Hạch toán mua và hình thành tài sản cố định vô hình theo Thông tư 99/2025

14
Bút toán theo TT 99/2025
2
Tài khoản hướng dẫn
20
Lượt tài khoản Nợ – Có
15
Bút toán cũ theo TT 200

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 14 bút toán cho nghiệp vụ mua và hình thành tài sản cố định vô hình, nằm rải trong phần hướng dẫn của 2 tài khoản: TK 211 – Tài sản cố định hữu hình; TK 213 – Tài sản cố định vô hình. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 213 – Tài sản cố định vô hình (11 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn (8 bút toán).

Bảng định khoản nhanh

Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.

Nợ Nghiệp vụ
211, 242, 213, 133 111, 112, 331 Trường hợp mua TSCĐ hữu hình là nhà cửa, vật kiến trúc gắn liền với quyền sử dụng đất
213, 133 112, 331, 341 Trường hợp mua TSCĐ vô hình dùng vào SXKD hàng hóa
213 112, 331 Trường hợp mua TSCĐ vô hình dùng vào SXKD hàng hóa
213, 133 111, 112, 331 Khi mua TSCĐ vô hình theo phương thức trả chậm, trả góp
213, 214 213 Khi nhận TSCĐ vô hình do trao đổi với một TSCĐ vô hình tương tự và đưa vào sử dụ…
214, 811 213 Ghi giảm TSCĐ vô hình đưa đi trao đổi
213, 133 131 Ghi tăng TSCĐ vô hình nhận về do trao đổi
642 111, 112, 152, 153, 331 Chi phí thành lập doanh nghiệp, chi phí đào tạo nhân viên
241, 133 111, 112, 152, 153, 331 Tập hợp chi phí thực tế phát sinh ở giai đoạn triển khai để hình thành nguyên gi…
213 241 Khi kết thúc giai đoạn triển khai, doanh nghiệp phải xác định tổng chi phí thực …
213 + Nếu giá được quyết toán lớn hơn giá tạm tính
211, 213, 133 111, 112, 331 Khi mua TSCĐ vô hình là quyền sử dụng đất cùng với mua nhà cửa
213 711, 3387, 4118 Khi nhận TSCĐ vô hình được hỗ trợ, tài trợ, biếu, tặng
213 111, 112, 331 Chi phí phát sinh liên quan đến TSCĐ vô hình nhận hỗ trợ

Chi tiết từng bút toán theo tài khoản

Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.

Tài khoản 211 – Tài sản cố định hữu hình (1 bút toán)

  1. Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá nhà cửa, vật kiến trúc)
    Nợ TK 242 (nguyên giá quyền sử dụng đất)
    Nợ TK 213 (nguyên giá quyền sử dụng đất)
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)
    TK 111
    TK 112
    TK 331

Tài khoản 213 – Tài sản cố định vô hình (13 bút toán)

  1. Nợ TK 213 - TSCĐ vô hình (giá mua chưa có thuế GTGT)
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (1332)
    TK 112
    TK 331
    TK 341
  2. Nợ TK 213 - TSCĐ vô hình (tổng giá thanh toán)
    TK 112 (tổng giá thanh toán)
    TK 331 (tổng giá thanh toán)
  3. Nợ TK 213 - TSCĐ vô hình (giá mua trả tiền ngay)
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (1332) (nếu có)
    TK 111
    TK 112
    TK 331
  4. Nợ TK 213 - TSCĐ vô hình (nguyên giá TSCĐ vô hình nhận về ghi theo giá trị còn lại của TSCĐ đưa đi trao đổi)
    Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (2143) (giá trị khấu hao lũy kế của TSCĐ đưa đi trao đổi)
    TK 213 - TSCĐ vô hình (nguyên giá của TSCĐ đưa đi trao đổi)
  5. Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị khấu hao lũy kế)
    Nợ TK 811 - Chi phí khác (giá trị còn lại)
    TK 213 - TSCĐ vô hình (nguyên giá)
  6. Nợ TK 213 - TSCĐ vô hình (giá trị hợp lý của TSCĐ nhận về)
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (1332) (nếu có)
    TK 131 - Phải thu của khách hàng (tổng giá thanh toán)
  7. Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
    TK 111
    TK 112
    TK 152
    TK 153
    TK 331
  8. Nợ TK 241 - Xây dựng cơ bản dở dang
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (1332) (nếu có)
    TK 111
    TK 112
    TK 152
    TK 153
    TK 331
  9. Nợ TK 213 - TSCĐ vô hình
    TK 241 - Xây dựng cơ bản dở dang
  10. Nợ TK 213 - TSCĐ vô hình
  11. Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá nhà cửa, vật kiến trúc)
    Nợ TK 213 - TSCĐ vô hình (nguyên giá quyền sử dụng đất)
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (1332 - nếu có)
    TK 111
    TK 112
    TK 331
  12. Nợ TK 213 - TSCĐ vô hình
    TK 711 - Thu nhập khác (nếu được hỗ trợ, tài trợ, biếu, tặng TSCĐ không kèm theo điều kiện và không thuộc trường hợp ghi tăng vốn đầu tư của chủ sở hữu theo quyết định của cấp có thẩm quyền)
    TK 3387 - Doanh thu chờ phân bổ (nếu được hỗ trợ, tài trợ, biếu, tặng TSCĐ có kèm theo điều kiện)
    TK 4118 - Vốn khác (nếu được phép ghi tăng vốn đầu tư của chủ sở hữu theo quyết định của cấp có thẩm quyền)
  13. Nợ TK 213 - TSCĐ vô hình
    TK 111
    TK 112
    TK 331

So với Thông tư 200/2014

Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 15 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, nhiều hơn Thông tư 99/2025 1 bút toán.

Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →

Câu hỏi thường gặp

Hạch toán mua và hình thành tài sản cố định vô hình ghi Nợ tài khoản nào?

Theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, các bút toán của nghiệp vụ này ghi Nợ TK 213 – Tài sản cố định vô hình (11 bút toán); TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ (6 bút toán); TK 211 – Tài sản cố định hữu hình (2 bút toán); TK 214 – Hao mòn tài sản cố định (2 bút toán); TK 242 – Chi phí chờ phân bổ (1 bút toán).

Hạch toán mua và hình thành tài sản cố định vô hình ghi Có tài khoản nào?

Các bút toán ghi Có TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn (8 bút toán); TK 331 – Phải trả cho người bán (8 bút toán); TK 111 – Tiền mặt (6 bút toán); TK 213 – Tài sản cố định vô hình (2 bút toán); TK 152 – Nguyên liệu, vật liệu (2 bút toán).

Căn cứ pháp lý của bút toán mua và hình thành tài sản cố định vô hình là gì?

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ Tài chính, phần phương pháp kế toán của TK 211 – Tài sản cố định hữu hình; TK 213 – Tài sản cố định vô hình. Thông tư có hiệu lực từ 01/01/2026 và thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán mua và hình thành tài sản cố định vô hình theo văn bản nào?

Thông tư 133/2016/TT-BTC chỉ quy định nguyên tắc và kết cấu tài khoản, không hướng dẫn bút toán. Khoản 1 Điều 3 Thông tư 133 cho phép doanh nghiệp nhỏ và vừa lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản thay thế, tức là Thông tư 99/2025, với điều kiện thông báo cho cơ quan thuế và thực hiện nhất quán trong năm tài chính.

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ