Hạch toán kết chuyển chi phí, tính giá thành sản phẩm theo Thông tư 99/2025

3
Bút toán theo TT 99/2025
3
Tài khoản hướng dẫn
10
Lượt tài khoản Nợ – Có
10
Bút toán cũ theo TT 200

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 3 bút toán cho nghiệp vụ kết chuyển chi phí, tính giá thành sản phẩm, nằm rải trong phần hướng dẫn của 3 tài khoản: TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang; TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang; TK 623 – Chi phí sử dụng máy thi công. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (3 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 627 – Chi phí sản xuất chung (2 bút toán).

Bảng định khoản nhanh

Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.

Nợ Nghiệp vụ
154, 632 627 Tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán, căn cứ vào Bảng phân bổ chi phí sản xuất chun…
154, 133 111, 112, 152, 331 Khi phát sinh chi phí chạy thử có tạo ra sản phẩm chạy thử
154 621, 622, 627 Tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán, kết chuyển chi phí sử dụng máy thi công vào b…

Chi tiết từng bút toán theo tài khoản

Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.

Tài khoản 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (1 bút toán)

  1. Nợ TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
    Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán (phần chi phí sản xuất chung cố định không phân bổ không tính vào giá thành công trình xây lắp)
    TK 627 - Chi phí sản xuất chung

Tài khoản 241 – Xây dựng cơ bản dở dang (1 bút toán)

  1. Nợ TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)
    TK 111
    TK 112
    TK 152
    TK 331

Tài khoản 623 – Chi phí sử dụng máy thi công (1 bút toán)

  1. Nợ TK 154 - Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
    TK 621
    TK 622
    TK 627

So với Thông tư 200/2014

Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 10 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, nhiều hơn Thông tư 99/2025 7 bút toán. Một phần bút toán cũ nằm ở tài khoản 631 – Giá thành sản xuất — tài khoản này không còn trong hệ thống tài khoản của Thông tư 99/2025, nên sổ sách chuyển sang chế độ mới phải hạch toán qua tài khoản khác.

Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →

Câu hỏi thường gặp

Hạch toán kết chuyển chi phí, tính giá thành sản phẩm ghi Nợ tài khoản nào?

Theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, các bút toán của nghiệp vụ này ghi Nợ TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (3 bút toán); TK 632 – Giá vốn hàng bán (1 bút toán); TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ (1 bút toán).

Hạch toán kết chuyển chi phí, tính giá thành sản phẩm ghi Có tài khoản nào?

Các bút toán ghi Có TK 627 – Chi phí sản xuất chung (2 bút toán); TK 111 – Tiền mặt (1 bút toán); TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn (1 bút toán); TK 152 – Nguyên liệu, vật liệu (1 bút toán); TK 331 – Phải trả cho người bán (1 bút toán).

Căn cứ pháp lý của bút toán kết chuyển chi phí, tính giá thành sản phẩm là gì?

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ Tài chính, phần phương pháp kế toán của TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang; TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang; TK 623 – Chi phí sử dụng máy thi công. Thông tư có hiệu lực từ 01/01/2026 và thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán kết chuyển chi phí, tính giá thành sản phẩm theo văn bản nào?

Thông tư 133/2016/TT-BTC chỉ quy định nguyên tắc và kết cấu tài khoản, không hướng dẫn bút toán. Khoản 1 Điều 3 Thông tư 133 cho phép doanh nghiệp nhỏ và vừa lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản thay thế, tức là Thông tư 99/2025, với điều kiện thông báo cho cơ quan thuế và thực hiện nhất quán trong năm tài chính.

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ