Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Rotenone là hoạt chất có trong 10 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 21B - Rotenone. Cơ chế tác động: ức chế phức hợp i meti.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Bắp cải | 7 |
| Chè | 7 |
| Đậu tương | 6 |
| Cam | 6 |
| Dưa hấu | 5 |
| Thuốc lá | 5 |
| Cà chua | 5 |
| Xoài | 5 |
| Lạc | 4 |
| Lúa | 4 |
| Cải xanh | 3 |
| Dưa chuột | 2 |
| Rau cải | 2 |
| Súp lơ | 2 |
| Rau | 1 |
| Đậu | 1 |
| Cải bẹ | 1 |
| Đậu xanh | 1 |
| Hồng | 1 |
| Bí đỏ | 1 |
| Ổi | 1 |
| Na | 1 |
| Bí xanh | 1 |
| Nhãn | 1 |
| Nho | 1 |
| Hồ tiêu | 1 |
| Vải | 1 |
| Hoa hồng | 1 |
| Ớt | 1 |
| Cà phê | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Sâu tơ | 8 |
| Nhện đỏ | 7 |
| Bọ trĩ | 7 |
| Sâu xanh | 6 |
| Rầy xanh | 6 |
| Bọ cánh tơ | 5 |
| Dòi đục lá | 5 |
| Sâu xanh da láng | 4 |
| Sâu khoang | 4 |
| Sâu vẽ bùa | 4 |
| Sâu cuốn lá | 4 |
| Sâu đục quả | 3 |
| Rệp | 3 |
| Bọ nhảy | 3 |
| Rệp đào | 2 |
| Rệp muội | 2 |
| Sâu xanh bướm trắng | 2 |
| Sâu ăn hoa | 2 |
| Rầy bông | 2 |
| Sâu đục thân | 2 |
| Rệp sáp | 2 |
| Bọ xít muỗi | 2 |
| Rầy nâu | 2 |
| Bọ xít | 1 |
| Bọ phấn | 1 |
| Sâu róm | 1 |
| Sâu ăn lá | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 21B với Rotenone, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Rotenon | 1 |
10 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Bin 25EC Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Biosun 3EW Công ty TNHH Nông Sinh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Fortenone 5WP Forward International Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Limater 7.5EC Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Nevi-Roten 6ME Công ty CP Newfarm Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Newfatoc 75SL Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Newfatoc 75WP Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Rinup 50EC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Rinup 50WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Trusach 2.5EC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |