Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 18 bút toán cho nghiệp vụ góp vốn, đầu tư vào đơn vị khác, nằm rải trong phần hướng dẫn của 8 tài khoản: TK 111 – Tiền mặt; TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn; TK 213 – Tài sản cố định vô hình; TK 221 – Đầu tư vào công ty con; TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; TK 228 – Đầu tư khác; TK 515 – Doanh thu hoạt động tài chính; TK 635 – Chi phí tài chính. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 221 – Đầu tư vào công ty con (7 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 213 – Tài sản cố định vô hình (7 bút toán).
Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.
| Nợ | Có | Nghiệp vụ |
|---|---|---|
| 111, 229, 635 | 121, 221, 222, 228, 515 | Khi bán các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn thu bằng tiền mặt |
| 112, 635, 229 | 121, 221, 222, 228, 515 | Khi bán các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn thu bằng tiền gửi không kỳ hạn |
| 221, 222, 228, 214, 811 | 213 | Trường hợp giá trị đánh giá lại nhỏ hơn giá trị còn lại của TSCĐ vô hình đem đi … |
| 221, 222, 228, 214 | 213, 711 | Trường hợp giá đánh giá lại lớn hơn giá trị còn lại của TSCĐ vô hình đem đi góp … |
| 221, 214 | 211, 213, 217, 152, 153, 155, 156, 711 | Trường hợp giá trị ghi sổ hoặc giá trị còn lại của tài sản đem đi góp vốn nhỏ hơ… |
| 221, 214, 811 | 211, 213, 217, 152, 153, 155, 156 | Trường hợp giá trị ghi sổ hoặc giá trị còn lại của tài sản đem đi góp vốn lớn hơ… |
| 221 | 4111, 4112 | Nếu giá phát hành (theo giá trị hợp lý) của cổ phiếu tại ngày diễn ra hoán đổi l… |
| 221, 4112 | 4111 | Nếu giá phát hành (theo giá trị hợp lý) của cổ phiếu tại ngày diễn ra hoán đổi n… |
| 222, 214 | 211, 213, 217, 152, 153, 155, 156, 711 | Trường hợp giá trị ghi sổ hoặc giá trị còn lại của tài sản đem đi góp vốn nhỏ hơ… |
| 222, 214, 811 | 211, 213, 217, 152, 153, 155, 156 | Trường hợp giá trị ghi sổ hoặc giá trị còn lại của tài sản đem đi góp vốn lớn hơ… |
| 222 | 4111, 4112 | Nếu giá phát hành (theo giá trị hợp lý) của cổ phiếu tại ngày diễn ra hoán đổi l… |
| 222, 4112 | 4111 | Nếu giá phát hành (theo giá trị hợp lý) của cổ phiếu tại ngày diễn ra hoán đổi n… |
| 228 | 112 | Trường hợp đầu tư bằng tiền |
| 228, 214, 811 | 152, 153, 156, 211, 213, 711 | Trường hợp góp vốn bằng tài sản phi tiền tệ, căn cứ vào giá đánh giá lại vật tư |
| 228 | 711, 3331 | Đồng thời ghi nhận thu nhập khác và tăng khoản đầu tư dài hạn khác do trao đổi T… |
| 228 | 511, 333 | Đồng thời phản ánh doanh thu bán hàng và ghi tăng khoản đầu tư khác |
| 111, 112, 131, 229, 635 | 121, 221, 222, 228, 515 | Khi nhượng bán hoặc thu hồi các khoản đầu tư tài chính |
| 121, 221, 222, 228, 635 | 121, 221, 222, 228 | Trường hợp doanh nghiệp bán khoản đầu tư vào cổ phiếu của doanh nghiệp khác dưới… |
Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.
Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 25 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, nhiều hơn Thông tư 99/2025 7 bút toán.
Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →