạch toán nhận tiền khách hàng ứng trước theo Thông tư 99/2025

5
Bút toán theo TT 99/2025
4
Tài khoản hướng dẫn
7
Lượt tài khoản Nợ – Có
3
Bút toán cũ theo TT 200

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 5 bút toán cho nghiệp vụ nhận tiền khách hàng ứng trước, nằm rải trong phần hướng dẫn của 4 tài khoản: TK 113 – Tiền đang chuyển; TK 131 – Phải thu của khách hàng; TK 338 – Phải trả, phải nộp khác; TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 111 – Tiền mặt (4 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 131 – Phải thu của khách hàng (3 bút toán).

Bảng định khoản nhanh

Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.

Nợ Nghiệp vụ
113 131 Khách hàng trả trước tiền mua hàng bằng séc, doanh nghiệp đã nộp séc vào ngân hàng
111, 112 131, 515 Nhận được tiền do khách hàng trả (kể cả tiền lãi của số nợ - nếu có)
111, 112 3387, 3331 Khi nhận tiền của khách hàng trả trước về cho thuê TSCĐ
111, 112 3387, 3331 Khi nhận tiền của khách hàng trả trước cho nhiều kỳ
111, 112 131 Khi nhận được tiền do khách hàng trả, hoặc nhận tiền khách hàng ứng trước

Chi tiết từng bút toán theo tài khoản

Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.

Tài khoản 113 – Tiền đang chuyển (1 bút toán)

  1. Nợ TK 113 - Tiền đang chuyển
    TK 131 - Phải thu của khách hàng

Tài khoản 131 – Phải thu của khách hàng (1 bút toán)

  1. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    TK 131 - Phải thu của khách hàng
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (phần tiền lãi)

Tài khoản 338 – Phải trả, phải nộp khác (1 bút toán)

  1. Nợ TK 111 (tổng số tiền nhận trước)
    Nợ TK 112 (tổng số tiền nhận trước)
    TK 3387 - Doanh thu chờ phân bổ
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33311) (nếu có)

Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (2 bút toán)

  1. Nợ TK 111 (tổng số tiền nhận trước)
    Nợ TK 112 (tổng số tiền nhận trước)
    TK 3387 - Doanh thu chờ phân bổ
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (nếu có)
  2. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    TK 131 - Phải thu của khách hàng

So với Thông tư 200/2014

Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 3 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, ít hơn Thông tư 99/2025 2 bút toán.

Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →

Câu hỏi thường gặp

Hạch toán nhận tiền khách hàng ứng trước ghi Nợ tài khoản nào?

Theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, các bút toán của nghiệp vụ này ghi Nợ TK 111 – Tiền mặt (4 bút toán); TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn (4 bút toán); TK 113 – Tiền đang chuyển (1 bút toán).

Hạch toán nhận tiền khách hàng ứng trước ghi Có tài khoản nào?

Các bút toán ghi Có TK 131 – Phải thu của khách hàng (3 bút toán); TK 338 – Phải trả, phải nộp khác (2 bút toán); TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (2 bút toán); TK 515 – Doanh thu hoạt động tài chính (1 bút toán).

Căn cứ pháp lý của bút toán nhận tiền khách hàng ứng trước là gì?

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ Tài chính, phần phương pháp kế toán của TK 113 – Tiền đang chuyển; TK 131 – Phải thu của khách hàng; TK 338 – Phải trả, phải nộp khác; TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ. Thông tư có hiệu lực từ 01/01/2026 và thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán nhận tiền khách hàng ứng trước theo văn bản nào?

Thông tư 133/2016/TT-BTC chỉ quy định nguyên tắc và kết cấu tài khoản, không hướng dẫn bút toán. Khoản 1 Điều 3 Thông tư 133 cho phép doanh nghiệp nhỏ và vừa lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản thay thế, tức là Thông tư 99/2025, với điều kiện thông báo cho cơ quan thuế và thực hiện nhất quán trong năm tài chính.

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ