Hạch toán thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại theo Thông tư 99/2025
Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 9 bút toán cho nghiệp vụ thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại, nằm rải trong phần hướng dẫn của 3 tài khoản: TK 243 – Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; TK 347 – Thuế thu nhập hoãn lại phải trả; TK 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (5 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (4 bút toán).
Bảng định khoản nhanh
Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.
| Nợ | Có | Nghiệp vụ |
|---|---|---|
| 243 | 8212 | Nếu tài sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh trong năm lớn hơn tài sản thuế thu … |
| 8212 | 243 | Nếu tài sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh trong năm nhỏ hơn tài sản thuế thu … |
| 8212 | 347 | Nếu số thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh trong năm lớn hơn số thuế thu n… |
| 347 | 8212 | Nếu số thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh trong năm nhỏ hơn số thuế thu n… |
| 8212 | 243 | Đồng thời, doanh nghiệp hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại đã ghi nhận từ … |
| 8212 | 347 | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh trong năm từ việc ghi nhận… |
| 8212 | 243 | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh trong năm từ việc hoàn nhậ… |
| 243 | 8212 | Ghi giảm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại… |
| 347 | 8212 | Ghi giảm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại… |
Chi tiết từng bút toán theo tài khoản
Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.
Tài khoản 243 – Tài sản thuế thu nhập hoãn lại (2 bút toán)
-
a) Nếu tài sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh trong năm lớn hơn tài sản thuế thu nhập hoãn lại được hoàn nhập trong năm, doanh nghiệp ghi tăng tài sản thuế thu nhập hoãn lại là số chênh lệch giữa số tài sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh lớn hơn số được hoàn nhập trong năm, ghi:Nợ TK 243 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lạiCó TK 8212 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
-
b) Nếu tài sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh trong năm nhỏ hơn tài sản thuế thu nhập hoãn lại được hoàn nhập trong năm, doanh nghiệp ghi giảm tài sản thuế thu nhập hoãn lại là số chênh lệch giữa số tài sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh nhỏ hơn số được hoàn nhập trong năm, ghi:Nợ TK 8212 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lạiCó TK 243 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Tài khoản 347 – Thuế thu nhập hoãn lại phải trả (2 bút toán)
-
a) Nếu số thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh trong năm lớn hơn số thuế thu nhập hoãn lại phải trả được hoàn nhập trong năm, doanh nghiệp chỉ ghi nhận bổ sung số thuế thu nhập hoãn lại phải trả là số chênh lệch giữa số thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh lớn hơn số được hoàn nhập trong năm, ghi:Nợ TK 8212 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lạiCó TK 347 - Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
-
b) Nếu số thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh trong năm nhỏ hơn số thuế thu nhập hoãn lại phải trả được hoàn nhập trong năm, doanh nghiệp chỉ ghi giảm (hoàn nhập) số thuế thu nhập hoãn lại phải trả là số chênh lệch giữa số thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh nhỏ hơn số được hoàn nhập trong năm, ghi:Nợ TK 347 - Thuế thu nhập hoãn lại phải trảCó TK 8212 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Tài khoản 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (5 bút toán)
-
Đồng thời, doanh nghiệp hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại đã ghi nhận từ trước, ghi:Nợ TK 8212 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lạiCó TK 243 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
-
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh trong năm từ việc ghi nhận thuế thu nhập hoãn lại phải trả (là số chênh lệch giữa thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh trong năm lớn hơn thuế thu nhập hoãn lại phải trả được hoàn nhập trong năm), ghi:Nợ TK 8212 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lạiCó TK 347 - Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
-
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh trong năm từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại đã ghi nhận từ các năm trước (là số chênh lệch giữa tài sản thuế thu nhập hoãn lại được hoàn nhập trong năm lớn hơn tài sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh trong năm), ghi:Nợ TK 8212 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lạiCó TK 243 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
-
Ghi giảm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (số chênh lệch giữa tài sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh trong năm lớn hơn tài sản thuế thu nhập hoãn lại được hoàn nhập trong năm), ghi:Nợ TK 243 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lạiCó TK 8212 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
-
Ghi giảm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (số chênh lệch giữa thuế thu nhập hoãn lại phải trả được hoàn nhập trong năm lớn hơn thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh trong năm), ghi:Nợ TK 347 - Thuế thu nhập hoãn lại phải trảCó TK 8212 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
So với Thông tư 200/2014
Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 8 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, ít hơn Thông tư 99/2025 1 bút toán.
Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →
Câu hỏi thường gặp
Hạch toán thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại ghi Nợ tài khoản nào?
Hạch toán thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại ghi Có tài khoản nào?
Căn cứ pháp lý của bút toán thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại là gì?
Doanh nghiệp nhỏ và vừa hạch toán thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại theo văn bản nào?
Nghiệp vụ cùng nhóm: thuế và nghĩa vụ với nhà nước
Căn cứ pháp lý
- Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp — phần phương pháp kế toán của TK 243 – Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; TK 347 – Thuế thu nhập hoãn lại phải trả; TK 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp.
- Khoản 1 Điều 31 Thông tư 99/2025/TT-BTC — hiệu lực từ 01/01/2026, thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC.
- Hệ thống tài khoản kế toán · Toàn bộ nghiệp vụ định khoản