Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 22 bút toán cho nghiệp vụ thuế tiêu thụ đặc biệt, nằm rải trong phần hướng dẫn của 9 tài khoản: TK 111 – Tiền mặt; TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn; TK 131 – Phải thu của khách hàng; TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ; TK 138 – Phải thu khác; TK 156 – Hàng hóa; TK 157 – Hàng gửi đi bán; TK 331 – Phải trả cho người bán; TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (8 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (13 bút toán).
Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.
| Nợ | Có | Nghiệp vụ |
|---|---|---|
| 111 | 511, 333 | Trường hợp sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ,... mà doanh nghiệp bán thuộc đối tượng chịu thuế GTGT |
| 112 | 511, 333 | Đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, BĐSĐT thuộc đối tượng chịu thuế… |
| 131 | 511, 333 | Đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, BĐSĐT thuộc đối tượng chịu thuế gián thu… |
| 152, 153, 156, 211 | 3331, 3332, 3333, 33381, 111, 112, 331 | Doanh nghiệp phản ánh giá trị vật tư, hàng hóa |
| 1383 | 3332 | Đối với số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp ở khâu nhập khẩu của các mặt hàng sẽ … |
| 3332 | 111, 112 | Khi nộp thuế TTĐB của hàng nhập khẩu, căn cứ vào chứng từ liên quan |
| 3332, 632 | 1383 | Trong kỳ, phản ánh số thuế TTĐB của hàng nhập khẩu (ví dụ như xăng sinh học) đã … |
| 3332 | 111, 112 | Trường hợp trong kỳ số thuế TTĐB của hàng nhập khẩu đã nộp ở khâu nhập khẩu nhỏ … |
| 111, 112 | 1383 | Trường hợp doanh nghiệp được hoàn số thuế TTĐB của mặt hàng… |
| 111, 112, 131 | 511, 333 | Đối với hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế gián thu… |
| 111, 112, 131 | 511, 333 | Đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ gửi đi bán thuộc đối tượng chịu thuế gián thu… |
| 152, 153, 156, 157, 211, 213 | 331, 3332, 3333, 33381 | Phản ánh giá trị hàng nhập khẩu bao gồm cả thuế TTĐB, thuế BVMT (nếu có) |
| 111, 112, 131 | 511, 3332 | Trường hợp tách ngay được thuế TTĐB phải nộp tại thời điểm giao dịch phát sinh |
| 511 | 3332 | Trường hợp không tách ngay thuế TTĐB phải nộp tại thời điểm giao dịch phát sinh |
| 152, 156, 211 | 3332 | Khi nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB… |
| 138 | 3332 | Đối với hàng tạm nhập - tái xuất không thuộc quyền sở hữu của đơn vị |
| 3332 | 111, 112 | Khi nộp tiền thuế TTĐB vào Ngân sách Nhà nước |
| 3332 | 632, 152, 153, 156 | Thuế TTĐB đã nộp ở khâu nhập khẩu, được hoàn khi tái xuất hàng hóa |
| 3332 | 211, 811 | Thuế TTĐB đã nộp ở khâu nhập khẩu, được hoàn khi tái xuất TSCĐ |
| 3332 | 138 | Thuế TTĐB đã nộp ở khâu nhập khẩu nhưng hàng hóa không thuộc quyền sở hữu của đơn vị |
| 3332 | 711 | Kế toán thuế TTĐB phải nộp khi bán hàng hóa, TSCĐ |
| 641, 642 | 154, 155, 3332 | Trường hợp xuất sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB để tiêu dùng nội bộ |
Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.
Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 18 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, ít hơn Thông tư 99/2025 4 bút toán.
Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →