Hoạt chất Dimethoate

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Dimethoate là hoạt chất có trong 25 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 1B - Organophosphates. Cơ chế tác động: ức chế men thần kinh acetylcholinesterase (ache).

25Thuốc chứa hoạt chất
14Cây trồng đã đăng ký
25Dịch hại phòng trừ
36Mức dư lượng tối đa
Nhóm kháng thuốc
IRAC 1B
Nhóm hoá học
1B - Organophosphates
ADI (lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được)
0,002 mg/kg thể trọng/ngày

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Rệp sáp 8
Bọ xít 7
Rầy nâu 6
Sâu đục thân 6
Bọ trĩ 5
Rệp 5
Sâu cuốn lá 4
Sâu xanh da láng 2
Sâu khoang 2
Rầy xanh 2
Rệp sáp giả 2
Nhện gié sâu đục bẹ 1
Dế dũi 1
Bọ hà 1
Ấu trùng ve sầu 1
Bọ hung 1
Sâu đục cành 1
Sâu ăn lá 1
Sâu keo 1
Rệp bông xơ 1
Rệp muội 1
Sâu xanh 1
Sâu đục bẹ 1
Bọ xít muỗi 1
Mọt đục cành 1

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng Dimethoate trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)Ghi chú
Anh đào2Dimethoate
Artiso (cả cây)0,05Dimethoate
Bắp cải2Dimethoate — (7)
Bắp cải xa voa0,05Dimethoate — (*)
Cà chua1Dimethoate — (7)
Các loại gia vị dạng hạt5Dimethoate
Các loại gia vị từ củ và thân rễ0,1Dimethoate — (*)
Các loại gia vị từ quả và quả mọng0,5Dimethoate
Cải Brussels0,2Dimethoate
Cần tây0,5Dimethoate
Củ cải đường0,05Dimethoate
Củ cải Turnip vườn0,1Dimethoate
Đậu (quả và hạt mọng non)1Dimethoate
Đậu đũa Yardlong0,05Dimethoate — (7)
Hoa lơ0,2Dimethoate
Khoai tây0,05Dimethoate
Lá củ cải đỏ1Dimethoate
1Dimethoate
Lúa mạch2Dimethoate
Lúa mì0,05Dimethoate
Măng tây0,05Dimethoate — (*)
Mỡ động vát có vú (trừ chất béo sữa)0,05Dimethoate — (*)
Mỡ gia cầm0,05Dimethoate — (*)
Nội tạng ăn được của cừu0,05Dimethoate — (*)
Nội tạng ăn được của gia cầm0,05Dimethoate — (*)
Nội tạng ăn được của gia súc0,05Dimethoate — (*)
Ớt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)0,5Dimethoate
Ớt ta khô3Dimethoate
Quả có múi thuộc họ cam quýt5Dimethoate — trừ quất
Quả ôliu0,5Dimethoate
Rau xà lách0,3Dimethoate
Sữa gia súc, dê và cừu0,05Dimethoate — (*)
Thịt gia cầm0,05Dimethoate — (*)
Thịt gia súc, dê, ngựa, lợn và cừu0,05Dimethoate — (*)
Trứng0,05Dimethoate — (*)
Xoài1Dimethoate — Po

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 1B với Dimethoate, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.

Thuốc thương phẩm chứa Dimethoate

25 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Ablane 425EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuGHS 4
Arriphos 40EC
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
Thuốc trừ sâuGHS 3
BB-Tigi 5GR
Công ty CP VTNN Tiền Giang
Thuốc trừ sâuGHS 5
Bifentox 30EC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Binh-58 40EC
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ sâuGHS 4
Bini 58 40EC
Công ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuGHS 4
Bitox 40EC
Công ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ sâuGHS 4
BM-Tigi 5GR
Công ty CP VTNN Tiền Giang
Thuốc trừ sâuGHS 5
Bopindia 40EC
Công ty TNHH SX TM DV Hợp Thịnh
Thuốc trừ sâuGHS 4
Caradan 5GR
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ sâuGHS 5
Cova 40EC
Hextar Chemicals Sdn, Bhd
Thuốc trừ sâuGHS 4
Diditox 40EC
Công ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ sâuGHS 4
Difentox 20EC
Công ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ sâuGHS 5
Dimecide 40EC
Agrimatco Vietnam Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuGHS 4
Dimephos 40EC
Công ty CP Hóa sinh Alpha
Thuốc trừ sâuGHS 4
Dizorin 35EC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuGHS 4
Fitex 300EC
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuGHS 4
Forgon 40EC
Forward International Ltd
Thuốc trừ sâuGHS 4
Mofitox 40EC
Công ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ sâuGHS 4
Nitox 30EC
Công ty Cổ phần Nicotex.
Thuốc trừ sâuGHS 4
Nugor 10GR
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuGHS 5
Nugor super 450EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuGHS 4
Palm 5GR
Công ty CP TST Cần Thơ
Thuốc trừ sâuGHS 4
Vibam 5GR
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Watox 400 EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuGHS 3

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ