Hạch toán thuế tiêu thụ đặc biệt theo Thông tư 99/2025

22
Bút toán theo TT 99/2025
9
Tài khoản hướng dẫn
30
Lượt tài khoản Nợ – Có
18
Bút toán cũ theo TT 200

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 22 bút toán cho nghiệp vụ thuế tiêu thụ đặc biệt, nằm rải trong phần hướng dẫn của 9 tài khoản: TK 111 – Tiền mặt; TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn; TK 131 – Phải thu của khách hàng; TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ; TK 138 – Phải thu khác; TK 156 – Hàng hóa; TK 157 – Hàng gửi đi bán; TK 331 – Phải trả cho người bán; TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (8 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (13 bút toán).

Bảng định khoản nhanh

Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.

Nợ Nghiệp vụ
111 511, 333 Trường hợp sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ,... mà doanh nghiệp bán thuộc đối tượng chịu thuế GTGT
112 511, 333 Đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, BĐSĐT thuộc đối tượng chịu thuế…
131 511, 333 Đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, BĐSĐT thuộc đối tượng chịu thuế gián thu…
152, 153, 156, 211 3331, 3332, 3333, 33381, 111, 112, 331 Doanh nghiệp phản ánh giá trị vật tư, hàng hóa
1383 3332 Đối với số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp ở khâu nhập khẩu của các mặt hàng sẽ …
3332 111, 112 Khi nộp thuế TTĐB của hàng nhập khẩu, căn cứ vào chứng từ liên quan
3332, 632 1383 Trong kỳ, phản ánh số thuế TTĐB của hàng nhập khẩu (ví dụ như xăng sinh học) đã …
3332 111, 112 Trường hợp trong kỳ số thuế TTĐB của hàng nhập khẩu đã nộp ở khâu nhập khẩu nhỏ …
111, 112 1383 Trường hợp doanh nghiệp được hoàn số thuế TTĐB của mặt hàng…
111, 112, 131 511, 333 Đối với hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế gián thu…
111, 112, 131 511, 333 Đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ gửi đi bán thuộc đối tượng chịu thuế gián thu…
152, 153, 156, 157, 211, 213 331, 3332, 3333, 33381 Phản ánh giá trị hàng nhập khẩu bao gồm cả thuế TTĐB, thuế BVMT (nếu có)
111, 112, 131 511, 3332 Trường hợp tách ngay được thuế TTĐB phải nộp tại thời điểm giao dịch phát sinh
511 3332 Trường hợp không tách ngay thuế TTĐB phải nộp tại thời điểm giao dịch phát sinh
152, 156, 211 3332 Khi nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB…
138 3332 Đối với hàng tạm nhập - tái xuất không thuộc quyền sở hữu của đơn vị
3332 111, 112 Khi nộp tiền thuế TTĐB vào Ngân sách Nhà nước
3332 632, 152, 153, 156 Thuế TTĐB đã nộp ở khâu nhập khẩu, được hoàn khi tái xuất hàng hóa
3332 211, 811 Thuế TTĐB đã nộp ở khâu nhập khẩu, được hoàn khi tái xuất TSCĐ
3332 138 Thuế TTĐB đã nộp ở khâu nhập khẩu nhưng hàng hóa không thuộc quyền sở hữu của đơn vị
3332 711 Kế toán thuế TTĐB phải nộp khi bán hàng hóa, TSCĐ
641, 642 154, 155, 3332 Trường hợp xuất sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB để tiêu dùng nội bộ

Chi tiết từng bút toán theo tài khoản

Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.

Tài khoản 111 – Tiền mặt (1 bút toán)

  1. Nợ TK 111 - Tiền mặt (tổng giá thanh toán)
    TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (giá chưa có thuế)
    TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

Tài khoản 112 – Tiền gửi không kỳ hạn (1 bút toán)

  1. Nợ TK 112 - Tiền gửi không kỳ hạn (tổng giá thanh toán)
    TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (giá chưa có thuế)
    TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

Tài khoản 131 – Phải thu của khách hàng (1 bút toán)

  1. Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàng (tổng giá thanh toán)
    TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (giá chưa có thuế)
    TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

Tài khoản 133 – Thuế GTGT được khấu trừ (1 bút toán)

  1. Nợ TK 152
    Nợ TK 153
    Nợ TK 156
    Nợ TK 211
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33312) (nếu thuế GTGT đầu vào của hàng nhập khẩu không được khấu trừ)
    TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có)
    TK 3333 - Thuế xuất, nhập khẩu (chi tiết thuế nhập khẩu)
    TK 33381 - Thuế Bảo vệ môi trường (nếu có)
    TK 111
    TK 112
    TK 331

Tài khoản 138 – Phải thu khác (5 bút toán)

  1. Nợ TK 1383 - Thuế TTĐB của hàng nhập khẩu
    TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt
  2. Nợ TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt
    TK 111
    TK 112
  3. Nợ TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt (phần được khấu trừ)
    Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán {phần chênh lệch giữa số thuế TTĐB được khấu trừ đã nộp ở khâu nhập khẩu lớn hơn số thuế TTĐB của hàng nhập khẩu phải nộp ở khâu bán ra (trừ mặt hàng được hoàn thuế TTĐB ở khâu nhập khẩu, ví dụ như xăng sinh học)}
    TK 1383 - Thuế TTĐB của hàng nhập khẩu (số thuế TTĐB được khấu trừ trong kỳ của hàng nhập khẩu)
  4. Nợ TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt
    TK 111
    TK 112
  5. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    TK 1383 - Thuế TTĐB của hàng nhập khẩu

Tài khoản 156 – Hàng hóa (1 bút toán)

  1. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    Nợ TK 131
    TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (giá chưa có thuế)
    TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

Tài khoản 157 – Hàng gửi đi bán (1 bút toán)

  1. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    Nợ TK 131
    TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

Tài khoản 331 – Phải trả cho người bán (1 bút toán)

  1. Nợ TK 152
    Nợ TK 153
    Nợ TK 156
    Nợ TK 157
    Nợ TK 211
    Nợ TK 213
    TK 331 - Phải trả cho người bán
    TK 3332 - Thuế TTĐB (nếu có)
    TK 3333 - Thuế xuất, nhập khẩu (chi tiết thuế nhập khẩu, nếu có)
    TK 33381 - Thuế bảo vệ môi trường (nếu có)

Tài khoản 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (10 bút toán)

  1. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    Nợ TK 131
    TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt
  2. Nợ TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt
  3. Nợ TK 152
    Nợ TK 156
    Nợ TK 211
    TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt
  4. Nợ TK 138 - Phải thu khác (1388)
    TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt
  5. Nợ TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt
    TK 111
    TK 112
  6. Nợ TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt
    TK 632 - Giá vốn hàng bán (nếu xuất hàng để bán)
    TK 152 (nếu xuất hàng trả lại)
    TK 153 (nếu xuất hàng trả lại)
    TK 156 (nếu xuất hàng trả lại)
  7. Nợ TK 3332 - Thuế TTĐB
    TK 211 - TSCĐ hữu hình (nếu xuất trả lại TSCĐ)
    TK 811 - Chi phí khác (nếu bán TSCĐ)
  8. Nợ TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt
    TK 138 - Phải thu khác (1388)
  9. Nợ TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt
    TK 711 - Thu nhập khác
  10. Nợ TK 641
    Nợ TK 642
    TK 154
    TK 155
    TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có)

So với Thông tư 200/2014

Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 18 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, ít hơn Thông tư 99/2025 4 bút toán.

Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →

Câu hỏi thường gặp

Hạch toán thuế tiêu thụ đặc biệt ghi Nợ tài khoản nào?

Theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, các bút toán của nghiệp vụ này ghi Nợ TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (8 bút toán); TK 111 – Tiền mặt (5 bút toán); TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn (5 bút toán); TK 131 – Phải thu của khách hàng (4 bút toán); TK 152 – Nguyên liệu, vật liệu (3 bút toán).

Hạch toán thuế tiêu thụ đặc biệt ghi Có tài khoản nào?

Các bút toán ghi Có TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (13 bút toán); TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (6 bút toán); TK 111 – Tiền mặt (4 bút toán); TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn (4 bút toán); TK 138 – Phải thu khác (3 bút toán).

Căn cứ pháp lý của bút toán thuế tiêu thụ đặc biệt là gì?

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ Tài chính, phần phương pháp kế toán của TK 111 – Tiền mặt; TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn; TK 131 – Phải thu của khách hàng; TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ; TK 138 – Phải thu khác; TK 156 – Hàng hóa; TK 157 – Hàng gửi đi bán; TK 331 – Phải trả cho người bán; TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước. Thông tư có hiệu lực từ 01/01/2026 và thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán thuế tiêu thụ đặc biệt theo văn bản nào?

Thông tư 133/2016/TT-BTC chỉ quy định nguyên tắc và kết cấu tài khoản, không hướng dẫn bút toán. Khoản 1 Điều 3 Thông tư 133 cho phép doanh nghiệp nhỏ và vừa lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản thay thế, tức là Thông tư 99/2025, với điều kiện thông báo cho cơ quan thuế và thực hiện nhất quán trong năm tài chính.

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ