Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Isoprocarb là hoạt chất có trong 26 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 1A - Carbamates. Cơ chế tác động: ức chế men thần kinh acetylcholinesterase (ache).
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Rầy nâu | 16 |
| Rầy lưng trắng | 4 |
| Sâu cuốn lá | 3 |
| Sâu khoang | 2 |
| Rầy xanh | 2 |
| Rệp sáp | 1 |
| Rệp muội | 1 |
| Rầy | 1 |
| Rệp bông xơ | 1 |
| Rệp xơ bông | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 1A với Isoprocarb, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Fenobucarb | 24 |
| Carbaryl | 11 |
| Fenobucarb (BPMC) | 10 |
| Carbosulfan | 9 |
| Benfuracarb | 4 |
| Thiodicarb | 2 |
| Pirimicarb | 1 |
| Fenobucar | 1 |
| Propoxur | 1 |
| Metolcarb | 1 |
26 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| AA-Hammer 25WP Công ty TNHH XNK TM Agriasian | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Anbas 300EC Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Arc-clar 400WP Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| BM-Tigi 5GR Công ty CP VTNN Tiền Giang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Chesone 370EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Cynite 425WP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dinofu 30SC Công ty TNHH TCT Hà Nội | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dobamper 50WP Công ty CP Nông dược Việt Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Hapyro 50WP Công ty CP TM Hải Ánh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Jabara 25WP FarmHannong Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Kimbas 500EC Công ty CP Nông dược Agriking | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Metox 809 8EC Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Micinjapane 500WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Pentax 680WG Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Sanvant 25EC Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sieugon 370WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Sieugon 80EW Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Sieugon 85GR Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Superista 25EC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| TD-Chexx 400WP Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tigicarb 25WP Công ty CP VTNN Tiền Giang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tiuray TSC 350WP Công ty CP Lion Agrevo | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Vimipc 20EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| VT-Procarb 25WP Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Wealth 24WP Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Zorket 450WP Công ty TNHH Được Mùa | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |