Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 11 thuốc đã đăng ký sử dụng trên cải thảo, phòng trừ 6 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Thối nhũn | 2 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Kích thích sinh trưởng | 1 |
| Quy trình kỹ thuật |
|---|
| Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cải thảo · CÂY RAU, CÂY ĐẶC SẢN |
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Agromectin 1.8EC Công ty TNHH Nam Bắc | Abamectin | 0.5 – 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Amtech 100EW Công ty CP Nông Nghiệp HP | Anacardic acid | 1.5 lít/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Enasin 32WP Công ty CP Enasa Việt Nam | Bacillus thuringensis var 99-1 | 700g/ha | 7 ngày | — |
| Kasuhan 4WP Công ty CP BMC Việt Nam | Kasugamycin | 1.0 kg/ha | 7 ngày | — |
| Newgreen 2.0EC Công ty TNHH TM Thái Phong | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Pesieu 500SC Công ty TNHH Việt Thắng | Diafenthiuron | 1.1 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| ProGibb 10SP Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | Gibberellic acid (min 90%) | 1 g/ 8lít nước | 7 ngày | GHS 5 |
| Reasgant 3.6EC Công ty TNHH Việt Thắng | Abamectin | 350 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Tasieu 5WG Công ty TNHH Việt Thắng | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 300 g/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| Tasieu 5WG Công ty TNHH Việt Thắng | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 200-300 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Vineem 1500EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Azadirachtin | 0.5 - 0.7 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Vironone 2EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Rotenon | 5.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |