Hoạt chất Chlorantraniliprole

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Chlorantraniliprole là hoạt chất có trong 35 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 28 - Diamides. Cơ chế tác động: điều tiết thụ thể ryanodine.

35Thuốc chứa hoạt chất
18Cây trồng đã đăng ký
21Dịch hại phòng trừ
41Mức dư lượng tối đa
Nhóm kháng thuốc
IRAC 28
Nhóm hoá học
28 - Diamides
ADI (lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được)
0 - 2 mg/kg thể trọng/ngày

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Sâu keo mùa thu 14
Sâu đục thân 6
Sâu khoang 5
Sâu xanh da láng 4
Sâu vẽ bùa 3
Sâu tơ 2
Bọ hà 2
Sâu cuốn lá 2
Sâu xanh 2
Dòi đục lá 1
Mối 1
Sâu đục quả 1
Bọ nhảy 1
Sâu đục cuống quả 1
Sâu xám 1
Sùng đất 1
Ruồi đục lá 1
Rầy nhảy 1
Giòi đục lá 1
Sâu xanh sọc trắng 1
Sâu đục thân mình hồng 1

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng Chlorantraniliprole trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)Ghi chú
Artiso (cả cây)2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Cà rốt0,08Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại bạc hà15Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại chất béo từ sữa0,2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại quả có hạt1Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại quả hạch0,02Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại quả mọng và quả nhỏ khác1Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí)0,6Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại rau bầu bí0,3Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại rau từ rễ và củ0,02Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo — trừ cà rốt và củ cải
Cần tây7Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Củ cải ri/ Củ cải0,5Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Đậu (quả và hạt mọng non)2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Đậu đã tách vỏ (hạt mọng)0,05Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)0,8Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo — quả và hạt non xanh
Đậu tương (khô)0,05Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Gạo0,4Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Gạo được đánh bóng0,04Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Hạt cà phê0,05Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Hạt cải dầu2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Hạt cây bông0,3Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Hạt hướng dương2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Hạt ngũ cốc0,02Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo — trừ gạo
Hoa bia khô40Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Lá củ cải (gồm cả lá cây họ cải)40Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Mía0,5Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Mỡ gia cầm0,01Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Ngô ngọt (nguyên bắp)0,01Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Nội tạng ăn được của gia cầm0,01Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Ớt ta khô5Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Quả có múi thuộc họ cam quýt0,7Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Quả dạng táo0,4Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Quả lựu0,4Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Rau ăn lá20Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Sữa nguyên liệu0,05Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo — (fat)
Thịt gia cầm0,01Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo — (*), (fat)
Trứng0,2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béo

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 28 với Chlorantraniliprole, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.

Hoạt chất cùng nhómSố sản phẩm
Flubendiamide9
Cyantraniliprole5
Tetraniliprole1
Cyclaniliprole1

Thuốc thương phẩm chứa Chlorantraniliprole

35 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Acelepryn® 200SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Airforce 300SC
Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuGHS 5
Alimenthon 30SC
Công ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ sâuGHS 5
Altriset® 200SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ mốiGHS 5
Aragon 40WG
Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
Thuốc trừ sâuGHS 5
Bestrole 35WG
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd,
Thuốc trừ sâuGHS 5
Bestrole 400SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd,
Thuốc trừ sâuGHS 5
Bestrole Plus 300SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuGHS 5
BH-Vareton 18.5SC
Công ty TNHH B.Helmer
Thuốc trừ sâuGHS 5
Brethon plus 0.4GR
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền.
Thuốc trừ sâu
Brethon plus 20SC
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền.
Thuốc trừ sâuGHS 5
Chloranlier 200SC
Công ty TNHH DV TV Đầu tư Kim Cương
Thuốc trừ sâuGHS 5
Cicada 4GR
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Fenrol Cap 30SC
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
Thuốc trừ sâuGHS 5
Fip-Ggo 16GR
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
Thuốc trừ sâuGHS 5
Ginstarole 18.5SC
Công ty TNHH Bano Food
Thuốc trừ sâuGHS 5
Idol 500SC
Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuGHS 5
Lipro 150SC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Thuốc trừ sâuGHS 5
Naliko 16SC
Nanjing Agrochemical Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuGHS 4
NBC Pravthon 1.0GR
Công ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ sâuGHS 5
Niliprole 108SC
Công ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ sâuGHS 5
Pilarfend 150ZC
Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd
Thuốc trừ sâuGHS 4
Pitakousa 18.5SC
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
Thuốc trừ sâuGHS 5
Prevathon® 200SC
Công ty TNHH FMC Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Prevathon® 35WG
Công ty TNHH FMC Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Prevathon® 5SC
Công ty TNHH FMC Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Protathon 26.30SC
Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội
Thuốc trừ sâuGHS 5
Quimbara 13.7SC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Resvo 200SC
Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuGHS 5
Samtako 20SC
Công ty CP Hóa chất SAM
Thuốc trừ sâuGHS 5
Sharking 25SC
Công ty TNHH Hóa sinh Bản Việt
Thuốc trừ sâuGHS 5
Tesla 25SC
Công ty TNHH Vestaron
Thuốc trừ sâuGHS 5
Trani cap 200SC
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
Thuốc trừ sâuGHS 5
Viloran 85WG
Công ty CP Việt Thắng Group
Thuốc trừ sâuGHS 3
Voliam Targo® 063SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ