Hạch toán chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang theo Thông tư 99/2025

30
Bút toán theo TT 99/2025
11
Tài khoản hướng dẫn
45
Lượt tài khoản Nợ – Có
44
Bút toán cũ theo TT 200

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 30 bút toán cho nghiệp vụ chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang, nằm rải trong phần hướng dẫn của 11 tài khoản: TK 111 – Tiền mặt; TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn; TK 131 – Phải thu của khách hàng; TK 138 – Phải thu khác; TK 152 – Nguyên liệu, vật liệu; TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang; TK 211 – Tài sản cố định hữu hình; TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang; TK 338 – Phải trả, phải nộp khác; TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; TK 632 – Giá vốn hàng bán. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 211 – Tài sản cố định hữu hình (10 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang (8 bút toán).

Bảng định khoản nhanh

Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.

Nợ Nghiệp vụ
151, 152, 153, 156, 211, 213, 241, 133 111 Xuất quỹ tiền mặt mua hàng tồn kho, mua TSCĐ, chi cho hoạt động đầu tư XDCB,...
151, 152, 153, 156, 211, 213, 241, 133 112 Mua hàng tồn kho, mua TSCĐ, chi cho hoạt động đầu tư XDCB
111, 112 131 Khi nhận được tiền thanh toán khối lượng công trình hoàn thành từ khách hàng
138 241, 641, 642 Các khoản chi đầu tư XDCB, chi phí SXKD nhưng không được cấp có thẩm quyền phê d…
111, 112, 331 152, 154, 621, 623, 627, 241, 632, 641, 642, 133 Trường hợp khoản chiết khấu thương mại hoặc giảm giá nhận được sau khi mua nguyên liệu
241, 641, 642 154 Trường hợp sản phẩm sản xuất ra được sử dụng tiêu dùng nội bộ ngay hoặc tiếp tục…
211, 152, 153, 133 111, 112, 331, 341, 352 Trường hợp mua sắm, đầu tư xây dựng TSCĐ hữu hình được nhận kèm thiết bị
211, 152, 153, 242 241 Trường hợp quá trình đầu tư XDCB được hạch toán trên cùng hệ thống sổ kế toán của doanh nghiệp
211, 152, 153, 242, 133 136, 331, 341 Trường hợp quá trình đầu tư XDCB không hạch toán trên cùng hệ thống sổ kế toán c…
241, 133 111, 112 Trường hợp phát sinh chi phí chạy thử không thu được sản phẩm
241, 133 111, 112 Khi phát sinh chi phí sản xuất thử, doanh nghiệp tập hợp vào TK 241 để tính nguyên giá TSCĐ
111, 112 154, 155, 3331 + Phản ánh doanh thu bán sản phẩm chạy thử
241 154 + Trường hợp chi phí sản xuất thử cao hơn số thu từ việc bán sản phẩm sản xuất thử
154 241 + Trường hợp chi phí sản xuất thử nhỏ hơn số thu từ việc bán sản phẩm sản xuất thử
152, 133 331 Khi mua thiết bị đầu tư XDCB, căn cứ hóa đơn, phiếu nhập kho
241, 133 331, 151 Trường hợp chuyển thẳng thiết bị không cần lắp đến địa điểm thi công giao cho bê…
331 111, 112 Trả tiền cho người nhận thầu, người cung cấp vật tư
241 152 Đối với thiết bị không cần lắp đặt
241 152 Khi có khối lượng lắp đặt hoàn thành của bên nhận thầu bàn giao
211, 213, 217 241 Cà 2 trường hợp đều ghi như sau
138 241 Trường hợp các khoản chi XDCB nhưng không được cấp có thẩm quyền phê duyệt phải …
138 211, 213, 217 Nếu giá trị tài sản hình thành qua đầu tư XDCB được duyệt có giá trị thấp hơn gi…
211, 213, 217, 155 Trường hợp giá trị tài sản hình thành qua đầu tư XDCB được duyệt có giá trị cao …
211, 213, 217 + Nếu giá được quyết toán lớn hơn giá tạm tính
211, 213, 217 Nợ các TK liên quan
211 241 + Trường hợp khi nhận bàn giao, công trình đã được quyết toán ngay
241, 211, 133 111, 112 Khi doanh nghiệp sử dụng khoản tiền bồi thường
3387 711 Kết chuyển vào thu nhập khác phần được bồi thường
111, 112 131 Khi nhận được tiền thanh toán khối lượng công trình hoàn thành hoặc khoản ứng tr…
111, 112, 331 152, 153, 154, 155, 156, 241, 632 Trường hợp khoản chiết khấu thương mại hoặc giảm giá hàng bán nhận được sau khi mua hàng

Chi tiết từng bút toán theo tài khoản

Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.

Tài khoản 111 – Tiền mặt (1 bút toán)

  1. Nợ TK 151
    Nợ TK 152
    Nợ TK 153
    Nợ TK 156
    Nợ TK 211
    Nợ TK 213
    Nợ TK 241
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (1331) (nếu có)
    TK 111 - Tiền mặt

Tài khoản 112 – Tiền gửi không kỳ hạn (1 bút toán)

  1. Nợ TK 151
    Nợ TK 152
    Nợ TK 153
    Nợ TK 156
    Nợ TK 211
    Nợ TK 213
    Nợ TK 241
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (1331) (nếu có)
    TK 112 - Tiền gửi không kỳ hạn

Tài khoản 131 – Phải thu của khách hàng (1 bút toán)

  1. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    TK 131 - Phải thu của khách hàng

Tài khoản 138 – Phải thu khác (1 bút toán)

  1. Nợ TK 138 - Phải thu khác (1388)
    TK 241
    TK 641
    TK 642

Tài khoản 152 – Nguyên liệu, vật liệu (1 bút toán)

  1. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    Nợ TK 331
    TK 152 - Nguyên liệu, vật liệu (nếu NVL còn tồn kho)
    TK 154 (nếu NVL đã xuất dùng cho sản xuất)
    TK 621 (nếu NVL đã xuất dùng cho sản xuất)
    TK 623 (nếu NVL đã xuất dùng cho sản xuất)
    TK 627 (nếu NVL đã xuất dùng cho sản xuất)
    TK 241 - Xây dựng cơ bản dở dang (nếu NVL đã xuất dùng cho hoạt động đầu tư xây dựng)
    TK 632 - Giá vốn hàng bán (nếu sản phẩm do NVL đó cấu thành đã được xác định là tiêu thụ trong kỳ)
    TK 641 (NVL dùng cho hoạt động bán hàng, quản lý doanh nghiệp)
    TK 642 (NVL dùng cho hoạt động bán hàng, quản lý doanh nghiệp)
    TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (1331) (nếu có)

Tài khoản 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (1 bút toán)

  1. Nợ TK 241
    Nợ TK 641
    Nợ TK 642
    TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

Tài khoản 211 – Tài sản cố định hữu hình (3 bút toán)

  1. Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình
    Nợ TK 152 (thiết bị, phụ tùng thay thế) (nếu có)
    Nợ TK 153 (thiết bị, phụ tùng thay thế) (nếu có)
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (1332) (nếu có)
    TK 111
    TK 112
    TK 331
    TK 341
    TK 352
  2. Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá TSCĐ hình thành qua XDCB)
    Nợ TK 152 (vật liệu, công cụ, dụng cụ nhập kho hoặc đưa vào sử dụng ngay)
    Nợ TK 153 (vật liệu, công cụ, dụng cụ nhập kho hoặc đưa vào sử dụng ngay)
    Nợ TK 242 (vật liệu, công cụ, dụng cụ nhập kho hoặc đưa vào sử dụng ngay)
    TK 241 - Xây dựng cơ bản dở dang
  3. Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá TSCĐ hình thành qua XDCB)
    Nợ TK 152 (vật liệu, công cụ, dụng cụ nhập kho hoặc đưa vào sử dụng ngay)
    Nợ TK 153 (vật liệu, công cụ, dụng cụ nhập kho hoặc đưa vào sử dụng ngay)
    Nợ TK 242 (vật liệu, công cụ, dụng cụ nhập kho hoặc đưa vào sử dụng ngay)
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)
    TK 136 - Phải thu nội bộ
    TK 331 (nhận nợ phải trả nếu có)
    TK 341 (nhận nợ phải trả nếu có)

Tài khoản 241 – Xây dựng cơ bản dở dang (17 bút toán)

  1. Nợ TK 241 - Xây dựng cơ bản dở dang
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)
    TK 111
    TK 112
  2. Nợ TK 241 - Xây dựng cơ bản dở dang
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)
    TK 111
    TK 112
  3. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    TK 154
    TK 155
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (nếu có)
  4. Nợ TK 241 - Xây dựng cơ bản dở dang
    TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
  5. Nợ TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
    TK 241 - Xây dựng cơ bản dở dang
  6. Nợ TK 152 - Nguyên liệu, vật liệu
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (1332) (nếu có)
    TK 331 - Phải trả cho người bán (tổng giá thanh toán)
  7. Nợ TK 241 - XDCB dở dang
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (1332) (nếu có)
    TK 331 - Phải trả cho người bán
    TK 151 - Hàng mua đang đi đường
  8. Nợ TK 331 - Phải trả cho người bán
    TK 111
    TK 112
  9. Nợ TK 241 - XDCB dở dang
    TK 152 - Nguyên liệu, vật liệu
  10. Nợ TK 241 - XDCB dở dang (2412)
    TK 152 - Nguyên liệu, vật liệu
  11. Nợ TK 211
    Nợ TK 213
    Nợ TK 217
    TK 241 - XDCB dở dang (giá được duyệt hoặc giá tạm tính)
  12. Nợ TK 138 - Phải thu khác
    TK 241 -XDCB dở dang
  13. Nợ TK 138 - Phải thu khác (nếu cấp có thẩm quyền quyết định chi phí không được duyệt bỏ phải thu hồi)
    TK 211
    TK 213
    TK 217
  14. Nợ TK 211
    Nợ TK 213
    Nợ TK 217
    Nợ TK 155
  15. Nợ TK 211
    Nợ TK 213
    Nợ TK 217
  16. TK 211
    TK 213
    TK 217
  17. Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình
    TK 241 - XDCB dở dang (2414)

Tài khoản 338 – Phải trả, phải nộp khác (2 bút toán)

  1. Nợ TK 241
    Nợ TK 211
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)
    TK 111
    TK 112
  2. Nợ TK 3387 - Doanh thu chờ phân bổ
    TK 711 - Thu nhập khác

Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (1 bút toán)

  1. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    TK 131 - Phải thu của khách hàng

Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán (1 bút toán)

  1. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    Nợ TK 331
    TK 152 (giá trị khoản CKTM, GGHB của số hàng tồn kho chưa tiêu thụ trong kỳ)
    TK 153 (giá trị khoản CKTM, GGHB của số hàng tồn kho chưa tiêu thụ trong kỳ)
    TK 154 (giá trị khoản CKTM, GGHB của số hàng tồn kho chưa tiêu thụ trong kỳ)
    TK 155 (giá trị khoản CKTM, GGHB của số hàng tồn kho chưa tiêu thụ trong kỳ)
    TK 156 (giá trị khoản CKTM, GGHB của số hàng tồn kho chưa tiêu thụ trong kỳ)
    TK 241 - Xây dựng cơ bản dở dang (giá trị khoản CKTM, GGHB của số hàng tồn kho đã xuất dùng cho hoạt động đầu tư xây dựng)
    TK 632 - Giá vốn hàng bán (giá trị khoản CKTM, GGHB của số hàng tồn kho đã tiêu thụ trong kỳ)

So với Thông tư 200/2014

Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 44 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, nhiều hơn Thông tư 99/2025 14 bút toán. Một phần bút toán cũ nằm ở tài khoản 161 – Chi sự nghiệp, tài khoản 441 – Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản, tài khoản 466 – Nguồn kinh phí hình thành tài sản cố định — tài khoản này không còn trong hệ thống tài khoản của Thông tư 99/2025, nên sổ sách chuyển sang chế độ mới phải hạch toán qua tài khoản khác.

Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →

Câu hỏi thường gặp

Hạch toán chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang ghi Nợ tài khoản nào?

Theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, các bút toán của nghiệp vụ này ghi Nợ TK 211 – Tài sản cố định hữu hình (10 bút toán); TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang (10 bút toán); TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ (9 bút toán); TK 152 – Nguyên liệu, vật liệu (6 bút toán); TK 153 – Công cụ, dụng cụ (5 bút toán).

Hạch toán chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang ghi Có tài khoản nào?

Các bút toán ghi Có TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang (8 bút toán); TK 111 – Tiền mặt (6 bút toán); TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn (6 bút toán); TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (5 bút toán); TK 152 – Nguyên liệu, vật liệu (4 bút toán).

Căn cứ pháp lý của bút toán chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang là gì?

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ Tài chính, phần phương pháp kế toán của TK 111 – Tiền mặt; TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn; TK 131 – Phải thu của khách hàng; TK 138 – Phải thu khác; TK 152 – Nguyên liệu, vật liệu; TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang; TK 211 – Tài sản cố định hữu hình; TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang; TK 338 – Phải trả, phải nộp khác; TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; TK 632 – Giá vốn hàng bán. Thông tư có hiệu lực từ 01/01/2026 và thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang theo văn bản nào?

Thông tư 133/2016/TT-BTC chỉ quy định nguyên tắc và kết cấu tài khoản, không hướng dẫn bút toán. Khoản 1 Điều 3 Thông tư 133 cho phép doanh nghiệp nhỏ và vừa lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản thay thế, tức là Thông tư 99/2025, với điều kiện thông báo cho cơ quan thuế và thực hiện nhất quán trong năm tài chính.

Căn cứ pháp lý

  • Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp — phần phương pháp kế toán của TK 111 – Tiền mặt; TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn; TK 131 – Phải thu của khách hàng; TK 138 – Phải thu khác; TK 152 – Nguyên liệu, vật liệu; TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang; TK 211 – Tài sản cố định hữu hình; TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang; TK 338 – Phải trả, phải nộp khác; TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; TK 632 – Giá vốn hàng bán.
  • Khoản 1 Điều 31 Thông tư 99/2025/TT-BTC — hiệu lực từ 01/01/2026, thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.
  • Hệ thống tài khoản kế toán · Toàn bộ nghiệp vụ định khoản

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ