Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 24 bút toán cho nghiệp vụ đầu tư vào công ty con, nằm rải trong phần hướng dẫn của 12 tài khoản: TK 111 – Tiền mặt; TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn; TK 152 – Nguyên liệu, vật liệu; TK 155 – Sản phẩm; TK 156 – Hàng hóa; TK 211 – Tài sản cố định hữu hình; TK 221 – Đầu tư vào công ty con; TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; TK 228 – Đầu tư khác; TK 515 – Doanh thu hoạt động tài chính; TK 635 – Chi phí tài chính; TK 711 – Thu nhập khác. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 221 – Đầu tư vào công ty con (18 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn (7 bút toán).
Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.
| Nợ | Có | Nghiệp vụ |
|---|---|---|
| 121, 128, 221, 222, 228 | 111 | Xuất quỹ tiền mặt mua chứng khoán kinh doanh, gửi tiền có kỳ hạn |
| 121, 128, 221, 222, 228 | 112 | Mua chứng khoán kinh doanh, gửi tiền có kỳ hạn |
| 221, 222, 811 | 152, 711 | Đối với nguyên liệu, vật liệu xuất đưa đi góp vốn vào công ty con |
| 221, 222 | 511, 3331 | Ghi nhận doanh thu bán nguyên vật liệu và khoản đầu tư vào công ty con |
| 632 | 152 | Ghi nhận giá vốn nguyên vật liệu dùng để mua lại phần vốn góp tại công ty con |
| 221, 222, 228, 811 | 155, 711 | Xuất kho sản phẩm đưa đi góp vốn vào công ty con |
| 221, 222, 228 | 511 | Ghi nhận doanh thu bán sản phẩm tương ứng với tăng giá trị khoản đầu tư vào công ty con |
| 632 | 155 | Ghi nhận giá vốn sản phẩm dùng để mua lại phần vốn góp tại công ty con |
| 221, 222, 228, 811 | 156, 711 | Hàng hóa đưa đi góp vốn vào công ty con, công ty liên doanh |
| 221, 222, 228, 214, 811 | 211, 711 | Khi đem TSCĐ hữu hình góp vốn vào công ty con |
| 221 | 112 | Khi công ty mẹ đầu tư vào công ty con bằng tiền |
| 221 | 111, 112, 1281 | Nếu việc mua lại khoản đầu tư vào công ty con được bên mua thanh toán bằng tiền … |
| 221 | 711, 3331 | + Đồng thời ghi tăng thu nhập khác và tăng khoản đầu tư vào công ty con do trao … |
| 221 | 511, 333 | + Đồng thời phản ánh doanh thu bán hàng và ghi tăng khoản đầu tư vào công ty con |
| 221 | 111, 112, 331 | Các chi phí phát sinh liên quan trực tiếp đến việc mua lại khoản đầu tư vào công… |
| 221 | 222, 228, 111, 112 | Trường hợp doanh nghiệp đầu tư thêm để các khoản đầu tư vào công ty liên doanh |
| 221 | 111, 112, 222 | Trường hợp đầu tư thêm để công ty liên doanh, liên kết trở thành công ty con và … |
| 112, 131, 228, 635 | 221, 222, 515 | Khi nhà đầu tư bán một phần khoản đầu tư vào công ty con |
| 221, 222 | 111, 112, 228 | Khi nhà đầu tư đầu tư góp thêm vốn và làm khoản đầu tư khác chuyển thành khoản đ… |
| 111, 112, 152, 156, 211, 229 | 515, 221, 222 | Khi nhận lại vốn góp vào công ty con, công ty liên doanh |
| 111, 112, 229, 635 | 121, 221, 222, 228 | Khi bán chứng khoán kinh doanh, thanh lý nhượng bán các khoản đầu tư vào công ty con |
| 111, 112, 152, 156, 211, 229, 635 | 221, 222 | Khi nhận lại vốn góp vào công ty con, công ty liên doanh |
| 221, 222, 228 | 152, 153, 155, 156, 711 | Khi đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh |
| 221, 222, 228, 214 | 211, 213, 711 | Khi đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh |
Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.
Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 33 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, nhiều hơn Thông tư 99/2025 9 bút toán. Một phần bút toán cũ nằm ở tài khoản 417 – Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp — tài khoản này không còn trong hệ thống tài khoản của Thông tư 99/2025, nên sổ sách chuyển sang chế độ mới phải hạch toán qua tài khoản khác.
Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →