Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Diafenthiuron là hoạt chất có trong 36 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 12A - Diafenthiuron. Cơ chế tác động: ức chế ti thể tạo hợp chất cao năng atp synthase.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Hoa hồng | 9 |
| Lạc | 7 |
| Cam | 5 |
| Ngô | 3 |
| Bắp cải | 2 |
| Cải bắp | 2 |
| Sắn | 2 |
| Khoai lang | 2 |
| Su hào | 1 |
| Cà pháo | 1 |
| Mồng tơi | 1 |
| Cải thảo | 1 |
| Nhãn | 1 |
| Đậu tương | 1 |
| Vải | 1 |
| Hoa cúc | 1 |
| Lúa | 1 |
| Cà phê | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Nhện đỏ | 19 |
| Sâu khoang | 6 |
| Sâu tơ | 4 |
| Sâu xanh da láng | 2 |
| Nhện lông nhung | 2 |
| Sâu keo mùa thu | 2 |
| Sâu cuốn lá | 1 |
| Bọ trĩ | 1 |
| Sâu đục quả | 1 |
| Sâu vẽ bùa | 1 |
| Rệp sáp | 1 |
| Sâu đục thân | 1 |
| Sâu xanh bướm trắng | 1 |
| Bọ nhảy | 1 |
| Nhện đỏ hai chấm | 1 |
36 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Abby Extra 50SC Công ty TNHH One Bee Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| AF-Phoenix 30SC Công ty TNHH Agrifuture | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Akitadifena 300SC Công ty TNHH ADU Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Apensus 500SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Asiangold 500SC Công ty CP Nông Nghiệp HP | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| BP.Newone 500SC Công ty TNHH Thương mại Bình Phương | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| BrahMos 500SC Công ty TNHH B. Helmer | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Centro 40SC Công ty TNHH TM Hải Thụy | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Define 500SC Sundat (S) PTe Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Diafenpyr 350SC Công ty TNHH Us Agro | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Diasuper 300SC Công ty TNHH Tập đoàn An Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Difeben 280SC Công ty TNHH MTV Lucky | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dofengoal 50SC Công ty CP SX và TM Hà Thái. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dothiuron 500SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Fenuron gold 500SC Công ty CP S New Rice | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Giefen 500SC Công ty TNHH World Vision (VN) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Groupusa 500SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Hadifen 50WP Công ty CP TM Hải Ánh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Himars 250SC Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Idol 500SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Koronavi 500WP Công ty cổ phần khử trùng Nam Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Mecxi 43SC Công ty CP Multiagro | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Morris 500SC Công ty TNHH Western Agrochemicals | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Penron 50WP Công ty TNHH Master AG | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Pesieu 500SC Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Pesieu 500WP Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sam spider 500SC Công ty CP SAM | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Spiderworm 43.7SC Công ty TNHH TAT Hà Nội | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Spirhone 47.8SC Công ty TNHH Rhone Việt Nam. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Subest 500WP Công ty CP Nông dược HAI | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Topmitetv 21EW Công ty CP Nông dược Unichem Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Trust TD 01 500SC Công ty TNHH BVTV Thảo Điền. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tuxedo 500SC Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Vangiakhen 550SC Công ty TNHH TM Thái Phong | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Wolver 40SC Công ty TNHH Golden Bells Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Z-Mai 50SC Công ty CP Quốc tế Việt Đức | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |