Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Permethrin là hoạt chất có trong 20 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 3A - Pyrethroids/Pyrethrins. Cơ chế tác động: điều tiết kênh natri.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 14 |
| Lạc | 5 |
| Điều | 4 |
| Cà phê | 4 |
| Đậu tương | 4 |
| Ngô | 3 |
| Công trình xây dựng | 1 |
| Đậu xanh | 1 |
| Bông vải | 1 |
| Sắn | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Sâu cuốn lá | 10 |
| Sâu khoang | 6 |
| Bọ xít muỗi | 4 |
| Rệp sáp | 4 |
| Sâu keo mùa thu | 3 |
| Sâu xanh | 2 |
| Sâu đục thân | 2 |
| Bọ xít | 2 |
| Sâu keo | 2 |
| Sâu đục quả | 1 |
| Sâu xanh da láng | 1 |
| Mối | 1 |
| Sâu đục bẹ | 1 |
| Sâu cuốn lá nhỏ | 1 |
| Rệp sáp bột hồng | 1 |
| Sâu ăn tạp | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Permethrin trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Bấp cải xa voa | 5 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Bí mùa đông | 0,5 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Bí mùa hè | 0,5 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Bông lơ xanh | 2 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Bột lúa mì | 0,5 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) — PoP |
| Cà chua | 1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Cà rốt | 0,1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Cà tím | 1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Các loại bắp cải | 5 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Các loại dưa, trừ dưa hấu | 0,1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Các loại gia vị | 0,05 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) — (*) |
| Các loại nho | 2 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Các loại ớt | 1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Các loại quả có hạt | 2 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Cải bẹ trắng (dạng pe-tsai) | 5 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Cải Brussels | 1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Cải xoăn (bao gồm cả cải thân cao thẳng) | 5 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Cám lúa mì chưa chế biến | 5 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) — PoP |
| Cần tây | 2 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Củ cải đường | 0,05 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) — (*) |
| Củ cải ngựa | 0,5 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Củ cải ri Nhật Bản/ Củ cải Nhật bản | 0,1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Dầu đậu tương thô | 0,1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Dầu hạt cây bông | 0,1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Dầu hạt hướng dương ăn được | 1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Dầu hạt hướng dương thô | 1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Dâu tây | 1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Dưa chuột | 0,5 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Dưa chuột ri | 0,5 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Đậu (khô) | 0,1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Đậu đã tách vỏ (hạt mọng) | 0,1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Đậu thường (quả và/hoặc hạt non) | 1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Đậu tương (khô) | 0,05 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) — (*) |
| Hành hoa | 0,5 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Hạnh nhân | 0,1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Hạt cà phê | 0,05 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) — (*) |
| Hạt cải dầu | 0,05 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) — (*) |
| Hạt cây bông | 0,5 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Hạt dẻ cười | 0,05 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) — (*) |
| Hạt hướng dương | 1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Hạt lạc | 0,1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Hạt ngũ cốc | 2 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) — Po |
| Hoa bia khô | 50 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Hoa lơ | 0,5 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Khoai tây | 0,05 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) — (*) |
| Lúa mì chưa rây | 2 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) — PoP |
| Mầm lúa mì | 2 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) — PoP |
| Măng tây | 1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Nấm | 0,1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Ngô ngọt (nguyên bắp) | 0,1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) — (1) |
| Ớt ta khô | 10 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 0,5 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Quả dạng táo | 2 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Quả dâu đen (dâu ta) | 1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Quả kiwi | 2 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Quả lý chua đen, quả lý chua đỏ, quả lý chua trắng | 2 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Quả lý gai | 2 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Quả mâm xôi (gồm cả mâm xôi lai và mâm xôi đỏ sẫm) | 1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Quả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ | 1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Quả ôliu | 1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Rau chân vịt | 2 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Rau xà lách | 2 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Su hào | 0,1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Sữa nguyên liệu | — | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) — F |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) — (1), (fat) |
| Thịt gia cầm | 0,1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Tỏi tây | 0,5 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Trà xanh, đen | 20 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
| Trứng | 0,1 | Permethrin (tổng các đồng phân), (tan trong chất béo) |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 3A với Permethrin, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
20 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Anperan 50EC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Argendan 300EC Công ty CP Hatashi Việt Nam | — | Thuốc trừ mối | GHS 4 |
| Asitrin 50EC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Clatinusa 500EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Fullkill 50EC Forward International Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Galaxy 50EC Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Happymy 240EC Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Ktedo 120EW Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Map-Permethrin 50EC Map Pacific PTE Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Patriot 50EC Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Peca Ggo 500EC Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Perkill 50EC Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Permecide 50EC Công ty CP Hợp Trí Summit | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Pernovi 50EC Công ty CP Nông Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Perthrin 50EC Công ty CP Đồng Xanh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Pounce 50 EC Công ty TNHH FMC Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| SBC-Thontrang 190EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Terin 50EC Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tiachop 99.99EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Tigifast 10EC Công ty CP VTNN Tiền Giang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |