Hạch toán lãi vay và chi phí đi vay theo Thông tư 99/2025
Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 17 bút toán cho nghiệp vụ lãi vay và chi phí đi vay, nằm rải trong phần hướng dẫn của 9 tài khoản: TK 136 – Phải thu nội bộ; TK 221 – Đầu tư vào công ty con; TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang; TK 335 – Chi phí phải trả; TK 341 – Vay và nợ thuê tài chính; TK 343 – Trái phiếu phát hành; TK 627 – Chi phí sản xuất chung; TK 635 – Chi phí tài chính. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 635 – Chi phí tài chính (13 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 111 – Tiền mặt (13 bút toán).
Bảng định khoản nhanh
Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.
| Nợ | Có | Nghiệp vụ |
|---|---|---|
| 136 | 111, 112, 335 | Chủ đầu tư kết chuyển chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá vào giá trị công … |
| 635, 133 | 111, 112, 152 | Các khoản chi phí khác phát sinh liên quan đến hoạt động góp vốn vào công ty con… |
| 635, 133 | 111, 112 | Các khoản chi phí khác phát sinh liên quan đến hoạt động góp vốn liên doanh |
| 241, 133 | 111, 112, 331, 335, 3411, 343 | Khi phát sinh các chi phí đi vay… |
| 635, 627, 241 | 335 | Trường hợp lãi vay trả sau, cuối kỳ tính lãi tiền vay phải trả trong kỳ |
| 635, 627, 241, 341 | 111, 112 | + Trường hợp trả lãi trước |
| 635, 627, 241, 341 | 111, 112 | + Trường hợp trả lãi định kỳ |
| 635, 627, 241, 335, 341 | 111, 112 | + Trường hợp trả lãi sau |
| 635, 627, 241 | 341 | Trường hợp lãi vay phải trả được nhập gốc |
| 3431 | 111, 112 | + Trường hợp trả lãi trước |
| 635, 627, 241, 3431 | 111, 112 | + Trường hợp trả lãi định kỳ |
| 635, 627, 241, 335, 3431 | 111, 112 | + Trường hợp trả lãi sau |
| 635, 241, 627 | 3431 | Trường hợp trả lãi trước |
| 635, 241, 627, 3431 | 111, 112, 3431 | Trường hợp trả lãi định kỳ |
| 635, 241, 627, 3431 | 335, 3431 | Trường hợp trả lãi sau |
| 627 | 111, 112, 335, 341 | Tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán, xác định lãi tiền vay phải trả được vốn hóa v… |
| 635 | 111, 112, 335 | Doanh nghiệp phản ánh lãi tiền vay định kỳ phải trả |
Chi tiết từng bút toán theo tài khoản
Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.
Tài khoản 136 – Phải thu nội bộ (1 bút toán)
-
c) Chủ đầu tư kết chuyển chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá vào giá trị công trình cho BQLDA tính vào chi phí đầu tư xây dựng, ghi:Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1363)Có TK 111Có TK 112Có TK 335
Tài khoản 221 – Đầu tư vào công ty con (1 bút toán)
-
3.4. Các khoản chi phí khác phát sinh liên quan đến hoạt động góp vốn vào công ty con như lãi tiền vay để góp vốn, các chi phí khác, ghi:Nợ TK 635 - Chi phí tài chínhNợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)Có TK 111Có TK 112Có TK 152
Tài khoản 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết (1 bút toán)
-
3.5. Các khoản chi phí khác phát sinh liên quan đến hoạt động góp vốn liên doanh, liên kết như lãi tiền vay để góp vốn, các chi phí khác, ghi:Nợ TK 635 - Chi phí tài chínhNợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)Có TK 111Có TK 112
Tài khoản 241 – Xây dựng cơ bản dở dang (1 bút toán)
-
3.2.6. Khi phát sinh các chi phí đi vay (bao gồm lãi tiền vay và các chi phí để có được khoản vay) nếu được vốn hóa theo quy định, chi phí đấu thầu, (sau khi bù trừ với số tiền thu từ việc bán hồ sơ thầu), chi phí tháo dỡ hoàn trả mặt bằng (sau khi bù trừ với số phế liệu có thể thu hồi)... ghi:Nợ TK 241 - XDCB dở dang (2412)Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (1332) (nếu có)Có TK 111Có TK 112Có TK 331Có TK 335Có TK 3411Có TK 343
Tài khoản 335 – Chi phí phải trả (1 bút toán)
-
đ) Trường hợp lãi vay trả sau, cuối kỳ tính lãi tiền vay phải trả trong kỳ, ghi:Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh)Nợ TK 627 (lãi vay được vốn hóa)Nợ TK 241 (lãi vay được vốn hóa)Có TK 335 - Chi phí phải trả
Tài khoản 341 – Vay và nợ thuê tài chính (4 bút toán)
-
+ Trường hợp trả lãi trước, ghi:Nợ TK 635 (số tiền lãi kỳ cuối cùng)Nợ TK 627 (số tiền lãi kỳ cuối cùng)Nợ TK 241 (số tiền lãi kỳ cuối cùng)Nợ TK 341 - Vay và nợ thuê tài chínhCó TK 111Có TK 112
-
+ Trường hợp trả lãi định kỳ, ghi:Nợ TK 635 (số tiền lãi kỳ đáo hạn)Nợ TK 627 (số tiền lãi kỳ đáo hạn)Nợ TK 241 (số tiền lãi kỳ đáo hạn)Nợ TK 341 - Vay và nợ thuê tài chínhCó TK 111Có TK 112
-
+ Trường hợp trả lãi sau, ghi:Nợ TK 635 (số tiền lãi kỳ đáo hạn)Nợ TK 627 (số tiền lãi kỳ đáo hạn)Nợ TK 241 (số tiền lãi kỳ đáo hạn)Nợ TK 335 - Chi phí phải trả (số tiền lãi lũy kế đến kỳ đáo hạn)Nợ TK 341 - Vay và nợ thuê tài chínhCó TK 111Có TK 112
-
đ) Trường hợp lãi vay phải trả được nhập gốc, ghi:Nợ TK 635 - Chi phí tài chínhNợ TK 627 (nếu lãi vay được vốn hóa)Nợ TK 241 (nếu lãi vay được vốn hóa)Có TK 341 - Vay và nợ thuê tài chính (3411)
Tài khoản 343 – Trái phiếu phát hành (6 bút toán)
-
+ Trường hợp trả lãi trước, ghi:Nợ TK 3431 - Trái phiếu thườngCó TK 111Có TK 112
-
+ Trường hợp trả lãi định kỳ, ghi:Nợ TK 635 (số tiền lãi kỳ đáo hạn)Nợ TK 627 (số tiền lãi kỳ đáo hạn)Nợ TK 241 (số tiền lãi kỳ đáo hạn)Nợ TK 3431 - Trái phiếu thườngCó TK 111Có TK 112
-
+ Trường hợp trả lãi sau, ghi:Nợ TK 635 (số tiền lãi kỳ đáo hạn)Nợ TK 627 (số tiền lãi kỳ đáo hạn)Nợ TK 241 (số tiền lãi kỳ đáo hạn)Nợ TK 335 - Chi phí phải trả (số tiền lãi lũy kế đến kỳ đáo hạn)Nợ TK 3431 - Trái phiếu thườngCó TK 111Có TK 112
-
Trường hợp trả lãi trước, ghi:Nợ TK 635 (theo lãi suất thực)Nợ TK 241 (theo lãi suất thực)Nợ TK 627 (theo lãi suất thực)Có TK 3431 - Trái phiếu thường
-
Trường hợp trả lãi định kỳ:Nợ TK 635 (theo lãi suất thực)Nợ TK 241 (theo lãi suất thực)Nợ TK 627 (theo lãi suất thực)Nợ TK 3431 - Trái phiếu thường (Chênh lệch giữa lãi suất danh nghĩa trái phiếu lớn hơn lãi suất thực của trái phiếu có phụ trội)Có TK 111 (phần lãi phân bổ cho từng kỳ theo lãi suất trái phiếu danh nghĩa)Có TK 112 (phần lãi phân bổ cho từng kỳ theo lãi suất trái phiếu danh nghĩa)Có TK 3431 - Trái phiếu thường (Chênh lệch giữa lãi suất danh nghĩa nhỏ hơn lãi suất thực của trái phiếu có chiết khấu)
-
Trường hợp trả lãi sau, ghi:Nợ TK 635 (theo lãi suất thực)Nợ TK 241 (theo lãi suất thực)Nợ TK 627 (theo lãi suất thực)Nợ TK 3431 - Trái phiếu thường (Chênh lệch giữa lãi suất danh nghĩa trái phiếu lớn hơn lãi suất thực của trái phiếu có phụ trội)Có TK 335 - Chi phí phải trả (phần lãi phân bổ cho từng kỳ theo lãi suất trái phiếu danh nghĩa)Có TK 3431 - Trái phiếu thường (Chênh lệch giữa lãi suất danh nghĩa trái phiếu nhỏ hơn lãi suất thực của trái phiếu có chiết khấu)
Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung (1 bút toán)
-
i) Tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán, xác định lãi tiền vay phải trả được vốn hóa vào sản phẩm sản xuất dở dang theo quy định, ghi:Nợ TK 627 - Chi phí sản xuất chung (tài sản đang sản xuất dở dang)Có TK 111Có TK 112Có TK 335Có TK 341
Tài khoản 635 – Chi phí tài chính (1 bút toán)
-
3.8. Doanh nghiệp phản ánh lãi tiền vay định kỳ phải trả, ghi:Nợ TK 635 - Chi phí tài chínhCó TK 111Có TK 112Có TK 335
So với Thông tư 200/2014
Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 31 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, nhiều hơn Thông tư 99/2025 14 bút toán.
Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →
Câu hỏi thường gặp
Hạch toán lãi vay và chi phí đi vay ghi Nợ tài khoản nào?
Hạch toán lãi vay và chi phí đi vay ghi Có tài khoản nào?
Căn cứ pháp lý của bút toán lãi vay và chi phí đi vay là gì?
Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán lãi vay và chi phí đi vay theo văn bản nào?
Nghiệp vụ cùng nhóm: vay và trái phiếu phát hành
| Nghiệp vụ | Số bút toán |
|---|---|
| Hạch toán phát hành trái phiếu | 29 |
| Hạch toán vay tiền ngân hàng, tổ chức tín dụng | 12 |
Căn cứ pháp lý
- Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp — phần phương pháp kế toán của TK 136 – Phải thu nội bộ; TK 221 – Đầu tư vào công ty con; TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang; TK 335 – Chi phí phải trả; TK 341 – Vay và nợ thuê tài chính; TK 343 – Trái phiếu phát hành; TK 627 – Chi phí sản xuất chung; TK 635 – Chi phí tài chính.
- Khoản 1 Điều 31 Thông tư 99/2025/TT-BTC — hiệu lực từ 01/01/2026, thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.
- Hệ thống tài khoản kế toán · Toàn bộ nghiệp vụ định khoản