Hạch toán ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu theo Thông tư 99/2025

29
Bút toán theo TT 99/2025
6
Tài khoản hướng dẫn
22
Lượt tài khoản Nợ – Có
28
Bút toán cũ theo TT 200

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 29 bút toán cho nghiệp vụ ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu, nằm rải trong phần hướng dẫn của 6 tài khoản: TK 131 – Phải thu của khách hàng; TK 138 – Phải thu khác; TK 331 – Phải trả cho người bán; TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; TK 338 – Phải trả, phải nộp khác; TK 641 – Chi phí bán hàng. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 138 – Phải thu khác (11 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 111 – Tiền mặt (17 bút toán).

Bảng định khoản nhanh

Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.

Nợ Nghiệp vụ
131 511, 3331 Bên nhận ủy thác xuất nhập khẩu phản ánh khoản phải thu về phí ủy thác xuất nhập…
138, 3388 111, 112 Khi bên nhận ủy thác chi hộ cho bên giao ủy thác
338 138 Khi được doanh nghiệp ủy thác xuất khẩu thanh toán bù trừ với các khoản đã chi hộ
331 111, 112, 341 Khi trả trước một khoản tiền ủy thác mua hàng theo hợp đồng ủy thác nhập khẩu ch…
331 111, 112 Khi trả tiền cho đơn vị nhận ủy thác nhập khẩu về số tiền hàng nhập khẩu và các …
151, 152, 156, 211, 133 331 Phí ủy thác nhập khẩu phải trả đơn vị nhận ủy thác được tính vào giá trị hàng nhập khẩu
133 3331 Khi nhận được thông báo về nghĩa vụ nộp thuế GTGT hàng nhập khẩu từ bên nhận ủy thác
3331 111, 112, 338, 138 Khi nhận được chứng từ nộp thuế vào NSNN của bên nhận ủy thác
138, 338 111, 112 Bên nhận ủy thác không phản ánh số thuế GTGT hàng nhập khẩu phải nộp như bên gia…
152, 156, 211 3332 Khi nhận được thông báo về nghĩa vụ nộp thuế TTĐB từ bên nhận ủy thác
3332 111, 112, 338, 138 Khi nhận được chứng từ nộp thuế vào NSNN của bên nhận ủy thác
138, 338 111, 112 Bên nhận ủy thác không phản ánh số thuế TTĐB phải nộp như bên giao ủy thác mà ch…
3333 111, 112, 338, 138 Khi nhận được chứng từ nộp thuế vào NSNN của bên nhận ủy thác
138, 338 111, 112 Bên nhận ủy thác không phản ánh số thuế xuất khẩu phải nộp như bên giao ủy thác …
152, 156, 211 3333 Khi nhận được thông báo về nghĩa vụ nộp thuế nhập khẩu từ bên nhận ủy thác
3333 111, 112, 338, 138 Khi nhận được chứng từ nộp thuế vào NSNN của bên nhận ủy thác
138, 338 111, 112 Bên nhận ủy thác không phản ánh số thuế nhập khẩu phải nộp như bên giao ủy thác …
152, 156, 211 33381 + Khi nhận được thông báo về nghĩa vụ nộp thuế bảo vệ môi trường từ bên nhận ủy thác
33381 111, 112, 338, 138 + Khi nhận được chứng từ nộp thuế vào Ngân sách Nhà nước của bên nhận ủy thác
138, 338 111, 112 Đối với bên nhận ủy thác: không phản ánh số thuế bảo vệ môi trường phải nộp như …
111, 112 338 Khi nhận tiền của doanh nghiệp giao ủy thác nhập khẩu để mua hàng nhập khẩu
138, 338 244 Khi chuyển khoản ký quỹ mở L/C trả cho người bán ở nước ngoài như một phần của k…
138, 338 111, 112 Khi thanh toán cho người bán ở nước ngoài về số tiền phải trả cho hàng nhập khẩu…
138, 338 111, 112 Trong giao dịch xuất - nhập khẩu ủy thác (phải có hợp đồng xuất-nhập khẩu ủy thác)
138 111 Các khoản chi hộ khác cho doanh nghiệp ủy thác nhập khẩu liên quan đến hoạt động…
131, 111, 112 511, 3331 Đối với phí ủy thác nhập khẩu và thuế GTGT tính trên phí ủy thác nhập khẩu
138 111, 112 Các khoản chi hộ bên giao ủy thác xuất khẩu
112 338 Khi nhận được tiền hàng của người mua ở nước ngoài
641, 133 338 Số tiền phải trả hộ cho đơn vị nhận ủy thác xuất khẩu về các khoản đã chi liên q…

Chi tiết từng bút toán theo tài khoản

Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.

Tài khoản 131 – Phải thu của khách hàng (1 bút toán)

  1. Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàng
    TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33311)

Tài khoản 138 – Phải thu khác (2 bút toán)

  1. Nợ TK 138 - Phải thu khác (1388) (nếu bên giao ủy thác chưa ứng tiền)
    Nợ TK 3388 - Phải trả, phải nộp khác (trừ vào tiền đã nhận của bên giao ủy thác)
    TK 111
    TK 112
  2. Nợ TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (3388)
    TK 138 - Phải thu khác (1388)

Tài khoản 331 – Phải trả cho người bán (3 bút toán)

  1. Nợ TK 331 - Phải trả cho người bán (chi tiết cho từng đơn vị nhận ủy thác)
    TK 111
    TK 112
    TK 341
  2. Nợ TK 331 - Phải trả cho người bán (chi tiết cho từng đơn vị nhận ủy thác)
    TK 111
    TK 112
  3. Nợ TK 151
    Nợ TK 152
    Nợ TK 156
    Nợ TK 211
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ
    TK 331 - Phải trả cho người bán (chi tiết từng đơn vị nhận ủy thác)

Tài khoản 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (14 bút toán)

  1. Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33312)
  2. Nợ TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33312)
    TK 111 (nếu trả tiền ngay cho bên nhận ủy thác)
    TK 112 (nếu trả tiền ngay cho bên nhận ủy thác)
    TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (nếu chưa thanh toán ngay tiền thuế GTGT hàng nhập khẩu cho bên nhận ủy thác)
    TK 138 - Phải thu khác (ghi giảm số tiền đã ứng cho bên nhận ủy thác để nộp thuế GTGT hàng nhập khẩu)
  3. Nợ TK 138 - Phải thu khác (phải thu lại số tiền thuế đã nộp hộ)
    Nợ TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (trừ vào số tiền đã nhận của bên giao ủy thác để nộp hộ)
    TK 111
    TK 112
  4. Nợ TK 152
    Nợ TK 156
    Nợ TK 211
    TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt
  5. Nợ TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt
    TK 111 (nếu trả tiền ngay cho bên nhận ủy thác)
    TK 112 (nếu trả tiền ngay cho bên nhận ủy thác)
    TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (nếu chưa thanh toán ngay tiền thuế TTĐB cho bên nhận ủy thác)
    TK 138 - Phải thu khác (ghi giảm số tiền đã ứng cho bên nhận ủy thác để nộp thuế TTĐB)
  6. Nợ TK 138 - Phải thu khác (phải thu lại số tiền đã nộp hộ)
    Nợ TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (trừ vào số tiền đã nhận của bên giao ủy thác)
    TK 111
    TK 112
  7. Nợ TK 3333 - Thuế xuất, nhập khẩu (chi tiết thuế xuất khẩu)
    TK 111 (nếu trả tiền ngay cho bên nhận ủy thác)
    TK 112 (nếu trả tiền ngay cho bên nhận ủy thác)
    TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (nếu chưa thanh toán ngay tiền thuế xuất khẩu cho bên nhận ủy thác)
    TK 138 - Phải thu khác (ghi giảm số tiền đã ứng cho bên nhận ủy thác để nộp thuế xuất khẩu)
  8. Nợ TK 138 - Phải thu khác (phải thu lại số tiền đã nộp hộ)
    Nợ TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (trừ vào số tiền đã nhận của bên giao ủy thác)
    TK 111
    TK 112
  9. Nợ TK 152 (giá có thuế nhập khẩu)
    Nợ TK 156 (giá có thuế nhập khẩu)
    Nợ TK 211 (giá có thuế nhập khẩu)
    TK 3333 - Thuế xuất, nhập khẩu (chi tiết thuế nhập khẩu)
  10. Nợ TK 3333 - Thuế xuất, nhập khẩu (chi tiết thuế nhập khẩu)
    TK 111 (nếu trả tiền ngay cho bên nhận ủy thác)
    TK 112 (nếu trả tiền ngay cho bên nhận ủy thác)
    TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (nếu chưa thanh toán ngay tiền thuế nhập khẩu cho bên nhận ủy thác)
    TK 138 - Phải thu khác (ghi giảm số tiền đã ứng cho bên nhận ủy thác để nộp thuế nhập khẩu)
  11. Nợ TK 138 - Phải thu khác (phải thu lại số tiền đã nộp hộ)
    Nợ TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (trừ vào số tiền đã nhận của bên giao ủy thác)
    TK 111
    TK 112
  12. Nợ TK 152
    Nợ TK 156
    Nợ TK 211
    TK 33381 - Thuế bảo vệ môi trường
  13. Nợ TK 33381 - Thuế bảo vệ môi trường
    TK 111 (nếu trả tiền ngay cho bên nhận ủy thác)
    TK 112 (nếu trả tiền ngay cho bên nhận ủy thác)
    TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (nếu chưa thanh toán ngay tiền thuế bảo vệ môi trường cho bên nhận ủy thác)
    TK 138 - Phải thu khác (ghi giảm số tiền đã ứng cho bên nhận ủy thác để nộp thuế bảo vệ môi trường)
  14. Nợ TK 138 - Phải thu khác (phải thu lại số tiền đã nộp hộ)
    Nợ TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (trừ vào số tiền đã nhận của bên giao ủy thác)
    TK 111
    TK 112

Tài khoản 338 – Phải trả, phải nộp khác (8 bút toán)

  1. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (3388)
  2. Nợ TK 138
    Nợ TK 338
    TK 244 - Ký quỹ, ký cược
  3. Nợ TK 138 - Phải thu khác (nếu bên giao ủy thác chưa ứng tiền mua hàng nhập khẩu)
    Nợ TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (trừ vào số tiền đã nhận của bên giao ủy thác)
    TK 111
    TK 112
  4. Nợ TK 138 - Phải thu khác (phải thu lại số tiền đã nộp hộ)
    Nợ TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (trừ vào số tiền đã nhận của bên giao ủy thác)
    TK 111
    TK 112
  5. Nợ TK 138 - Phải thu khác (chi tiết cho từng doanh nghiệp ủy thác NK)
    TK 111 , 112
  6. Nợ TK 131 (tổng giá thanh toán)
    Nợ TK 111 (tổng giá thanh toán)
    Nợ TK 112 (tổng giá thanh toán)
    TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (nếu có)
  7. Nợ TK 138 - Phải thu khác (1388)
    TK 111
    TK 112
  8. Nợ TK 112 - Tiền gửi không kỳ hạn
    TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (3388)

Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng (1 bút toán)

  1. Nợ TK 641 - Chi phí bán hàng
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)
    TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (3388)

So với Thông tư 200/2014

Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 28 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, ít hơn Thông tư 99/2025 1 bút toán.

Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →

Câu hỏi thường gặp

Hạch toán ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu ghi Nợ tài khoản nào?

Theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, các bút toán của nghiệp vụ này ghi Nợ TK 138 – Phải thu khác (11 bút toán); TK 338 – Phải trả, phải nộp khác (10 bút toán); TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (5 bút toán); TK 152 – Nguyên liệu, vật liệu (4 bút toán); TK 156 – Hàng hóa (4 bút toán).

Hạch toán ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu ghi Có tài khoản nào?

Các bút toán ghi Có TK 111 – Tiền mặt (17 bút toán); TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn (16 bút toán); TK 338 – Phải trả, phải nộp khác (8 bút toán); TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (6 bút toán); TK 138 – Phải thu khác (6 bút toán).

Căn cứ pháp lý của bút toán ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu là gì?

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ Tài chính, phần phương pháp kế toán của TK 131 – Phải thu của khách hàng; TK 138 – Phải thu khác; TK 331 – Phải trả cho người bán; TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; TK 338 – Phải trả, phải nộp khác; TK 641 – Chi phí bán hàng. Thông tư có hiệu lực từ 01/01/2026 và thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu theo văn bản nào?

Thông tư 133/2016/TT-BTC chỉ quy định nguyên tắc và kết cấu tài khoản, không hướng dẫn bút toán. Khoản 1 Điều 3 Thông tư 133 cho phép doanh nghiệp nhỏ và vừa lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản thay thế, tức là Thông tư 99/2025, với điều kiện thông báo cho cơ quan thuế và thực hiện nhất quán trong năm tài chính.

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ