Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Hexythiazox là hoạt chất có trong 16 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 10A - Clofentezine/Diflovidazin/Hexythiazox. Cơ chế tác động: ức chế sinh trưởng nhện chs1.
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Nhện đỏ | 13 |
| Nhện gié | 6 |
| Sâu cuốn lá | 1 |
| Bọ xít muỗi | 1 |
| Nhện lông nhung | 1 |
| Bọ phấn | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Hexythiazox trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Cà chua | 0,1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển... |
| Cà tím | 0,1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển... |
| Các loại chất béo từ sữa | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển... |
| Các loại nho | 1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển... |
| Các loại quả có hạt | 0,3 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển... |
| Các loại quả hạch | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển... |
| Các loại rau bầu bí | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển... |
| Chà là | 2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển... |
| Dâu tây | 6 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển... |
| Hoa bia khô | 3 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển... |
| Mận khô | 1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển... |
| Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa) | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển... |
| Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt) | 1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển... |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển... |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển... |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 0,5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển... |
| Quả dạng táo | 0,4 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển... |
| Sữa nguyên liệu | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển... |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển... |
| Thịt gia cầm | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển... |
| Trà xanh, đen | 15 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển... |
| Trứng | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển... |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 10A với Hexythiazox, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Clofentezine | 8 |
16 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Aki-siêu nhện 33EW Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Akiazox 50EW Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Doponer 20SC Công ty CP Nông dược Việt Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Hezox 50EC Công ty TNHH Us Agro | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Lama 50EC Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Lissom 5.45EC Công ty CP Nông dược HAI | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Nhendo 5EC Công ty TNHH MTV BVTV Long An | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Nissorun 5EC Sumitomo Corporation Vietnam LLC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Ogiva 5EC Công ty TNHH Master AG | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| OMEGA-HEXY 22EC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Profen 200EC Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Secsorun 100SC Công ty CP Nông Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Spider man 220EC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Super bomb 200EC Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Thizomi 200EC Shanghai Synagy Chemicals Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Thizomite 200EC Shanghai Synagy Chemicals Company Limited | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |