Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 23 bút toán cho nghiệp vụ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định, nằm rải trong phần hướng dẫn của 9 tài khoản: TK 211 – Tài sản cố định hữu hình; TK 217 – Bất động sản đầu tư; TK 221 – Đầu tư vào công ty con; TK 228 – Đầu tư khác; TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang; TK 353 – Quỹ khen thưởng, phúc lợi; TK 356 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ; TK 711 – Thu nhập khác; TK 811 – Chi phí khác. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn (10 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (6 bút toán).
Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.
| Nợ | Có | Nghiệp vụ |
|---|---|---|
| 111, 112, 131 | 711, 3331 | Phản ánh thu nhập về nhượng bán TSCĐ |
| 214, 811 | 211 | Ghi giảm TSCĐ đã nhượng bán, căn cứ Biên bản giao nhận TSCĐ |
| 811, 133 | 111, 112, 331 | Khi phát sinh các chi phí liên quan đến nhượng bán TSCĐ |
| 353, 214 | 211 | Căn cứ Biên bản giao nhận TSCĐ để ghi giảm TSCĐ nhượng bán |
| 111, 112, 131 | 353, 333 | Đồng thời phản ánh số thu về nhượng bán TSCĐ |
| 353 | 111, 112 | Phản ánh số chi về nhượng bán TSCĐ |
| 111, 112, 131 | 511, 333 | Ghi nhận doanh thu bán, thanh lý BĐSĐT |
| 222, 228, 229, 635 | 221, 515 | Nợ các TK liên quan (giá trị hợp lý của số thu được từ việc thanh lý) |
| 112, 131 | 228, 515 | Trường hợp bán, thanh lý có lãi |
| 112, 131, 635 | 228 | Trường hợp bán, thanh lý bị lỗ |
| 111, 112, 138, 811 | 241 | Trường hợp dự án đầu tư bị hủy bỏ hoặc thu hồi |
| 3533, 214 | 211 | Ghi giảm TSCĐ nhượng bán, thanh lý |
| 3562, 214 | 152, 153, 211, 213, 242 | Ghi giảm TSCĐ thanh lý, nhượng bán |
| 111, 112, 131 | 711, 3331 | Ghi nhận số tiền thu từ việc thanh lý, nhượng bán tài sản vào thu nhập khác |
| 811, 133 | 111, 112, 331 | Ghi nhận chi phí phát sinh liên quan trực tiếp đến việc thanh lý |
| 3562, 642, 214 | 152 | Trường hợp tài sản đặc thù phục vụ hoạt động khoa học công nghệ và đổi mới sáng … |
| 111, 112, 131, 152, 153 | 711, 3331 | Phản ánh số thu nhập về thanh lý, nhượng bán TSCĐ |
| 811, 133 | 111, 112, 141, 331 | Các chi phí phát sinh cho hoạt động thanh lý, nhượng bán TSCĐ |
| 214, 811 | 211, 213 | Đồng thời ghi giảm nguyên giá TSCĐ thanh lý, nhượng bán |
| 111, 112, 131 | 711, 3331 | Ghi nhận thu nhập khác do nhượng bán, thanh lý TSCĐ |
| 214, 811 | 211, 213 | Ghi giảm TSCĐ dùng vào SXKD đã nhượng bán, thanh lý |
| 811, 133 | 111, 112, 141 | Ghi nhận các chi phí phát sinh cho hoạt động nhượng bán, thanh lý TSCĐ |
| 111, 112, 138 | 811 | Ghi nhận khoản thu từ bán hồ sơ thầu liên quan đến hoạt động thanh lý |
Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.
Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 26 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, nhiều hơn Thông tư 99/2025 3 bút toán. Một phần bút toán cũ nằm ở tài khoản 466 – Nguồn kinh phí hình thành tài sản cố định — tài khoản này không còn trong hệ thống tài khoản của Thông tư 99/2025, nên sổ sách chuyển sang chế độ mới phải hạch toán qua tài khoản khác.
Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →