Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 25 bút toán cho nghiệp vụ xuất hàng khuyến mại, biếu tặng, tiêu dùng nội bộ, nằm rải trong phần hướng dẫn của 11 tài khoản: TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang; TK 155 – Sản phẩm; TK 156 – Hàng hóa; TK 215 – Tài sản sinh học; TK 331 – Phải trả cho người bán; TK 338 – Phải trả, phải nộp khác; TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; TK 632 – Giá vốn hàng bán; TK 641 – Chi phí bán hàng; TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp; TK 711 – Thu nhập khác. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 641 – Chi phí bán hàng (12 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (13 bút toán).
Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.
| Nợ | Có | Nghiệp vụ |
|---|---|---|
| 641, 642 | 154, 3331 | Khi sử dụng dịch vụ tiêu dùng nội bộ |
| 641, 642, 241, 211 | 155, 3331 | Khi doanh nghiệp xuất kho sản phẩm để tiêu dùng nội bộ |
| 641 | 155 | Trường hợp xuất sản phẩm để khuyến mại, quảng cáo không thu tiền |
| 632 | 155 | Khi xuất sản phẩm để khuyến mại, quảng cáo doanh nghiệp ghi nhận giá trị hàng kh… |
| 111, 112, 131 | 511, 3331 | Ghi nhận doanh thu của hàng khuyến mại, quảng cáo trên cơ sở phân bổ số tiền thu… |
| 632 | 155 | Ghi nhận giá vốn hàng bán đối với giá trị sản phẩm dùng để biểu |
| 641, 642 | 155, 3331 | Nếu xuất kho sản phẩm để cho, biếu, tặng |
| 641, 642, 241, 211 | 156, 333 | Khi xuất hàng hóa tiêu dùng nội bộ |
| 641 | 156 | Trường hợp xuất hàng hóa để khuyến mại, quảng cáo không thu tiền |
| 632 | 156 | Khi xuất hàng khuyến mại, doanh nghiệp ghi nhận giá trị hàng khuyến mại vào giá … |
| 111, 112, 131 | 511, 3331 | Ghi nhận doanh thu của hàng khuyến mại trên cơ sở phân bổ số tiền thu được cho c… |
| 632 | 156 | Ghi nhận giá vốn hàng bán đối với hàng hóa dùng để biếu, tặng cho người lao động |
| 641, 642 | 156, 3331 | Nếu xuất kho hàng hóa để cho, biếu, tặng |
| 641, 642 | 215, 3331 | Trường hợp doanh nghiệp sử dụng tài sản sinh học phục vụ cho các hoạt động của d… |
| 241, 242, 627, 641, 642, 133 | 331 | Nhận dịch vụ được cung cấp… |
| 111, 112, 152, 211 | 711, 3387, 4118 | Trường hợp doanh nghiệp được hỗ trợ, tài trợ, biếu |
| 632 | 153, 155, 156 | Phản ánh giá vốn hàng bán bao gồm giá trị hàng hóa |
| 111, 112, 131 | 511, 333 | Ghi nhận doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ… |
| 632 | 154, 155, 156, 157, 215 | Khi xuất bán các sản phẩm, hàng hóa, tài sản sinh học |
| 641 | 155, 156, 3331 | Đối với hàng hóa mua vào hoặc sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra dùng để khuyến mại |
| 641 | 155, 156, 3331 | Đối với sản phẩm, hàng hóa tiêu dùng nội bộ cho hoạt động bán hàng |
| 641 | 155, 156, 3331 | Trường hợp sản phẩm, hàng hóa dùng để biếu, tặng cho khách hàng bên ngoài doanh … |
| 642 | 155, 156, 3331 | Đối với sản phẩm, hàng hóa tiêu dùng nội bộ sử dụng cho mục đích quản lý; Sản phẩm |
| 111, 112, 152, 153, 156, 211 | 711 | Trường hợp tài sản được hỗ trợ, tài trợ, biếu |
| 156 | 711 | Trường hợp doanh nghiệp có hoạt động thương mại được nhận hàng hóa… |
Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.
Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 22 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, ít hơn Thông tư 99/2025 3 bút toán.
Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →