Hạch toán giá vốn hàng bán theo Thông tư 99/2025

34
Bút toán theo TT 99/2025
16
Tài khoản hướng dẫn
23
Lượt tài khoản Nợ – Có
40
Bút toán cũ theo TT 200

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 34 bút toán cho nghiệp vụ giá vốn hàng bán, nằm rải trong phần hướng dẫn của 16 tài khoản: TK 136 – Phải thu nội bộ; TK 138 – Phải thu khác; TK 152 – Nguyên liệu, vật liệu; TK 153 – Công cụ, dụng cụ; TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang; TK 155 – Sản phẩm; TK 156 – Hàng hóa; TK 157 – Hàng gửi đi bán; TK 215 – Tài sản sinh học; TK 221 – Đầu tư vào công ty con; TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; TK 228 – Đầu tư khác; TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; TK 521 – Các khoản giảm trừ doanh thu; TK 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp; TK 632 – Giá vốn hàng bán. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 632 – Giá vốn hàng bán (31 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 156 – Hàng hóa (14 bút toán).

Bảng định khoản nhanh

Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.

Nợ Nghiệp vụ
632 154, 155, 156 Đồng thời ghi nhận giá vốn
632 136 Đồng thời ghi nhận giá vốn
632, 635, 811 136 Kho nhận giá vốn cung cấp dịch vụ, chi phí tài chính
632 152, 153, 155, 156 Nếu giá trị vật tư, hàng hóa hao hụt trong phạm vi định mức
138, 334, 632 111, 112, 152, 153, 155, 156 Nếu xác định có người phải chịu trách nhiệm thì căn cứ nguyên nhân hoặc người ch…
632 152 Phản ánh giá vốn
632 153 Phản ánh giá vốn
632 154 Nghiệp vụ kết chuyển giá thành thực tế của khối lượng dịch vụ đã hoàn thành
632 154 Trường hợp sản phẩm xây lắp được bán hoặc bàn giao cho nhà thầu chính
632 155 Xuất kho sản phẩm để bán cho khách hàng…
155 632 Đồng thời phản ánh giá vốn của thành phẩm đã bán nhập lại kho
632 155 Trường hợp đơn vị trực thuộc được phân cấp ghi nhận doanh thu
632 155 Ghi nhận giá vốn hàng bán đối với sản phẩm dùng để trả lương cho người lao động
632 155 Phản ánh giá vốn sản phẩm thanh lý, nhượng bán do ứ đọng
632 156 Trị giá hàng hóa xuất bán được xác định là tiêu thụ
632 156, 333 Trường hợp đơn vị trực thuộc được phân cấp ghi nhận doanh thu
632 156 Ghi nhận giá vốn hàng bán đối với giá trị hàng hóa dùng để trả lương cho người l…
632 156 Phản ánh giá vốn
632 156 Phản ánh giá vốn hàng hóa thanh lý, khi nhượng bán do ứ đọng
632 157 Đồng thời phản ánh trị giá vốn của số hàng hóa
632 157 Phản ánh giá vốn của hàng xuất khẩu
632 215 + Phản ánh giá vốn hàng bán
632 215 Phản ánh giá vốn hàng bán
632 155, 156 + Khi xuất kho sản phẩm, hàng hóa đưa đi trao đổi, phản ánh giá vốn hàng bán
632 155, 156 + Khi xuất kho sản phẩm, hàng hóa đưa đi trao đổi, phản ánh giá vốn hàng bán
632 155, 156 + Trường hợp trao đổi bằng sản phẩm, hàng hóa
632 155, 156 Đồng thời ghi nhận giá vốn hàng mang đi trao đổi
632 154, 155, 156 Đồng thời phản ánh giá vốn hàng bán
632 157 Đồng thời phản ánh giá vốn của hàng bán ra
632 136 + Phản ánh giá vốn hàng bán
336 632 + Kết chuyển giá vốn
154, 155, 156 632 Khi doanh nghiệp nhận lại sản phẩm, hàng hóa bị trả lại
632 621 Đối với chi phí nguyên vật liệu trực tiếp vượt trên mức bình thường hoặc hao hụt…
632 152, 153, 156, 138, 1381 Phản ánh khoản hao hụt, mất mát của hàng tồn kho sau khi trừ (-) phần bồi thường…

Chi tiết từng bút toán theo tài khoản

Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.

Tài khoản 136 – Phải thu nội bộ (3 bút toán)

  1. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 154
    TK 155
    TK 156
  2. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 136 - Phải thu nội bộ (1368)
  3. Nợ TK 632
    Nợ TK 635
    Nợ TK 811
    TK 136 - Phải thu nội bộ (1362, 1368)

Tài khoản 138 – Phải thu khác (2 bút toán)

  1. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 152
    TK 153
    TK 155
    TK 156
  2. Nợ TK 138 - Phải thu khác (1388) (số phải bồi thường)
    Nợ TK 334 - Phải trả người lao động (số bồi thường trừ vào lương)
    Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán (giá trị hao hụt, mất mát của hàng tồn kho sau khi trừ số thu bồi thường theo quyết định xử lý)
    TK 111
    TK 112
    TK 152
    TK 153
    TK 155
    TK 156

Tài khoản 152 – Nguyên liệu, vật liệu (1 bút toán)

  1. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 152 - Nguyên liệu, vật liệu

Tài khoản 153 – Công cụ, dụng cụ (1 bút toán)

  1. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 153 - Công cụ, dụng cụ

Tài khoản 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (2 bút toán)

  1. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
  2. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

Tài khoản 155 – Sản phẩm (5 bút toán)

  1. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 155 - Sản phẩm
  2. Nợ TK 155 - Sản phẩm
    TK 632 - Giá vốn hàng bán
  3. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 155 - Sản phẩm
  4. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 155 - Sản phẩm
  5. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 155 - Sản phẩm

Tài khoản 156 – Hàng hóa (5 bút toán)

  1. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 156 - Hàng hóa
  2. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 156 - Hàng hóa
    TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (nếu có)
  3. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 156 - Hàng hóa
  4. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 156 - Hàng hóa
  5. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 156 - Hàng hóa

Tài khoản 157 – Hàng gửi đi bán (2 bút toán)

  1. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 157 - Hàng gửi đi bán
  2. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 157 - Hàng gửi đi bán

Tài khoản 215 – Tài sản sinh học (2 bút toán)

  1. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 215 - Tài sản sinh học (chi tiết cho từng loại tài sản sinh học)
  2. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 215 - Tài sản sinh học (2152)

Tài khoản 221 – Đầu tư vào công ty con (1 bút toán)

  1. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 155
    TK 156

Tài khoản 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết (1 bút toán)

  1. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 155
    TK 156

Tài khoản 228 – Đầu tư khác (1 bút toán)

  1. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 155
    TK 156

Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (5 bút toán)

  1. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 155
    TK 156
  2. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 154
    TK 155
    TK 156
  3. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 157 - Hàng gửi đi bán
  4. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 136 - Phải thu nội bộ
  5. Nợ TK 336 - Phải trả nội bộ
    TK 632 - Giá vốn hàng bán

Tài khoản 521 – Các khoản giảm trừ doanh thu (1 bút toán)

  1. Nợ TK 154
    Nợ TK 155
    Nợ TK 156
    TK 632 - Giá vốn hàng bán

Tài khoản 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp (1 bút toán)

  1. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 621 - Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán (1 bút toán)

  1. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 152 (1381),…
    TK 153 (1381),…
    TK 156 (1381),…
    TK 138 (1381),…
    TK 1381 (1381),…

So với Thông tư 200/2014

Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 40 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, nhiều hơn Thông tư 99/2025 6 bút toán. Một phần bút toán cũ nằm ở tài khoản 611 – Mua hàng — tài khoản này không còn trong hệ thống tài khoản của Thông tư 99/2025, nên sổ sách chuyển sang chế độ mới phải hạch toán qua tài khoản khác.

Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →

Câu hỏi thường gặp

Hạch toán giá vốn hàng bán ghi Nợ tài khoản nào?

Theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, các bút toán của nghiệp vụ này ghi Nợ TK 632 – Giá vốn hàng bán (31 bút toán); TK 155 – Sản phẩm (2 bút toán); TK 635 – Chi phí tài chính (1 bút toán); TK 811 – Chi phí khác (1 bút toán); TK 138 – Phải thu khác (1 bút toán).

Hạch toán giá vốn hàng bán ghi Có tài khoản nào?

Các bút toán ghi Có TK 156 – Hàng hóa (14 bút toán); TK 155 – Sản phẩm (12 bút toán); TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (4 bút toán); TK 152 – Nguyên liệu, vật liệu (4 bút toán); TK 153 – Công cụ, dụng cụ (4 bút toán).

Căn cứ pháp lý của bút toán giá vốn hàng bán là gì?

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ Tài chính, phần phương pháp kế toán của TK 136 – Phải thu nội bộ; TK 138 – Phải thu khác; TK 152 – Nguyên liệu, vật liệu; TK 153 – Công cụ, dụng cụ; TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang; TK 155 – Sản phẩm; TK 156 – Hàng hóa; TK 157 – Hàng gửi đi bán; TK 215 – Tài sản sinh học; TK 221 – Đầu tư vào công ty con; TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; TK 228 – Đầu tư khác; TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; TK 521 – Các khoản giảm trừ doanh thu; TK 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp; TK 632 – Giá vốn hàng bán. Thông tư có hiệu lực từ 01/01/2026 và thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán giá vốn hàng bán theo văn bản nào?

Thông tư 133/2016/TT-BTC chỉ quy định nguyên tắc và kết cấu tài khoản, không hướng dẫn bút toán. Khoản 1 Điều 3 Thông tư 133 cho phép doanh nghiệp nhỏ và vừa lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản thay thế, tức là Thông tư 99/2025, với điều kiện thông báo cho cơ quan thuế và thực hiện nhất quán trong năm tài chính.

Căn cứ pháp lý

  • Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp — phần phương pháp kế toán của TK 136 – Phải thu nội bộ; TK 138 – Phải thu khác; TK 152 – Nguyên liệu, vật liệu; TK 153 – Công cụ, dụng cụ; TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang; TK 155 – Sản phẩm; TK 156 – Hàng hóa; TK 157 – Hàng gửi đi bán; TK 215 – Tài sản sinh học; TK 221 – Đầu tư vào công ty con; TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; TK 228 – Đầu tư khác; TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; TK 521 – Các khoản giảm trừ doanh thu; TK 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp; TK 632 – Giá vốn hàng bán.
  • Khoản 1 Điều 31 Thông tư 99/2025/TT-BTC — hiệu lực từ 01/01/2026, thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.
  • Hệ thống tài khoản kế toán · Toàn bộ nghiệp vụ định khoản

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ