Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Metaflumizone là hoạt chất có trong 19 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 22B - Semicarbazones. Cơ chế tác động: chặn kênh natri phụ thuộc điện áp.
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Sâu xanh da láng | 6 |
| Sâu cuốn lá | 5 |
| Nhện đỏ | 3 |
| Sâu tơ | 3 |
| Sâu khoang | 3 |
| Sâu keo mùa thu | 3 |
| Bọ trĩ | 1 |
| Sâu đục quả | 1 |
| Rệp sáp | 1 |
| Sâu cuốn lá đầu đen | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Metaflumizone trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Cà chua | 0,6 | Metaflumizone, tổng của Metaflumizone E isomer và Metaflumizone Z-isoner. Tồn dư tan trong chất béo |
| Cà tím | 0,6 | Metaflumizone, tổng của Metaflumizone E isomer và Metaflumizone Z-isoner. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại chất béo từ sữa | 0,02 | Metaflumizone, tổng của Metaflumizone E isomer và Metaflumizone Z-isoner. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại ớt | 0,6 | Metaflumizone, tổng của Metaflumizone E isomer và Metaflumizone Z-isoner. Tồn dư tan trong chất béo |
| Cải bẹ trắng (dạng ak-choi) | 6 | Metaflumizone, tổng của Metaflumizone E isomer và Metaflumizone Z-isoner. Tồn dư tan trong chất béo |
| Cải Brussels | 0,8 | Metaflumizone, tổng của Metaflumizone E isomer và Metaflumizone Z-isoner. Tồn dư tan trong chất béo |
| Khoai tây | 0,02 | Metaflumizone, tổng của Metaflumizone E isomer và Metaflumizone Z-isoner. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,02 | Metaflumizone, tổng của Metaflumizone E isomer và Metaflumizone Z-isoner. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Ớt ta khô | 6 | Metaflumizone, tổng của Metaflumizone E isomer và Metaflumizone Z-isoner. Tồn dư tan trong chất béo |
| Rau xà lách | 7 | Metaflumizone, tổng của Metaflumizone E isomer và Metaflumizone Z-isoner. Tồn dư tan trong chất béo |
| Sữa nguyên liệu | 0,01 | Metaflumizone, tổng của Metaflumizone E isomer và Metaflumizone Z-isoner. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,02 | Metaflumizone, tổng của Metaflumizone E isomer và Metaflumizone Z-isoner. Tồn dư tan trong chất béo — (*), (fat) |
19 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Ace sniper 30SC Công ty CP ACE Biochem Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| AF-Metazone 22SC Công ty TNHH Agrifuture | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Asapyr 300SC Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Ataflu 240SC Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Beluka 250SC Công ty CP Nông Nghiệp HP | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| DN Methaomizol 260SC Công ty TNHH TM DV Đức Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Lumizon 240SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Margo 20SC Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| MDMetometa 400SC Công ty TNHH MTV Mạnh Đan | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Mesplus 40SC Công ty TNHH TM Agri Green | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Metazone 35SC Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Samixplus 250SC Công ty CP Bảo Nông Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Takiwa 22SC Công ty CP BMC Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Tamizone 20EC Công ty TNHH Agrofarm | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Truemax 250SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Trust TD 01 500SC Công ty TNHH BVTV Thảo Điền. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Vario 300SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Verismo 240SC BASF Vietnam Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Zumon Super 250SC Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |