Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Propargite là hoạt chất có trong 18 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 12C - Propargite. Cơ chế tác động: ức chế ti thể tạo hợp chất cao năng atp synthase.
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Nhện đỏ | 17 |
| Nhện gié | 4 |
| Sâu khoang | 1 |
| Nhện lông nhung | 1 |
| Bọ phấn | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Propargite trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Bột ngô | 0,2 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo |
| Cà chua | 2 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại nho | 7 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại quả có hạt | 4 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại quả óc chó | 0,3 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo |
| Dầu hạt cây bông | 0,2 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo |
| Dầu lạc ăn được | 0,3 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo |
| Dầu lạc thô | 0,3 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo |
| Dầu ngô ăn được | 0,5 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo |
| Dầu ngô thô | 0,7 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo |
| Đậu (khô) | 0,3 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo |
| Đậu gà (khô) | 0,3 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo |
| Đậu lupin (khô) | 0,3 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo |
| Đậu tằm (khô) | 0,3 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hạnh nhân | 0,1 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Hạt cây bông | 0,1 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hạt lạc | 0,1 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Hoa bia khô | 100 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo |
| Khoai tây | 0,03 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo |
| Ngô | 0,1 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt) | 12 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,1 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,1 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Nước cam ép | 0,3 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo |
| Nước nho ép | 1 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo |
| Nước táo ép | 0,2 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 3 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo |
| Sữa nguyên liệu | 0,1 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo — (*) F |
| Táo | 3 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,1 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo — (*), (fat) |
| Thịt gia cầm | 0,1 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo — (*), (fat) |
| Trà xanh, đen | 5 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo |
| Trứng | 0,1 | Propargite. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
18 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Aki-siêu nhện 33EW Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Atamite 73EC Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| BN-Mite 570EC Công ty CP Bảo Nông Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Comite® 570EW Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Daisy 57 EC Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Ducellone 350EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Hacomai 57EC Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Kamai 730EC Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| MiteTV 406ME Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| MUTEKI 200EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Newdive 350EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| OMEGA-HEXY 22EC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Promite 730EC Công ty CP SX và TM Hà Thái | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Rapova 73EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Saromite 57EC Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Starpagit 73EC Công ty CP Biostars | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sun Promite 70EC Công ty CP Sunseaco Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| TP-Open 57EC Công ty TNHH Nông Thái Dương | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |