Hạch toán xuất hàng khuyến mại, biếu tặng, tiêu dùng nội bộ theo Thông tư 99/2025

25
Bút toán theo TT 99/2025
11
Tài khoản hướng dẫn
26
Lượt tài khoản Nợ – Có
22
Bút toán cũ theo TT 200

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 25 bút toán cho nghiệp vụ xuất hàng khuyến mại, biếu tặng, tiêu dùng nội bộ, nằm rải trong phần hướng dẫn của 11 tài khoản: TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang; TK 155 – Sản phẩm; TK 156 – Hàng hóa; TK 215 – Tài sản sinh học; TK 331 – Phải trả cho người bán; TK 338 – Phải trả, phải nộp khác; TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; TK 632 – Giá vốn hàng bán; TK 641 – Chi phí bán hàng; TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp; TK 711 – Thu nhập khác. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 641 – Chi phí bán hàng (12 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (13 bút toán).

Bảng định khoản nhanh

Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.

Nợ Nghiệp vụ
641, 642 154, 3331 Khi sử dụng dịch vụ tiêu dùng nội bộ
641, 642, 241, 211 155, 3331 Khi doanh nghiệp xuất kho sản phẩm để tiêu dùng nội bộ
641 155 Trường hợp xuất sản phẩm để khuyến mại, quảng cáo không thu tiền
632 155 Khi xuất sản phẩm để khuyến mại, quảng cáo doanh nghiệp ghi nhận giá trị hàng kh…
111, 112, 131 511, 3331 Ghi nhận doanh thu của hàng khuyến mại, quảng cáo trên cơ sở phân bổ số tiền thu…
632 155 Ghi nhận giá vốn hàng bán đối với giá trị sản phẩm dùng để biểu
641, 642 155, 3331 Nếu xuất kho sản phẩm để cho, biếu, tặng
641, 642, 241, 211 156, 333 Khi xuất hàng hóa tiêu dùng nội bộ
641 156 Trường hợp xuất hàng hóa để khuyến mại, quảng cáo không thu tiền
632 156 Khi xuất hàng khuyến mại, doanh nghiệp ghi nhận giá trị hàng khuyến mại vào giá …
111, 112, 131 511, 3331 Ghi nhận doanh thu của hàng khuyến mại trên cơ sở phân bổ số tiền thu được cho c…
632 156 Ghi nhận giá vốn hàng bán đối với hàng hóa dùng để biếu, tặng cho người lao động
641, 642 156, 3331 Nếu xuất kho hàng hóa để cho, biếu, tặng
641, 642 215, 3331 Trường hợp doanh nghiệp sử dụng tài sản sinh học phục vụ cho các hoạt động của d…
241, 242, 627, 641, 642, 133 331 Nhận dịch vụ được cung cấp…
111, 112, 152, 211 711, 3387, 4118 Trường hợp doanh nghiệp được hỗ trợ, tài trợ, biếu
632 153, 155, 156 Phản ánh giá vốn hàng bán bao gồm giá trị hàng hóa
111, 112, 131 511, 333 Ghi nhận doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ…
632 154, 155, 156, 157, 215 Khi xuất bán các sản phẩm, hàng hóa, tài sản sinh học
641 155, 156, 3331 Đối với hàng hóa mua vào hoặc sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra dùng để khuyến mại
641 155, 156, 3331 Đối với sản phẩm, hàng hóa tiêu dùng nội bộ cho hoạt động bán hàng
641 155, 156, 3331 Trường hợp sản phẩm, hàng hóa dùng để biếu, tặng cho khách hàng bên ngoài doanh …
642 155, 156, 3331 Đối với sản phẩm, hàng hóa tiêu dùng nội bộ sử dụng cho mục đích quản lý; Sản phẩm
111, 112, 152, 153, 156, 211 711 Trường hợp tài sản được hỗ trợ, tài trợ, biếu
156 711 Trường hợp doanh nghiệp có hoạt động thương mại được nhận hàng hóa…

Chi tiết từng bút toán theo tài khoản

Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.

Tài khoản 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (1 bút toán)

  1. Nợ TK 641
    Nợ TK 642
    TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (nếu có)

Tài khoản 155 – Sản phẩm (6 bút toán)

  1. Nợ TK 641
    Nợ TK 642
    Nợ TK 241
    Nợ TK 211
    TK 155 - Sản phẩm
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (nếu có)
  2. Nợ TK 641 - Chi phí bán hàng
    TK 155 - Sản phẩm
  3. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 155 - Sản phẩm
  4. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    Nợ TK 131
    TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33311) (nếu có)
  5. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 155 - Sản phẩm
  6. Nợ TK 641
    Nợ TK 642
    TK 155 - Sản phẩm
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33311) (nếu có)

Tài khoản 156 – Hàng hóa (6 bút toán)

  1. Nợ TK 641
    Nợ TK 642
    Nợ TK 241
    Nợ TK 211
    TK 156 - Hàng hóa
    TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (nếu có)
  2. Nợ TK 641 - Chi phí bán hàng
    TK 156 - Hàng hóa
  3. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 156 - Hàng hóa
  4. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    Nợ TK 131
    TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33311) (nếu có)
  5. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 156 - Hàng hóa
  6. Nợ TK 641
    Nợ TK 642
    TK 156 - Hàng hóa
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33311) (nếu có)

Tài khoản 215 – Tài sản sinh học (1 bút toán)

  1. Nợ TK 641
    Nợ TK 642
    TK 215 - Tài sản sinh học
    TK 3331 - Thuế và các khoản phải nộp nhà nước (nếu có)

Tài khoản 331 – Phải trả cho người bán (1 bút toán)

  1. Nợ TK 241
    Nợ TK 242
    Nợ TK 627
    Nợ TK 641
    Nợ TK 642
    Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (1331) (nếu có)
    TK 331 - Phải trả cho người bán (tổng giá thanh toán)

Tài khoản 338 – Phải trả, phải nộp khác (1 bút toán)

  1. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    Nợ TK 152
    Nợ TK 211
    TK 711 - Thu nhập khác (nếu TSCĐ được hỗ trợ, tài trợ, biếu, tặng không kèm theo điều kiện và không thuộc trường hợp ghi tăng vốn đầu tư của chủ sở hữu theo quyết định của cấp có thẩm quyền)
    TK 3387 - Doanh thu chờ phân bổ (nếu TSCĐ được hỗ trợ, tài trợ, biếu, tặng có kèm theo điều kiện)
    TK 4118 - Vốn khác (nếu được phép ghi tăng vốn đầu tư của chủ sở hữu theo quyết định của cấp có thẩm quyền)

Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (2 bút toán)

  1. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 153
    TK 155
    TK 156
  2. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    Nợ TK 131
    TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (nếu có)

Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán (1 bút toán)

  1. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 154
    TK 155
    TK 156
    TK 157
    TK 215

Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng (3 bút toán)

  1. Nợ TK 641 - Chi phí bán hàng
    TK 155
    TK 156
    TK 3331 - Thuế giá trị gia tăng phải nộp (nếu có)
  2. Nợ TK 641 - Chi phí bán hàng
    TK 155
    TK 156
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (nếu có)
  3. Nợ TK 641 - Chi phí bán hàng (chi phí SX sản phẩm, giá vốn hàng hóa)
    TK 155
    TK 156
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (nếu có)

Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp (1 bút toán)

  1. Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
    TK 155
    TK 156
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (nếu có)

Tài khoản 711 – Thu nhập khác (2 bút toán)

  1. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    Nợ TK 152
    Nợ TK 153
    Nợ TK 156
    Nợ TK 211
    TK 711 - Thu nhập khác
  2. Nợ TK 156 - Hàng hóa (giá trị tương đương của sản phẩm cùng loại)
    TK 711 - Thu nhập khác

So với Thông tư 200/2014

Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 22 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, ít hơn Thông tư 99/2025 3 bút toán.

Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →

Câu hỏi thường gặp

Hạch toán xuất hàng khuyến mại, biếu tặng, tiêu dùng nội bộ ghi Nợ tài khoản nào?

Theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, các bút toán của nghiệp vụ này ghi Nợ TK 641 – Chi phí bán hàng (12 bút toán); TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp (8 bút toán); TK 632 – Giá vốn hàng bán (6 bút toán); TK 111 – Tiền mặt (5 bút toán); TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn (5 bút toán).

Hạch toán xuất hàng khuyến mại, biếu tặng, tiêu dùng nội bộ ghi Có tài khoản nào?

Các bút toán ghi Có TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (13 bút toán); TK 155 – Sản phẩm (11 bút toán); TK 156 – Hàng hóa (11 bút toán); TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (3 bút toán); TK 711 – Thu nhập khác (3 bút toán).

Căn cứ pháp lý của bút toán xuất hàng khuyến mại, biếu tặng, tiêu dùng nội bộ là gì?

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ Tài chính, phần phương pháp kế toán của TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang; TK 155 – Sản phẩm; TK 156 – Hàng hóa; TK 215 – Tài sản sinh học; TK 331 – Phải trả cho người bán; TK 338 – Phải trả, phải nộp khác; TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; TK 632 – Giá vốn hàng bán; TK 641 – Chi phí bán hàng; TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp; TK 711 – Thu nhập khác. Thông tư có hiệu lực từ 01/01/2026 và thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán xuất hàng khuyến mại, biếu tặng, tiêu dùng nội bộ theo văn bản nào?

Thông tư 133/2016/TT-BTC chỉ quy định nguyên tắc và kết cấu tài khoản, không hướng dẫn bút toán. Khoản 1 Điều 3 Thông tư 133 cho phép doanh nghiệp nhỏ và vừa lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản thay thế, tức là Thông tư 99/2025, với điều kiện thông báo cho cơ quan thuế và thực hiện nhất quán trong năm tài chính.

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ