Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Lambda-cyhalothrin là hoạt chất có trong 36 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 3A - Pyrethroids/Pyrethrins. Cơ chế tác động: điều tiết kênh natri.
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Sâu cuốn lá | 18 |
| Rầy nâu | 5 |
| Sâu khoang | 5 |
| Rệp sáp | 3 |
| Bọ trĩ | 3 |
| Sâu đục quả | 2 |
| Sâu xanh da láng | 2 |
| Sâu đục thân | 2 |
| Rệp muội | 2 |
| Rầy lưng trắng | 2 |
| Bọ xít muỗi | 1 |
| Rệp | 1 |
| Sâu xanh | 1 |
| Bọ xít | 1 |
| Rệp sáp bột hồng | 1 |
| Bọ xít hôi | 1 |
| Sâu phao đục bẹ | 1 |
| Sâu ăn lá | 1 |
| Dòi đục thân | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 3A với Lambda-cyhalothrin, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
36 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Aniper 99.9WP Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Arafat 120WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Arafat 270SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Arafat 66.66EW Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Boxing 99.99EW Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Carbatoc 50EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Centertrixx 750WP Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Cyhella 250CS Công ty TNHH Việt Hoá Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Etoxgold 100EC Công ty TNHH Vipes Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Fast Kill 2.5EC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Fitex 300EC Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Fittoc super 90EC Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Fortaras top 247SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Fuldie 90EC Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Iltersuper 380SC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Iprolamcy 5EC Công ty CP Futai | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| K-T annong 25EW Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Kakasuper 85EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Karatimec 54EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Karatimec 90WG Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Katedapha 25EC Công ty TNHH KD HC Việt Bình Phát | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Katera 50EC Công ty CP Thanh Điền | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Lahalo 10EW Công ty CP NN Công Nghệ Cao NMD | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Metis 19SC Công ty TNHH TM Hải Thụy | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Niss 7.8SC Công ty TNHH Agro Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Perdana 2.5EC Hextar Chemicals Sdn, Bhd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Pilarfend 150ZC Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Racket 2.5EC Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Repdor 250EC Công ty CP Nông dược Nhật Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Sumo 2.5EC Forward International Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Supitoc 250EC Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Tuk tuk 20SC Công ty TNHH Master AG | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Uni-tegula 24.7SC Công ty TNHH World Vision (VN) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Valudant 250SC Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Vikres 22SC Công ty TNHH BVTV Việt Thái | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| VT-Lamic 15WP Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |