Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Alpha-cypermethrin là hoạt chất có trong 41 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 3A - Pyrethroids/Pyrethrins. Cơ chế tác động: điều tiết kênh natri.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 29 |
| Lạc | 9 |
| Điều | 5 |
| Cà phê | 5 |
| Đậu tương | 5 |
| Ngô | 3 |
| Khoai lang | 2 |
| Bông vải | 2 |
| Hồ tiêu | 1 |
| Đậu xanh | 1 |
| Sắn | 1 |
| Lúa cạn | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Sâu cuốn lá | 21 |
| Sâu khoang | 9 |
| Bọ trĩ | 6 |
| Bọ xít muỗi | 5 |
| Rệp sáp | 5 |
| Rầy lưng trắng | 3 |
| Bọ xít | 3 |
| Rầy nâu | 2 |
| Rệp vảy | 2 |
| Sâu keo mùa thu | 2 |
| Rệp muội | 2 |
| Sâu đục thân | 2 |
| Sâu đục bẹ | 2 |
| Sâu xanh da láng | 2 |
| Sâu đục quả | 2 |
| Sâu xanh | 2 |
| Nhện gié | 1 |
| Sâu cuốn lá nhỏ | 1 |
| Rệp | 1 |
| Bọ xít hôi | 1 |
| Rầy | 1 |
| Sâu phao | 1 |
| Sâu keo | 1 |
| Bọ hà | 1 |
| Sâu hồng | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 3A với Alpha-cypermethrin, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
41 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Ablane 425EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Ace 5EC Công ty CP TST Cần Thơ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Alfathrin 50EC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Alfos 50EC Công ty CP Global Farm | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Alpha Ggo 10EC Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Alphador 50EC Công ty CP Thanh Điền | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Altach 5EC Công ty CP Nông dược HAI | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Anofos 650EC Công ty TNHH TM Anh Thơ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Antaphos 50EC Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| B thai 136EC Công ty CP VTNN Tiền Giang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Bpalatox 100EC Công ty TNHH TM Bình Phương | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Cyper-Alpha 5EC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dantox 5EC Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dinosinjapane 350WP Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Emarin 86EC Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Extrausa 300SE Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Fascist 5EC Công ty CP Long Hiệp | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Fastac 5EC BASF Vietnam Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Fastphos 50EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Focotoc 250EC Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Fortac 5EC Forward International Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Imunit 150SC BASF Vietnam Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Ktedo 120EW Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Mospha 80EC Công ty CP Đồng Xanh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Newalpha 10EC 10EC Công ty TNHH A2T Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Pertox 5EC Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Profast 210EC Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Pymestar 550WG Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Pytax-s 5EC Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Redtoc 100EC Công ty TNHH Vipes Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Sapen-Alpha 5EC Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Sieugon 370WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Sieugon 80EW Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Sieugon 85GR Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Siutox 50EC Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Speedter 10EC Công ty CP Hóa chất SAM | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Speedter 10SC Công ty CP Hóa chất SAM | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Supertox 100EC Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Thanatox 5EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Unitox 5EC Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Vifast 5EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |