Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Flubendiamide là hoạt chất có trong 9 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 28 - Diamides. Cơ chế tác động: điều tiết thụ thể ryanodine.
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Sâu tơ | 4 |
| Sâu cuốn lá | 3 |
| Sâu khoang | 3 |
| Sâu đục quả | 3 |
| Sâu keo mùa thu | 2 |
| Bọ trĩ | 1 |
| Bọ xít muỗi | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Flubendiamide trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Cà chua | 2 | Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại chất béo từ sữa | 5 | Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại đậu lăng | 1 | Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại nho | 2 | Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại ớt | 0,7 | Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại quả có hạt | 2 | Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại quả hạch | 0,1 | Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại rau bầu bí | 0,2 | Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông | 4 | Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béo |
| Cần tây | 5 | Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hạt cây bông | 1,5 | Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béo |
| Lá rau diếp | 7 | Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béo |
| Ngô | 0,02 | Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béo |
| Ngô ngọt (nguyên bắp) | 0,02 | Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béo |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 1 | Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béo |
| Ớt ta khô | 7 | Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả dạng táo | 0,8 | Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béo |
| Rau họ đậu | 2 | Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béo |
| Rau xà lách | 5 | Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béo |
| Sữa nguyên liệu | 0,1 | Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béo |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 2 | Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béo — (fat) |
| Trà xanh, đen | 50 | Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béo |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 28 với Flubendiamide, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Chlorantraniliprole | 35 |
| Cyantraniliprole | 5 |
| Tetraniliprole | 1 |
| Cyclaniliprole | 1 |
9 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Beluka 250SC Công ty CP Nông Nghiệp HP | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| BH-Tamil 39.35SC Công ty TNHH B.Helmer | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Flagrole 20WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Fluprid 480SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Kamikaze 10WG Nihon Nohyaku Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Superkumi 200SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Takumi 20SC Nihon Nohyaku Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Takumi 20WG Nihon Nohyaku Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| TT Gix 20SC Công ty CP Delta Cropcare | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |