Hạch toán phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác theo Thông tư 99/2025

5
Bút toán theo TT 99/2025
4
Tài khoản hướng dẫn
15
Lượt tài khoản Nợ – Có
4
Bút toán cũ theo TT 200

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 5 bút toán cho nghiệp vụ phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác, nằm rải trong phần hướng dẫn của 4 tài khoản: TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; TK 336 – Phải trả nội bộ; TK 341 – Vay và nợ thuê tài chính; TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp (2 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 111 – Tiền mặt (2 bút toán).

Bảng định khoản nhanh

Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.

Nợ Nghiệp vụ
211 333 Khi xác định số lệ phí trước bạ tính trên giá trị tài sản mua về…
333 111, 112 Khi nộp phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
336, 911 632, 635, 641, 642 Kết chuyển các khoản chi phí
331, 641, 642 341 Vay thanh toán hoặc ứng vốn (trả trước) cho người bán
642 111, 112 Lệ phí giao thông, lệ phí qua cầu, phà phải nộp

Chi tiết từng bút toán theo tài khoản

Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.

Tài khoản 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (2 bút toán)

  1. Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình
    TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (3339)
  2. Nợ TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (3339)
    TK 111
    TK 112

Tài khoản 336 – Phải trả nội bộ (1 bút toán)

  1. Nợ TK 336 - Phải trả nội bộ (nếu đơn vị trực thuộc không được phân cấp theo dõi kết quả kinh doanh)
    Nợ TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh (nếu đơn vị trực thuộc được phân cấp theo dõi kết quả kinh doanh riêng)
    TK 632
    TK 635
    TK 641
    TK 642

Tài khoản 341 – Vay và nợ thuê tài chính (1 bút toán)

  1. Nợ TK 331
    Nợ TK 641
    Nợ TK 642
    TK 341 - Vay và thuê tài chính (3411)

Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp (1 bút toán)

  1. Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp (6425)
    TK 111
    TK 112

So với Thông tư 200/2014

Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 4 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, ít hơn Thông tư 99/2025 1 bút toán.

Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →

Câu hỏi thường gặp

Hạch toán phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác ghi Nợ tài khoản nào?

Theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, các bút toán của nghiệp vụ này ghi Nợ TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp (2 bút toán); TK 211 – Tài sản cố định hữu hình (1 bút toán); TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (1 bút toán); TK 336 – Phải trả nội bộ (1 bút toán); TK 911 – Xác định kết quả kinh doanh (1 bút toán).

Hạch toán phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác ghi Có tài khoản nào?

Các bút toán ghi Có TK 111 – Tiền mặt (2 bút toán); TK 112 – Tiền gửi không kỳ hạn (2 bút toán); TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (1 bút toán); TK 632 – Giá vốn hàng bán (1 bút toán); TK 635 – Chi phí tài chính (1 bút toán).

Căn cứ pháp lý của bút toán phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác là gì?

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ Tài chính, phần phương pháp kế toán của TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; TK 336 – Phải trả nội bộ; TK 341 – Vay và nợ thuê tài chính; TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp. Thông tư có hiệu lực từ 01/01/2026 và thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác theo văn bản nào?

Thông tư 133/2016/TT-BTC chỉ quy định nguyên tắc và kết cấu tài khoản, không hướng dẫn bút toán. Khoản 1 Điều 3 Thông tư 133 cho phép doanh nghiệp nhỏ và vừa lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản thay thế, tức là Thông tư 99/2025, với điều kiện thông báo cho cơ quan thuế và thực hiện nhất quán trong năm tài chính.

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ