Hạch toán tiền lương phải trả người lao động theo Thông tư 99/2025

12
Bút toán theo TT 99/2025
7
Tài khoản hướng dẫn
17
Lượt tài khoản Nợ – Có
17
Bút toán cũ theo TT 200

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 12 bút toán cho nghiệp vụ tiền lương phải trả người lao động, nằm rải trong phần hướng dẫn của 7 tài khoản: TK 155 – Sản phẩm; TK 334 – Phải trả người lao động; TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; TK 622 – Chi phí nhân công trực tiếp; TK 623 – Chi phí sử dụng máy thi công; TK 627 – Chi phí sản xuất chung; TK 641 – Chi phí bán hàng. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 334 – Phải trả người lao động (5 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 334 – Phải trả người lao động (5 bút toán).

Bảng định khoản nhanh

Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.

Nợ Nghiệp vụ
334 511, 3331, 3335 Doanh thu của sản phẩm dùng để trả lương cho người lao động
622, 623, 627, 641, 642, 241 334 Tính tiền lương, các khoản phụ cấp theo quy định phải trả cho người lao động
334 111, 112 Khi ứng trước hoặc thực trả tiền lương, tiền công cho người lao động của doanh n…
334 111, 112 Thanh toán các khoản phải trả cho người lao động của doanh nghiệp
622, 623, 627, 641, 642 334 Khi xác định được số phải trả cho người lao động của doanh nghiệp
334 111, 112 Khi chi trả cho người lao động của doanh nghiệp
334 511, 333 Trường hợp trả lương cho người lao động bằng sản phẩm
622 334 Căn cứ vào số tiền lương, tiền công và các khoản khác phải trả cho nhân công trự…
154, 632 622 Tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán, căn cứ vào Bảng phân bổ tiền lương và các kho…
623 334 Căn cứ vào số tiền lương, tiền công và các khoản khác phải trả cho công nhân điều khiển xe
627 334 Khi tính tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp phải trả cho nhân viên của phâ…
632 155, 156 Đồng thời ghi nhận giá vốn hàng bán đối với giá trị sản phẩm

Chi tiết từng bút toán theo tài khoản

Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.

Tài khoản 155 – Sản phẩm (1 bút toán)

  1. Nợ TK 334 - Phải trả người lao động (tổng giá thanh toán)
    TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33311)
    TK 3335 - Thuế thu nhập cá nhân (nếu có)

Tài khoản 334 – Phải trả người lao động (5 bút toán)

  1. Nợ TK 622
    Nợ TK 623
    Nợ TK 627
    Nợ TK 641
    Nợ TK 642
    Nợ TK 241
    TK 334 - Phải trả người lao động
  2. Nợ TK 334 - Phải trả người lao động
    TK 111
    TK 112
  3. Nợ TK 334 - Phải trả người lao động
    TK 111
    TK 112
  4. Nợ TK 622
    Nợ TK 623
    Nợ TK 627
    Nợ TK 641
    Nợ TK 642
    TK 334 - Phải trả người lao động
  5. Nợ TK 334 - Phải trả người lao động
    TK 111
    TK 112

Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (1 bút toán)

  1. Nợ TK 334 - Phải trả người lao động (tổng giá thanh toán)
    TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (33311, 3335) (nếu có)

Tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp (2 bút toán)

  1. Nợ TK 622 - Chi phí nhân công trực tiếp
    TK 334 - Phải trả người lao động
  2. Nợ TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
    Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán (phần vượt trên mức bình thường)
    TK 622 - Chi phí nhân công trực tiếp

Tài khoản 623 – Chi phí sử dụng máy thi công (1 bút toán)

  1. Nợ TK 623 - Chi phí sử dụng máy thi công (6231)
    TK 334 - Phải trả người lao động

Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung (1 bút toán)

  1. Nợ TK 627 - Chi phí sản xuất chung (6271)
    TK 334 - Phải trả người lao động

Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng (1 bút toán)

  1. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 155
    TK 156

So với Thông tư 200/2014

Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 17 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, nhiều hơn Thông tư 99/2025 5 bút toán. Một phần bút toán cũ nằm ở tài khoản 161 – Chi sự nghiệp — tài khoản này không còn trong hệ thống tài khoản của Thông tư 99/2025, nên sổ sách chuyển sang chế độ mới phải hạch toán qua tài khoản khác.

Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →

Câu hỏi thường gặp

Hạch toán tiền lương phải trả người lao động ghi Nợ tài khoản nào?

Theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, các bút toán của nghiệp vụ này ghi Nợ TK 334 – Phải trả người lao động (5 bút toán); TK 622 – Chi phí nhân công trực tiếp (3 bút toán); TK 623 – Chi phí sử dụng máy thi công (3 bút toán); TK 627 – Chi phí sản xuất chung (3 bút toán); TK 641 – Chi phí bán hàng (2 bút toán).

Hạch toán tiền lương phải trả người lao động ghi Có tài khoản nào?

Các bút toán ghi Có TK 334 – Phải trả người lao động (5 bút toán); TK 111 – Tiền mặt (3 bút toán); TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn (3 bút toán); TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (2 bút toán); TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (2 bút toán).

Căn cứ pháp lý của bút toán tiền lương phải trả người lao động là gì?

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ Tài chính, phần phương pháp kế toán của TK 155 – Sản phẩm; TK 334 – Phải trả người lao động; TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; TK 622 – Chi phí nhân công trực tiếp; TK 623 – Chi phí sử dụng máy thi công; TK 627 – Chi phí sản xuất chung; TK 641 – Chi phí bán hàng. Thông tư có hiệu lực từ 01/01/2026 và thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán tiền lương phải trả người lao động theo văn bản nào?

Thông tư 133/2016/TT-BTC chỉ quy định nguyên tắc và kết cấu tài khoản, không hướng dẫn bút toán. Khoản 1 Điều 3 Thông tư 133 cho phép doanh nghiệp nhỏ và vừa lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản thay thế, tức là Thông tư 99/2025, với điều kiện thông báo cho cơ quan thuế và thực hiện nhất quán trong năm tài chính.

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ