Hạch toán bất động sản đầu tư theo Thông tư 99/2025
Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 25 bút toán cho nghiệp vụ bất động sản đầu tư, nằm rải trong phần hướng dẫn của 6 tài khoản: TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ; TK 156 – Hàng hóa; TK 213 – Tài sản cố định vô hình; TK 217 – Bất động sản đầu tư; TK 632 – Giá vốn hàng bán; TK 911 – Xác định kết quả kinh doanh. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 217 – Bất động sản đầu tư (7 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 111 – Tiền mặt (8 bút toán).
Bảng định khoản nhanh
Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.
| Nợ | Có | Nghiệp vụ |
|---|---|---|
| 152, 153, 156, 211, 213, 217, 133 | 111, 112, 331 | Khi mua hàng tồn kho, TSCĐ, BĐSĐT |
| 156, 214 | 217 | Khi có quyết định sửa chữa, cải tạo, nâng cấp BĐSĐT để bán |
| 213 | 217 | Khi có quyết định chuyển mục đích sử dụng của BĐSĐT là quyền sử dụng đất sang TS… |
| 217, 133 | 111, 112, 331 | Khi mua BĐSĐT theo phương thức trả chậm, trả góp |
| 635 | 331 | Định kỳ, phản ánh lãi mua trả chậm, trả góp BĐSĐT phải trả cho người bán vào chi… |
| 217 | 241 | Khi giai đoạn đầu tư XDCB hoàn thành bàn giao chuyển tài sản đầu tư thành BĐSĐT |
| 217 | 211, 213 | Trường hợp chuyển đổi TSCĐ thành BĐSĐT để cho thuê hoặc BĐSĐT nắm giữ chờ tăng g… |
| 217 | 155, 156 | Khi chuyển từ hàng tồn kho thành BĐSĐT, căn cứ vào hồ sơ chuyển đổi mục đích sử … |
| 241, 133 | 111, 112, 152, 331 | Tập hợp chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu… |
| 217 | 241 | Khi kết thúc hoạt động nâng cấp, cải tạo,... BĐSĐT |
| 2147, 632 | 217 | Ghi giảm nguyên giá và giá trị còn lại của BĐSĐT đã được bán |
| 632, 133 | 111, 112, 331 | Khi phát sinh chi phí bán BĐSĐT, căn cứ vào các chứng từ kế toán có liên quan |
| 511 | 632, 911 | Trường hợp có lãi |
| 511, 911 | 632 | Trường hợp bị lỗ |
| 111, 112, 131 | 511, 3331 | Ghi nhận doanh thu từ việc cho thuê BĐSĐT |
| 632 | 2147, 111, 112, 331, 335 | Ghi nhận giá vốn BĐSĐT cho thuê |
| 156, 2147 | 217 | Khi có quyết định sửa chữa, cải tạo, nâng cấp BĐSĐT để bán |
| 211, 213 | 217 | Trường hợp chuyển BĐSĐT thành bất động sản chủ sở hữu sử dụng |
| 217 | 632 | Khi có bằng chứng chắc chắn, tin cậy về việc khoản giảm giá BĐSĐT không còn thì … |
| 632, 242 | 111, 112, 152, 153, 334 | Khi phát sinh chi phí liên quan đến BĐSĐT sau ghi nhận ban đầu nếu không thoả mã… |
| 632 | 242 | Định kỳ, phân bổ chi phí sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ BĐSĐT |
| 632 | 111, 112, 331, 334 | Các chi phí liên quan đến cho thuê hoạt động BĐSĐT |
| 632, 133 | 111, 112, 331 | Các chi phí bán BĐSĐT phát sinh |
| 911 | 632 | Kết chuyển giá vốn hàng bán của các sản phẩm, hàng hóa |
| 511 | 911 | Tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán, thực hiện việc kết chuyển số doanh thu bán hàng thuần |
Chi tiết từng bút toán theo tài khoản
Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.
Tài khoản 133 – Thuế GTGT được khấu trừ (1 bút toán)
-
3.1. Khi mua hàng tồn kho, TSCĐ, BĐSĐT, ghi:Nợ TK 152Nợ TK 153Nợ TK 156Nợ TK 211Nợ TK 213Nợ TK 217Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (1331, 1332) (nếu có)Có TK 111 (tổng giá thanh toán)Có TK 112 (tổng giá thanh toán)Có TK 331 (tổng giá thanh toán)
Tài khoản 156 – Hàng hóa (1 bút toán)
-
Khi có quyết định sửa chữa, cải tạo, nâng cấp BĐSĐT để bán, ghi:Nợ TK 156 - Hàng hóa (giá trị còn lại của BĐSĐT)Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (2147) (Số hao mòn lũy kế)Có TK 217 - Bất động sản đầu tư (nguyên giá)
Tài khoản 213 – Tài sản cố định vô hình (1 bút toán)
-
3.9. Khi có quyết định chuyển mục đích sử dụng của BĐSĐT là quyền sử dụng đất sang TSCĐ vô hình, ghi:Nợ TK 213 -TSCĐ vô hìnhCó TK 217 - Bất động sản đầu tư
Tài khoản 217 – Bất động sản đầu tư (16 bút toán)
-
Khi mua BĐSĐT theo phương thức trả chậm, trả góp, ghi:Nợ TK 217 - Bất động sản đầu tư (giá mua trả tiền ngay)Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (1332) (nếu có)Có TK 111Có TK 112Có TK 331
-
Định kỳ, phản ánh lãi mua trả chậm, trả góp BĐSĐT phải trả cho người bán vào chi phí tài chính của từng kỳ, ghi:Nợ TK 635 - Chi phí tài chínhCó TK 331 - Phải trả cho người bán
-
Khi giai đoạn đầu tư XDCB hoàn thành bàn giao chuyển tài sản đầu tư thành BĐSĐT, kế toán căn cứ vào hồ sơ bàn giao, ghi:Nợ TK 217 - Bất động sản đầu tưCó TK 241 - XDCB dở dang
-
a) Trường hợp chuyển đổi TSCĐ thành BĐSĐT để cho thuê hoặc BĐSĐT nắm giữ chờ tăng giá, ghi:Nợ TK 217 - Bất động sản đầu tưCó TK 211Có TK 213
-
b) Khi chuyển từ hàng tồn kho thành BĐSĐT, căn cứ vào hồ sơ chuyển đổi mục đích sử dụng, ghi:Nợ TK 217 - Bất động sản đầu tưCó TK 155Có TK 156
-
Tập hợp chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu (nâng cấp, cải tạo BĐSĐT) thực tế phát sinh, ghi:Nợ TK 241 - XDCB dở dangNợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (1332) (nếu có)Có TK 111Có TK 112Có TK 152Có TK 331
-
Khi kết thúc hoạt động nâng cấp, cải tạo,... BĐSĐT, bàn giao ghi tăng nguyên giá BĐSĐT, ghi:Nợ TK 217 - Bất động sản đầu tưCó TK 241 - XDCB dở dang
-
b) Ghi giảm nguyên giá và giá trị còn lại của BĐSĐT đã được bán:Nợ TK 2147 - Hao mòn BĐSĐT (2147) (nếu có)Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán (giá trị còn lại của BĐSĐT)Có TK 217 - Bất động sản đầu tư (nguyên giá của BĐSĐT)
-
c) Khi phát sinh chi phí bán BĐSĐT, căn cứ vào các chứng từ kế toán có liên quan, ghi:Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán (giá trị còn lại của BĐSĐT)Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)Có TK 111Có TK 112Có TK 331
-
Trường hợp có lãi:Nợ TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (giá bán, thanh lý BĐSĐT)Có TK 632 - Giá vốn hàng bán (giá trị còn lại + chi phí bán, thanh lý BĐSĐT)Có TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh (số lãi)
-
Trường hợp bị lỗ:Nợ TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (giá bán, thanh lý BĐSĐT)Nợ TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh (số lỗ)Có TK 632 - Giá vốn hàng bán (giá trị còn lại + chi phí bán, thanh lý BĐSĐT)
-
a) Ghi nhận doanh thu từ việc cho thuê BĐSĐT:Nợ TK 111Nợ TK 112Nợ TK 131Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụCó TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33311) (nếu có)
-
b) Ghi nhận giá vốn BĐSĐT cho thuêNợ TK 632 - Giá vốn hàng bánCó TK 2147 - Hao mòn BĐSĐTCó TK 111Có TK 112Có TK 331Có TK 335
-
Khi có quyết định sửa chữa, cải tạo, nâng cấp BĐSĐT để bán, doanh nghiệp kết chuyển giá trị còn lại của BĐSĐT vào Tài khoản 156 - Hàng hóa, ghi:Nợ TK 156 - Hàng hóa (Giá trị còn lại của BĐSĐT)Nợ TK 2147 - Hao mòn BĐSĐT (nếu có)Có TK 217 - Bất động sản đầu tư (nguyên giá)
-
b) Trường hợp chuyển BĐSĐT thành bất động sản chủ sở hữu sử dụng, ghi:Nợ TK 211Nợ TK 213Có TK 217 - Bất động sản đầu tư
-
3.10. Khi có bằng chứng chắc chắn, tin cậy về việc khoản giảm giá BĐSĐT không còn thì doanh nghiệp hoàn nhập để ghi giảm giá vốn hàng bán như sau:Nợ TK 217 - Bất động sản đầu tưCó TK 632 - Giá vốn hàng bán
Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán (5 bút toán)
-
Khi phát sinh chi phí liên quan đến BĐSĐT sau ghi nhận ban đầu nếu không thoả mãn điều kiện ghi tăng giá trị BĐSĐT, ghi:Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán (chi phí sửa chữa, bảo dưỡng thường xuyên)Nợ TK 242 - Chi phí chờ phân bổ (chi phí sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ)Có TK 111Có TK 112Có TK 152Có TK 153Có TK 334
-
Định kỳ, phân bổ chi phí sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ BĐSĐT, ghi:Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán (chi tiết chi phí kinh doanh BĐSĐT)Có TK 242 - Chi phí chờ phân bổ
-
Các chi phí liên quan đến cho thuê hoạt động BĐSĐT, ghi:Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán (chi tiết chi phí kinh doanh BĐSĐT)Có TK 111Có TK 112Có TK 331Có TK 334
-
Các chi phí bán BĐSĐT phát sinh, ghi:Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán (chi tiết chi phí kinh doanh BĐSĐT)Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)Có TK 111Có TK 112Có TK 331
-
i) Kết chuyển giá vốn hàng bán của các sản phẩm, hàng hóa, BĐSĐT, dịch vụ được xác định là đã bán trong kỳ vào bên Nợ Tài khoản 911 - Xác định kết quả kinh doanh, ghi:Nợ TK 911 - Xác định kết quả kinh doanhCó TK 632 - Giá vốn hàng bán
Tài khoản 911 – Xác định kết quả kinh doanh (1 bút toán)
-
a) Tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán, thực hiện việc kết chuyển số doanh thu bán hàng thuần, doanh thu bán BĐSĐT vào Tài khoản 911 để xác định kết quả kinh doanh, ghi:Nợ TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụCó TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh
So với Thông tư 200/2014
Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 17 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, ít hơn Thông tư 99/2025 8 bút toán.
Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →
Câu hỏi thường gặp
Hạch toán bất động sản đầu tư ghi Nợ tài khoản nào?
Hạch toán bất động sản đầu tư ghi Có tài khoản nào?
Căn cứ pháp lý của bút toán bất động sản đầu tư là gì?
Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán bất động sản đầu tư theo văn bản nào?
Nghiệp vụ cùng nhóm: tài sản cố định và bất động sản đầu tư
Căn cứ pháp lý
- Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp — phần phương pháp kế toán của TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ; TK 156 – Hàng hóa; TK 213 – Tài sản cố định vô hình; TK 217 – Bất động sản đầu tư; TK 632 – Giá vốn hàng bán; TK 911 – Xác định kết quả kinh doanh.
- Khoản 1 Điều 31 Thông tư 99/2025/TT-BTC — hiệu lực từ 01/01/2026, thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.
- Hệ thống tài khoản kế toán · Toàn bộ nghiệp vụ định khoản