Thuốc bảo vệ thực vật cho cây bí xanh
Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 17 thuốc đã đăng ký sử dụng trên bí xanh, phòng trừ 10 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
Bệnh hại trên bí xanh
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Chết ẻo cây con | 5 |
| Phấn trắng | 1 |
| Héo xanh | 1 |
Sâu và động vật hại trên bí xanh
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Bọ trĩ | 4 |
| Tuyến trùng | 2 |
| Dòi đục lá | 1 |
| Rệp sáp | 1 |
| Rầy xanh | 1 |
| Ruồi hại quả | 1 |
| Héo khô | 1 |
Quy trình kỹ thuật canh tác bí xanh
| Quy trình kỹ thuật |
|---|
| Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây bí xanh · CÂY RAU, CÂY ĐẶC SẢN |
Một số thuốc đã đăng ký trên bí xanh
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Ditacin 8SL Công ty TNHH Nông Sinh | Ningnanmycin | 0.5 – 0.6 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Ento-Pro 150SL Viện Bảo vệ thực vật | Protein thuỷ phân | 1 lít thuốc + 10 lít nước | Không xác định | GHS 5 |
| Eska 250EC Công ty CP Nông Nghiệp HP | Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/l | 250 - 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Eska 250EC Công ty CP Nông Nghiệp HP | Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/l | 250 - 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Feat 25EC Công ty TNHH Nam Bắc | Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.8% | 0.07-0.09% (7-9 ml/ 10 lít nước) | 3 ngày | GHS 5 |
| Fujimin 20SL Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | Kasugamycin (min 70 %) | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fujimin 50WP Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | Kasugamycin (min 70 %) | 600 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Golcol 20SL Công ty CP Nông dược Việt Nam | Kasugamycin (min 70 %) | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Golcol 50WP Công ty CP Nông dược Việt Nam | Kasugamycin (min 70 %) | 600 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Jolle 1SL Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Chitosan | 1.0 lít/ha | 3 ngày | — |
| Jolle 50WP Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Chitosan | 0.2 – 0.5 kg/ha | 3 ngày | — |
| Kasuga 60WP Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Kasugamycin | 800 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kozuma 5WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | Ningnanmycin | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Limater 7.5EC Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | Rotenone | 0.6 - 1.0 lít/ha | 2 ngày | GHS 4 |
| Oman 2EC Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 3 - 5 ml/ 16 lít nước | 3 ngày | GHS 5 |
| Pesta 2SL Công ty TNHH Nam Bắc | Eucalyptol (min 70%) | 8 - 12 ml/ 10 lít nước | 3 ngày | GHS 5 |
| Supermil 50WP Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | Ningnanmycin | 200 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tasieu 5WG Công ty TNHH Việt Thắng | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 300 g/ha | 5 ngày | GHS 4 |
Căn cứ pháp lý
- Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
- Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
Nguyên tắc bốn đúng. Đúng thuốc — chỉ dùng thuốc có tên bí xanh trong phạm vi sử dụng đã đăng ký. Đúng liều lượng, nồng độ. Đúng lúc — phun khi dịch hại mới xuất hiện. Đúng cách, và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
