Hạch toán thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành theo Thông tư 99/2025

15
Bút toán theo TT 99/2025
4
Tài khoản hướng dẫn
13
Lượt tài khoản Nợ – Có
13
Bút toán cũ theo TT 200

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 15 bút toán cho nghiệp vụ thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, nằm rải trong phần hướng dẫn của 4 tài khoản: TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; TK 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối; TK 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp; TK 911 – Xác định kết quả kinh doanh. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (7 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (6 bút toán).

Bảng định khoản nhanh

Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.

Nợ Nghiệp vụ
3334 111 Khi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp vào Ngân sách Nhà nước
8211 3334 + Nếu số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp trong năm lớn hơn số thuế t…
3334 8211 + Nếu số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp trong năm nhỏ hơn số thuế t…
8211 3334 + Trường hợp được ghi tăng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành của năm …
3334 8211 + Trường hợp được ghi giảm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành trong nă…
421 414, 418, 353 Khi doanh nghiệp trích các quỹ từ lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp theo …
3334 111 Khi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp vào NSNN
8211 3334 + Nếu số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp trong năm lớn hơn số thuế t…
3334 8211 + Nếu số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp trong năm nhỏ hơn số thuế t…
8211 3334 + Trường hợp được ghi tăng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành của năm …
3334 8211 + Trường hợp được ghi giảm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành trong nă…
82112, 1388 3334 + Nếu số thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung thực tế phải nộp vào năm kê khai lớn…
3334 82112, 1388 + Nếu số thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung thực tế phải nộp vào năm kê khai nhỏ…
111 1388 Khi đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai nhận được khoản thanh toán về tiền…
911 8211 Tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán, kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp…

Chi tiết từng bút toán theo tài khoản

Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.

Tài khoản 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (5 bút toán)

  1. Nợ TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp
    TK 111 , 112
  2. Nợ TK 8211 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
    TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp
  3. Nợ TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp
    TK 8211 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
  4. Nợ TK 8211 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
    TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp
  5. Nợ TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp
    TK 8211 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

Tài khoản 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (1 bút toán)

  1. Nợ TK 421 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
    TK 414
    TK 418
    TK 353

Tài khoản 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (8 bút toán)

  1. Nợ TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp
    TK 111 , 112,…
  2. Nợ TK 8211 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
    TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp
  3. Nợ TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp
    TK 8211 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
  4. Nợ TK 8211 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
    TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp
  5. Nợ TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp
    TK 8211 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
  6. Nợ TK 82112 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu (số phải nộp bổ sung vào năm kê khai tương ứng với nghĩa vụ của đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai)
    Nợ TK 1388 - Phải thu khác (số phải nộp bổ sung vào năm kê khai tương ứng với nghĩa vụ của các đơn vị hợp thành không chịu trách nhiệm kê khai)
    TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp
  7. Nợ TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp
    TK 82112 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu (số thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung được ghi giảm vào năm kê khai tương ứng với nghĩa vụ của đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai)
    TK 1388 - Phải thu khác (số thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung được ghi giảm vào năm kê khai tương ứng với nghĩa vụ của các đơn vị hợp thành không chịu trách nhiệm kê khai)
  8. Nợ TK 111 , 112
    TK 1388 - Phải thu khác

Tài khoản 911 – Xác định kết quả kinh doanh (1 bút toán)

  1. Nợ TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh
    TK 8211 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

So với Thông tư 200/2014

Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 13 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, ít hơn Thông tư 99/2025 2 bút toán.

Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →

Câu hỏi thường gặp

Hạch toán thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành ghi Nợ tài khoản nào?

Theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, các bút toán của nghiệp vụ này ghi Nợ TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (7 bút toán); TK 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (5 bút toán); TK 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (1 bút toán); TK 138 – Phải thu khác (1 bút toán); TK 111 – Tiền mặt (1 bút toán).

Hạch toán thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành ghi Có tài khoản nào?

Các bút toán ghi Có TK 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (6 bút toán); TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (5 bút toán); TK 111 – Tiền mặt (2 bút toán); TK 138 – Phải thu khác (2 bút toán); TK 414 – Quỹ đầu tư phát triển (1 bút toán).

Căn cứ pháp lý của bút toán thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành là gì?

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ Tài chính, phần phương pháp kế toán của TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; TK 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối; TK 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp; TK 911 – Xác định kết quả kinh doanh. Thông tư có hiệu lực từ 01/01/2026 và thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành theo văn bản nào?

Thông tư 133/2016/TT-BTC chỉ quy định nguyên tắc và kết cấu tài khoản, không hướng dẫn bút toán. Khoản 1 Điều 3 Thông tư 133 cho phép doanh nghiệp nhỏ và vừa lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản thay thế, tức là Thông tư 99/2025, với điều kiện thông báo cho cơ quan thuế và thực hiện nhất quán trong năm tài chính.

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ