Hạch toán phát hành cổ phiếu theo Thông tư 99/2025
Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 14 bút toán cho nghiệp vụ phát hành cổ phiếu, nằm rải trong phần hướng dẫn của 5 tài khoản: TK 242 – Chi phí chờ phân bổ; TK 343 – Trái phiếu phát hành; TK 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu; TK 419 – Cổ phiếu mua lại của chính mình; TK 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu (5 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu (10 bút toán).
Bảng định khoản nhanh
Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.
| Nợ | Có | Nghiệp vụ |
|---|---|---|
| 131, 138, 152, 153, 155, 156, 211, 213, 217, 242, 4112 | 4111, 331, 3411, 4112 | Nếu việc mua, bán khi hợp nhất kinh doanh được thực hiện bằng việc bên mua phát … |
| 3432 | 111, 112 | Trường hợp người nắm giữ trái phiếu không thực hiện quyền chọn chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu |
| 3432 | 4111, 4112 | Trường hợp người nắm giữ trái phiếu thực hiện quyền chọn chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu |
| 414, 418, 421 | 4118 | Tại thời điểm doanh nghiệp phát hành cổ phiếu để trả cổ tức hoặc phân phối lợi n… |
| 4112 | 111, 112 | Tập hợp các chi phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành cổ phiếu khi phát sin… |
| 635 | 4112 | Phần chi phí phát hành cổ phiếu không thành công được ghi nhận vào chi phí tài c… |
| 221, 222, 228 | 4111, 4112 | Nếu giá phát hành cổ phiếu lớn hơn mệnh giá |
| 221, 222, 228, 4112 | 4111 | Nếu giá phát hành cổ phiếu nhỏ hơn mệnh giá |
| 3432 | 111, 112 | + Trường hợp người nắm giữ trái phiếu không thực hiện quyền chọn chuyển đổi trái… |
| 3432 | 4111, 4112 | + Trường hợp người nắm giữ trái phiếu thực hiện quyền chọn chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu |
| 4113 | 4112 | + Đồng thời, doanh nghiệp kết chuyển giá trị quyền chọn chuyển đổi trái phiếu và… |
| 414, 4112, 421, 418 | 419 | + Đồng thời, ghi giảm nguồn thặng dư vốn cổ phần |
| 421 | 4118 | Tại thời điểm doanh nghiệp phát hành cổ phiếu để trả cổ tức |
| 421 | 4118 | Tại thời điểm doanh nghiệp phát hành cổ phiếu để trả cổ tức |
Chi tiết từng bút toán theo tài khoản
Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.
Tài khoản 242 – Chi phí chờ phân bổ (1 bút toán)
-
Nếu việc mua, bán khi hợp nhất kinh doanh được thực hiện bằng việc bên mua phát hành cổ phiếu, ghi:Nợ TK 131 (theo giá trị hợp lý của các tài sản đã mua)Nợ TK 138 (theo giá trị hợp lý của các tài sản đã mua)Nợ TK 152 (theo giá trị hợp lý của các tài sản đã mua)Nợ TK 153 (theo giá trị hợp lý của các tài sản đã mua)Nợ TK 155 (theo giá trị hợp lý của các tài sản đã mua)Nợ TK 156 (theo giá trị hợp lý của các tài sản đã mua)Nợ TK 211 (theo giá trị hợp lý của các tài sản đã mua)Nợ TK 213 (theo giá trị hợp lý của các tài sản đã mua)Nợ TK 217 (theo giá trị hợp lý của các tài sản đã mua)Nợ TK 242 - Chi phí chờ phân bổ (chi tiết lợi thế thương mại)Nợ TK 4112 - Thặng dư vốn (giá phát hành nhỏ hơn mệnh giá) (nếu có)Có TK 4111 - Vốn góp của chủ sở hữu (theo mệnh giá)Có TK 331 (theo giá trị hợp lý của các khoản nợ phải trả và nợ tiềm tàng phải gánh chịu)Có TK 3411 (theo giá trị hợp lý của các khoản nợ phải trả và nợ tiềm tàng phải gánh chịu)Có TK 4112 - Thặng dư vốn (giá phát hành lớn hơn mệnh giá) (nếu có)
Tài khoản 343 – Trái phiếu phát hành (2 bút toán)
-
Trường hợp người nắm giữ trái phiếu không thực hiện quyền chọn chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu, doanh nghiệp hoàn trả gốc trái phiếu, ghi:Nợ TK 3432 - Trái phiếu chuyển đổiCó TK 111Có TK 112
-
Trường hợp người nắm giữ trái phiếu thực hiện quyền chọn chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu, doanh nghiệp ghi giảm phần nợ gốc của trái phiếu chuyển đổi và ghi tăng vốn đầu tư của chủ sở hữu, ghi:Nợ TK 3432 - Trái phiếu chuyển đổiCó TK 4111 - Vốn góp của chủ sở hữu (theo mệnh giá)Có TK 4112 - Thặng dư vốn (phần chênh lệch giữa giá trị cổ phiếu phát hành thêm tính theo mệnh giá và giá trị nợ gốc trái phiếu chuyển đổi)
Tài khoản 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu (8 bút toán)
-
Tại thời điểm doanh nghiệp phát hành cổ phiếu để trả cổ tức hoặc phân phối lợi nhuận cho các chủ sở hữu hoặc dùng các nguồn thuộc vốn chủ sở hữu để tăng thêm hoặc bổ sung vốn điều lệ, ghi:Nợ TK 414Nợ TK 418Nợ TK 421Có TK 4118 - Vốn khác
-
3.5. Tập hợp các chi phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành cổ phiếu khi phát sinh, ghi:Nợ TK 4112 - Thặng dư vốnCó TK 111Có TK 112
-
Phần chi phí phát hành cổ phiếu không thành công được ghi nhận vào chi phí tài chính, ghi:Nợ TK 635 - Chi phí tài chínhCó TK 4112 - Thặng dư vốn
-
a) Nếu giá phát hành cổ phiếu lớn hơn mệnh giá, ghi:Nợ TK 221Nợ TK 222Nợ TK 228Có TK 4111 - Vốn góp của chủ sở hữuCó TK 4112 - Thặng dư vốn (nếu có)
-
b) Nếu giá phát hành cổ phiếu nhỏ hơn mệnh giá, ghi:Nợ TK 221Nợ TK 222Nợ TK 228Nợ TK 4112 - Thặng dư vốn (nếu có)Có TK 4111 - Vốn góp của chủ sở hữu
-
+ Trường hợp người nắm giữ trái phiếu không thực hiện quyền chọn chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu, doanh nghiệp hoàn trả gốc trái phiếu, ghi:Nợ TK 3432 - Trái phiếu chuyển đổiCó TK 111Có TK 112
-
+ Trường hợp người nắm giữ trái phiếu thực hiện quyền chọn chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu, doanh nghiệp ghi giảm phần nợ gốc của trái phiếu chuyển đổi và ghi tăng vốn đầu tư của chủ sở hữu, ghi:Nợ TK 3432 - Trái phiếu chuyển đổiCó TK 4111 - Vốn góp của chủ sở hữu (theo mệnh giá)Có TK 4112 - Thặng dư vốn (phần chênh lệch giữa giá trị cổ phiếu phát hành thêm tính theo mệnh giá và giá trị nợ gốc trái phiếu chuyển đổi) (nếu có)
-
+ Đồng thời, doanh nghiệp kết chuyển giá trị quyền chọn chuyển đổi trái phiếu vào thặng dư vốn (kể cả trường hợp trái chủ không thực hiện quyền chọn), ghi:Nợ TK 4113 - Quyền chọn chuyển đổi trái phiếuCó TK 4112 - Thặng dư vốn
Tài khoản 419 – Cổ phiếu mua lại của chính mình (1 bút toán)
-
+ Đồng thời, ghi giảm nguồn thặng dư vốn cổ phần, quỹ đầu tư phát triển, lợi nhuận sau thuế chưa phân phối, quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữuNợ TK 414Nợ TK 4112Nợ TK 421Nợ TK 418Có TK 419 - Cổ phiếu mua lại của chính mình
Tài khoản 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (2 bút toán)
-
Tại thời điểm doanh nghiệp phát hành cổ phiếu để trả cổ tức, ghi:Nợ TK 421 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phốiCó TK 4118 - Vốn khác
-
Tại thời điểm doanh nghiệp phát hành cổ phiếu để trả cổ tức, ghi:Nợ TK 421 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phốiCó TK 4118 - Vốn khác
So với Thông tư 200/2014
Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 18 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, nhiều hơn Thông tư 99/2025 4 bút toán.
Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →
Câu hỏi thường gặp
Hạch toán phát hành cổ phiếu ghi Nợ tài khoản nào?
Hạch toán phát hành cổ phiếu ghi Có tài khoản nào?
Căn cứ pháp lý của bút toán phát hành cổ phiếu là gì?
Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán phát hành cổ phiếu theo văn bản nào?
Nghiệp vụ cùng nhóm: vốn chủ sở hữu và phân phối lợi nhuận
Căn cứ pháp lý
- Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp — phần phương pháp kế toán của TK 242 – Chi phí chờ phân bổ; TK 343 – Trái phiếu phát hành; TK 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu; TK 419 – Cổ phiếu mua lại của chính mình; TK 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối.
- Khoản 1 Điều 31 Thông tư 99/2025/TT-BTC — hiệu lực từ 01/01/2026, thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.
- Hệ thống tài khoản kế toán · Toàn bộ nghiệp vụ định khoản