Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 19 bút toán cho nghiệp vụ thuế nhà thầu nước ngoài, nằm rải trong phần hướng dẫn của 6 tài khoản: TK 131 – Phải thu của khách hàng; TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang; TK 331 – Phải trả cho người bán; TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; TK 623 – Chi phí sử dụng máy thi công. Tài khoản ghi Nợ gặp nhiều nhất là TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ (6 bút toán), tài khoản ghi Có gặp nhiều nhất là TK 111 – Tiền mặt (8 bút toán).
Mỗi dòng là một bút toán, rút gọn còn tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có và nội dung nghiệp vụ. Diễn giải đầy đủ kèm ghi chú trong ngoặc của văn bản nằm ở mục tiếp theo.
| Nợ | Có | Nghiệp vụ |
|---|---|---|
| 131 | 511, 3331 | Trường hợp hợp đồng xây dựng quy định nhà thầu được thanh toán theo giá trị khối lượng thực hiện |
| 131 | 511, 3331 | Khoản tiền thưởng thu được từ khách hàng trả phụ thêm cho nhà thầu khi thực hiện… |
| 331, 133 | 111, 112 | Ghi nhận số tiền ứng trước cho nhà thầu theo hợp đồng |
| 112, 331 | 241 | Khoản tiền phạt nhà thầu thu được nếu bản chất làm giảm số phải thanh toán cho n… |
| 632, 133 | 331 | Đối với nhà thầu chính, khi xác định giá trị khối lượng xây lắp phải trả cho nhà… |
| 331 | 333, 111, 112 | Khi ứng tiền trước hoặc trả tiền cho nhà thầu |
| 333 | 111, 112 | Khi doanh nghiệp nộp thuế nhà thầu |
| 133 | 1388 | Khi doanh nghiệp nộp thuế nhà thầu |
| 331 | 111, 112 | Khi ứng tiền trước hoặc trả tiền cho nhà thầu |
| 3388, 1388 | 333 | Khi ứng tiền trước hoặc trả tiền cho nhà thầu |
| 333 | 111, 112 | Khi doanh nghiệp nộp thuế nhà thầu |
| 133, 627, 642 | 1388 | Khi doanh nghiệp nộp thuế nhà thầu |
| 331 | 111, 112 | Khi ứng tiền trước hoặc trả tiền cho nhà thầu |
| 3388, 1388 | 333 | Khi ứng tiền trước hoặc trả tiền cho nhà thầu |
| 333 | 111, 112 | Khi nhà thầu phát sinh nghĩa vụ thuế |
| 133, 627, 642 | 1388 | Khi nhà thầu phát sinh nghĩa vụ thuế |
| 111, 112, 131 | 511, 3331 | Trường hợp hợp đồng xây dựng quy định nhà thầu được thanh toán theo giá trị khối lượng thực hiện |
| 111, 112, 131 | 511, 3331 | Khoản tiền thưởng thu được từ khách hàng trả phụ thêm cho nhà thầu khi thực hiện… |
| 623, 133 | 111, 112, 331 | Chi phí dịch vụ mua ngoài phát sinh… |
Bút toán được xếp theo tài khoản mà Thông tư 99/2025 đặt phần hướng dẫn, giữ nguyên câu chữ và ghi chú trong ngoặc của văn bản.
Thông tư 200/2014/TT-BTC trước đây hướng dẫn 11 bút toán cho cùng nghiệp vụ này, ít hơn Thông tư 99/2025 8 bút toán.
Từ năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026, doanh nghiệp hạch toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC — khoản 1 Điều 31 của thông tư này thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Xem bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản →