Hạch toán hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) theo Thông tư 99/2025

6
Bút toán theo TT 99/2025
3
Tài khoản hướng dẫn
14
Lượt tài khoản Nợ – Có
9
Bút toán cũ theo TT 200

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 6 bút toán cho nghiệp vụ hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC), nằm rải trong phần hướng dẫn của 3 tài khoản: TK 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp; TK 622 – Chi phí nhân công trực tiếp; TK 627 – Chi phí sản xuất chung. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 138 – Phải thu khác (3 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 111 – Tiền mặt (3 bút toán).

Bảng định khoản nhanh

Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.

Nợ Nghiệp vụ
621, 133 111, 112, 331 Khi phát sinh chi phí nguyên vật liệu sử dụng chung cho hợp đồng BCC
138 621, 133, 3331 Định kỳ, kế toán lập Bảng phân bổ chi phí chung (có sự xác nhận của các bên) để …
622 111, 112, 334 Khi phát sinh chi phí nhân công sử dụng chung cho hợp đồng BCC
138 622 Định kỳ, kế toán lập Bảng phân bổ chi phí chung (có sự xác nhận của các bên) để …
627, 133 111, 112, 331 Khi phát sinh chi phí sản xuất chung sử dụng chung cho hợp đồng BCC
138 627, 133, 3331 Định kỳ, kế toán lập Bảng phân bổ chi phí chung (có sự xác nhận của các bên) để …

Chi tiết từng bút toán theo tài khoản

Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.

Tài khoản 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp (2 bút toán)

  1. Nợ TK 621 - Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp (chi tiết từng hợp đồng)
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)
    TK 111
    TK 112
    TK 331
  2. Nợ TK 138 - Phải thu khác (chi tiết cho từng đối tác)
    TK 621 - Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
    TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu chia thuế đầu vào)
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (nếu thuế đầu vào của chi phí chung đã khấu trừ hết, phải ghi tăng số thuế đầu ra phải nộp)

Tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp (2 bút toán)

  1. Nợ TK 622 - Chi phí nhân công trực tiếp (chi tiết cho từng hợp đồng)
    TK 111
    TK 112
    TK 334
  2. Nợ TK 138 - Phải thu khác (chi tiết cho từng đối tác)
    TK 622 - Chi phí nhân công trực tiếp

Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung (2 bút toán)

  1. Nợ TK 627 - Chi phí sản xuất chung (chi tiết cho từng hợp đồng)
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)
    TK 111
    TK 112
    TK 331
  2. Nợ TK 138 - Phải thu khác (chi tiết cho từng đối tác)
    TK 627 - Chi phí sản xuất chung
    TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu chia thuế đầu vào)
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (nếu thuế đầu vào của chi phí chung đã khấu trừ hết, phải ghi tăng số thuế đầu ra phải nộp)

So với Thông tư 200/2014

Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 9 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, nhiều hơn Thông tư 99/2025 3 bút toán.

Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →

Câu hỏi thường gặp

Hạch toán hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) ghi Nợ tài khoản nào?

Theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, các bút toán của nghiệp vụ này ghi Nợ TK 138 – Phải thu khác (3 bút toán); TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ (2 bút toán); TK 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp (1 bút toán); TK 622 – Chi phí nhân công trực tiếp (1 bút toán); TK 627 – Chi phí sản xuất chung (1 bút toán).

Hạch toán hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) ghi Có tài khoản nào?

Các bút toán ghi Có TK 111 – Tiền mặt (3 bút toán); TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn (3 bút toán); TK 331 – Phải trả cho người bán (2 bút toán); TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ (2 bút toán); TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (2 bút toán).

Căn cứ pháp lý của bút toán hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) là gì?

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ Tài chính, phần phương pháp kế toán của TK 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp; TK 622 – Chi phí nhân công trực tiếp; TK 627 – Chi phí sản xuất chung. Thông tư có hiệu lực từ 01/01/2026 và thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) theo văn bản nào?

Thông tư 133/2016/TT-BTC chỉ quy định nguyên tắc và kết cấu tài khoản, không hướng dẫn bút toán. Khoản 1 Điều 3 Thông tư 133 cho phép doanh nghiệp nhỏ và vừa lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản thay thế, tức là Thông tư 99/2025, với điều kiện thông báo cho cơ quan thuế và thực hiện nhất quán trong năm tài chính.

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ