Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Azadirachtin là hoạt chất có trong 26 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học UN - Không xác định hoặc không chắc chắn. Cơ chế tác động: moa chưa xác định.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 19 |
| Bắp cải | 16 |
| Chè | 15 |
| Cam | 11 |
| Thuốc lá | 5 |
| Đậu tương | 5 |
| Cà phê | 4 |
| Cải bông | 2 |
| Cải bó xôi | 2 |
| Rau cải | 2 |
| Nho | 2 |
| Cải xanh | 2 |
| Dưa hấu | 2 |
| Cà chua | 2 |
| Lạc | 2 |
| Cải bắp | 2 |
| Hoa hồng | 2 |
| Vải | 2 |
| Quýt | 1 |
| Ngô | 1 |
| Cải làn | 1 |
| Chanh dây | 1 |
| Súp lơ | 1 |
| Cà pháo | 1 |
| Cải bẹ | 1 |
| Đậu trạch | 1 |
| Na | 1 |
| Hoa cúc | 1 |
| Bưởi | 1 |
| Hành | 1 |
| Cây có múi | 1 |
| Cải thảo | 1 |
| Ớt | 1 |
| Xoài | 1 |
| Dưa chuột | 1 |
| Khoai tây | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Nhện đỏ | 16 |
| Sâu cuốn lá | 16 |
| Sâu tơ | 15 |
| Rầy xanh | 10 |
| Sâu vẽ bùa | 8 |
| Bọ trĩ | 7 |
| Bọ cánh tơ | 7 |
| Sâu xanh da láng | 7 |
| Sâu xanh | 6 |
| Bọ nhảy | 6 |
| Rệp sáp | 5 |
| Rầy nâu | 5 |
| Sâu đục quả | 4 |
| Bọ xít muỗi | 3 |
| Rệp | 3 |
| Rệp muội | 3 |
| Sâu đục bẹ | 2 |
| Rệp đào | 2 |
| Sâu xanh bướm trắng | 2 |
| Hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ sâu tơ | 1 |
| Hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ mốc sương | 1 |
| Hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ bọ cánh tơ | 1 |
| Ốc sên | 1 |
| Ốc bươu vàng | 1 |
| Ruồi đục quả | 1 |
| Ruồi hại lá | 1 |
| Sâu ăn lá | 1 |
| Sâu phao đục bẹ | 1 |
| Sâu đục gân lá | 1 |
| Sâu keo mùa thu | 1 |
| Nhện lông nhung | 1 |
| Tuyến trùng | 1 |
| Rầy bông | 1 |
| Sâu đục thân | 1 |
| Sâu khoang | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC UN với Azadirachtin, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Sulfur | 42 |
| Matrine | 21 |
| Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 9 |
| Pyridalyl | 3 |
| Benzpyrimoxan | 1 |
26 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| A-Z annong 0.15EC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Agassi 55EC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Agiaza 4.5EC Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Azaba 0.8EC Công ty TNHH Nông Sinh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Azetin 36EC Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Biomax 1EC Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Dầu Nim Xoan Xanh Xanh 0.15EC Công ty TNHH Ngân Anh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Dompass 20SC Công ty TNHH Agricare Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Dragonfly 116WG Công ty CP Đầu tư và PT TM QT Thăng Long | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Econeem Plus 1EC Công ty cổ phần Biocont Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Elincol 12ME Công ty CP Enasa Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Goldgun 0.6EC Công ty TNHH MTV Gold Ocean | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Jasper 0.3EC Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Kozomi 0.15EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Lambada 5EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Minup 0.3EC Công ty TNHH US.Chemical | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Navi-art 1EC Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Neem Nim Xoan Xanh green 0.3EC Công ty TNHH Ngân Anh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Nimbecidine 0.03EC Công ty TNHH Bioactive Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Promathion 25EC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Promathion 55WG Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Sarkozy 0.3EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| SV-Biocides 5EC Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Tob 1.88GR Viện Khoa học vật liệu ứng dụng | — | Thuốc trừ ốc | GHS 5 |
| Trutat 0.32EC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Vineem 1500EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |