Hạch toán kết chuyển xác định kết quả kinh doanh theo Thông tư 99/2025

13
Bút toán theo TT 99/2025
8
Tài khoản hướng dẫn
14
Lượt tài khoản Nợ – Có
13
Bút toán cũ theo TT 200

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 13 bút toán cho nghiệp vụ kết chuyển xác định kết quả kinh doanh, nằm rải trong phần hướng dẫn của 8 tài khoản: TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang; TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; TK 627 – Chi phí sản xuất chung; TK 635 – Chi phí tài chính; TK 641 – Chi phí bán hàng; TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp; TK 811 – Chi phí khác; TK 911 – Xác định kết quả kinh doanh. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 911 – Xác định kết quả kinh doanh (8 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 911 – Xác định kết quả kinh doanh (2 bút toán).

Bảng định khoản nhanh

Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.

Nợ Nghiệp vụ
154, 632 621 Cuối kỳ, kết chuyển chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp theo từng đối tượng …
154, 632 622 Cuối kỳ, kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp theo từng đối tượng tập hợp chi …
511 911 Tài khoản 911 - Xác định kết quả kinh doanh
154, 632 627 Tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán, căn cứ vào Bảng phân bổ chi phí sản xuất chun…
911 635 Cuối kỳ, kết chuyển toàn bộ chi phí tài chính phát sinh trong kỳ sang Tài khoản …
911 641 Tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán, kết chuyển chi phí bán hàng phát sinh trong k…
911 642 Tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán, kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp phát …
911 811 Tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán, kết chuyển toàn bộ chi phí khác phát sinh tro…
911 641 Tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán, kết chuyển chi phí bán hàng phát sinh trong k…
911 642 Tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán, kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp phát …
911 635, 811 Tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán, kết chuyển chi phí tài chính và các khoản chi…
911 8212 Nếu có số phát sinh bên Nợ lớn hơn số phát sinh bên Có Tài khoản 8212
8212 911 Nếu số phát sinh Nợ Tài khoản 8212 nhỏ hơn số phát sinh Có Tài khoản 8212

Chi tiết từng bút toán theo tài khoản

Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.

Tài khoản 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (2 bút toán)

  1. Nợ TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
    Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán (phần chi phí NVL trên mức bình thường)
    TK 621 - Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
  2. Nợ TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
    Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán (chi phí nhân công trực tiếp trên mức bình thường)
    TK 622 - Chi phí nhân công trực tiếp

Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (1 bút toán)

  1. Nợ TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh

Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung (1 bút toán)

  1. Nợ TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
    Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán (chi phí SXC cố định không phân bổ)
    TK 627 - Chi phí sản xuất chung

Tài khoản 635 – Chi phí tài chính (1 bút toán)

  1. Nợ TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh
    TK 635 - Chi phí tài chính

Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng (1 bút toán)

  1. Nợ TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh
    TK 641 - Chi phí bán hàng

Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp (1 bút toán)

  1. Nợ TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh
    TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp

Tài khoản 811 – Chi phí khác (1 bút toán)

  1. Nợ TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh
    TK 811 - Chi phí khác

Tài khoản 911 – Xác định kết quả kinh doanh (5 bút toán)

  1. Nợ TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh
    TK 641 - Chi phí bán hàng
  2. Nợ TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh
    TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
  3. Nợ TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh
    TK 635 - Chi phí tài chính
    TK 811 - Chi phí khác
  4. Nợ TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh
    TK 8212 - Chi phí thuế thu nhập hoãn lại
  5. Nợ TK 8212 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
    TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh

So với Thông tư 200/2014

Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 13 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, bằng đúng số bút toán của Thông tư 99/2025.

Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →

Câu hỏi thường gặp

Hạch toán kết chuyển xác định kết quả kinh doanh ghi Nợ tài khoản nào?

Theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, các bút toán của nghiệp vụ này ghi Nợ TK 911 – Xác định kết quả kinh doanh (8 bút toán); TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (3 bút toán); TK 632 – Giá vốn hàng bán (3 bút toán); TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (1 bút toán); TK 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (1 bút toán).

Hạch toán kết chuyển xác định kết quả kinh doanh ghi Có tài khoản nào?

Các bút toán ghi Có TK 911 – Xác định kết quả kinh doanh (2 bút toán); TK 635 – Chi phí tài chính (2 bút toán); TK 641 – Chi phí bán hàng (2 bút toán); TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp (2 bút toán); TK 811 – Chi phí khác (2 bút toán).

Căn cứ pháp lý của bút toán kết chuyển xác định kết quả kinh doanh là gì?

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ Tài chính, phần phương pháp kế toán của TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang; TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; TK 627 – Chi phí sản xuất chung; TK 635 – Chi phí tài chính; TK 641 – Chi phí bán hàng; TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp; TK 811 – Chi phí khác; TK 911 – Xác định kết quả kinh doanh. Thông tư có hiệu lực từ 01/01/2026 và thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán kết chuyển xác định kết quả kinh doanh theo văn bản nào?

Thông tư 133/2016/TT-BTC chỉ quy định nguyên tắc và kết cấu tài khoản, không hướng dẫn bút toán. Khoản 1 Điều 3 Thông tư 133 cho phép doanh nghiệp nhỏ và vừa lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản thay thế, tức là Thông tư 99/2025, với điều kiện thông báo cho cơ quan thuế và thực hiện nhất quán trong năm tài chính.

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ