Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Bacillus thuringiensis var.kurstaki là hoạt chất có trong 11 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 11A - Bacillus thuringiensis và protein diệt côn trùng. Cơ chế tác động: phá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùng.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Bắp cải | 9 |
| Lạc | 4 |
| Vải | 3 |
| Chè | 3 |
| Lúa | 2 |
| Hoa hồng | 2 |
| Hành | 2 |
| Cà chua | 2 |
| Bông vải | 2 |
| Rau cải | 2 |
| Thông | 2 |
| Cải bắp | 1 |
| Thuốc lá | 1 |
| Bưởi | 1 |
| Đậu đũa | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Sâu tơ | 9 |
| Sâu xanh | 5 |
| Sâu cuốn lá | 3 |
| Sâu khoang | 3 |
| Sâu đục quả | 3 |
| Sâu xanh da láng | 3 |
| Nhện đỏ | 2 |
| Sâu xanh bướm trắng | 2 |
| Sâu róm | 2 |
| Sâu đục cuống | 1 |
| Sâu đo | 1 |
| Sâu ăn lá | 1 |
| Sâu đục gân lá | 1 |
| Bọ nhảy | 1 |
| Rầy xanh | 1 |
| Sâu vẽ bùa | 1 |
| Bọ trĩ | 1 |
| Rầy nâu | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 11A với Bacillus thuringiensis var.kurstaki, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
11 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| ABT 2WP Công ty TNHH Nông Sinh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Akido 20WP Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Baolus 50000 IU/mg WP Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Bicilus 18WP Công ty TNHH King Elong | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Biocin 8000SC Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Comazol (16000 IU/mg) WP Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Delfin WG (32 BIU) Công ty TNHH Việt Thắng Hà Nội | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Forwabit 32WP Forward International Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Jiabat 15WG Công ty CP Jianon Biotech (VN) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Thuricide HP Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ sâu | — |
| V.K 16WP Công ty CP BVTV I TW | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |