Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 29 bút toán cho nghiệp vụ ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu, nằm rải trong phần hướng dẫn của 6 tài khoản: TK 131 – Phải thu của khách hàng; TK 138 – Phải thu khác; TK 331 – Phải trả cho người bán; TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; TK 338 – Phải trả, phải nộp khác; TK 641 – Chi phí bán hàng. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 138 – Phải thu khác (11 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 111 – Tiền mặt (17 bút toán).
Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.
| Nợ | Có | Nghiệp vụ |
|---|---|---|
| 131 | 511, 3331 | Bên nhận ủy thác xuất nhập khẩu phản ánh khoản phải thu về phí ủy thác xuất nhập… |
| 138, 3388 | 111, 112 | Khi bên nhận ủy thác chi hộ cho bên giao ủy thác |
| 338 | 138 | Khi được doanh nghiệp ủy thác xuất khẩu thanh toán bù trừ với các khoản đã chi hộ |
| 331 | 111, 112, 341 | Khi trả trước một khoản tiền ủy thác mua hàng theo hợp đồng ủy thác nhập khẩu ch… |
| 331 | 111, 112 | Khi trả tiền cho đơn vị nhận ủy thác nhập khẩu về số tiền hàng nhập khẩu và các … |
| 151, 152, 156, 211, 133 | 331 | Phí ủy thác nhập khẩu phải trả đơn vị nhận ủy thác được tính vào giá trị hàng nhập khẩu |
| 133 | 3331 | Khi nhận được thông báo về nghĩa vụ nộp thuế GTGT hàng nhập khẩu từ bên nhận ủy thác |
| 3331 | 111, 112, 338, 138 | Khi nhận được chứng từ nộp thuế vào NSNN của bên nhận ủy thác |
| 138, 338 | 111, 112 | Bên nhận ủy thác không phản ánh số thuế GTGT hàng nhập khẩu phải nộp như bên gia… |
| 152, 156, 211 | 3332 | Khi nhận được thông báo về nghĩa vụ nộp thuế TTĐB từ bên nhận ủy thác |
| 3332 | 111, 112, 338, 138 | Khi nhận được chứng từ nộp thuế vào NSNN của bên nhận ủy thác |
| 138, 338 | 111, 112 | Bên nhận ủy thác không phản ánh số thuế TTĐB phải nộp như bên giao ủy thác mà ch… |
| 3333 | 111, 112, 338, 138 | Khi nhận được chứng từ nộp thuế vào NSNN của bên nhận ủy thác |
| 138, 338 | 111, 112 | Bên nhận ủy thác không phản ánh số thuế xuất khẩu phải nộp như bên giao ủy thác … |
| 152, 156, 211 | 3333 | Khi nhận được thông báo về nghĩa vụ nộp thuế nhập khẩu từ bên nhận ủy thác |
| 3333 | 111, 112, 338, 138 | Khi nhận được chứng từ nộp thuế vào NSNN của bên nhận ủy thác |
| 138, 338 | 111, 112 | Bên nhận ủy thác không phản ánh số thuế nhập khẩu phải nộp như bên giao ủy thác … |
| 152, 156, 211 | 33381 | + Khi nhận được thông báo về nghĩa vụ nộp thuế bảo vệ môi trường từ bên nhận ủy thác |
| 33381 | 111, 112, 338, 138 | + Khi nhận được chứng từ nộp thuế vào Ngân sách Nhà nước của bên nhận ủy thác |
| 138, 338 | 111, 112 | Đối với bên nhận ủy thác: không phản ánh số thuế bảo vệ môi trường phải nộp như … |
| 111, 112 | 338 | Khi nhận tiền của doanh nghiệp giao ủy thác nhập khẩu để mua hàng nhập khẩu |
| 138, 338 | 244 | Khi chuyển khoản ký quỹ mở L/C trả cho người bán ở nước ngoài như một phần của k… |
| 138, 338 | 111, 112 | Khi thanh toán cho người bán ở nước ngoài về số tiền phải trả cho hàng nhập khẩu… |
| 138, 338 | 111, 112 | Trong giao dịch xuất - nhập khẩu ủy thác (phải có hợp đồng xuất-nhập khẩu ủy thác) |
| 138 | 111 | Các khoản chi hộ khác cho doanh nghiệp ủy thác nhập khẩu liên quan đến hoạt động… |
| 131, 111, 112 | 511, 3331 | Đối với phí ủy thác nhập khẩu và thuế GTGT tính trên phí ủy thác nhập khẩu |
| 138 | 111, 112 | Các khoản chi hộ bên giao ủy thác xuất khẩu |
| 112 | 338 | Khi nhận được tiền hàng của người mua ở nước ngoài |
| 641, 133 | 338 | Số tiền phải trả hộ cho đơn vị nhận ủy thác xuất khẩu về các khoản đã chi liên q… |
Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.
Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 28 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, ít hơn Thông tư 99/2025 1 bút toán.
Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →