Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Spirodiclofen là hoạt chất có trong 42 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 23 - Tetronic and Tetramic acid derivatives. Cơ chế tác động: ức chế acetyl coa carboxylase.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Hoa hồng | 16 |
| Cam | 11 |
| Sắn | 5 |
| Hoa cúc | 3 |
| Lạc | 2 |
| Cà chua | 2 |
| Chè | 2 |
| Đậu tương | 2 |
| Sầu riêng | 2 |
| Hoa đồng tiền | 1 |
| Ngô | 1 |
| Phật thủ | 1 |
| Roi | 1 |
| Quýt | 1 |
| Dâu tây | 1 |
| Thanh long | 1 |
| Dưa chuột | 1 |
| Vải | 1 |
| Lúa | 1 |
| Điều | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Nhện đỏ | 37 |
| Sâu cuốn lá | 1 |
| Bọ trĩ | 1 |
| Sâu đục quả | 1 |
| Sâu xanh da láng | 1 |
| Sâu keo mùa thu | 1 |
| Bọ phấn | 1 |
| Bọ phấn trắng | 1 |
| Rầy phấn | 1 |
| Rầy nhảy | 1 |
| Giòi đục lá | 1 |
| Rầy phấn trắng | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Spirodiclofen trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Cà chua | 0,5 | Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại nho | 0,2 | Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại quả có hạt | 2 | Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại quả hạch | 0,05 | Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo |
| Dâu tây | 2 | Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo |
| Dưa chuột | 0,07 | Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo |
| Dưa chuột ri | 0,07 | Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo |
| Đu đủ | 0,03 | Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Hạt cà phê | 0,03 | Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Hoa bia khô | 40 | Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo |
| Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt) | 0,3 | Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,05 | Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Ớt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento) | 0,2 | Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả bơ | 0,9 | Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 0,4 | Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả dạng táo | 0,8 | Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả lý chua đen, quả lý chua đỏ, quả lý chua trắng | 1 | Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả việt quất xanh (sim Mỹ) | 4 | Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo |
| Sữa nguyên liệu | 0,004 | Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,01 | Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo — (*), (fat) |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 23 với Spirodiclofen, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Spirotetramat | 53 |
| Spiromesifen | 5 |
| Spiropidion | 1 |
42 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Airforce 300SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Akita-panzer 36SC Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Akita-Spirofen 240SC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Anmite 40SC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Bayspider 45SC Công ty TNHH TM Gem Sky | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Biclofen Plus 400SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Birodi 30SC Công ty TNHH Gap Agro | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Brinka 240SC Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Dilufen 29SC Công ty TNHH Trường Thịnh. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Etong-nhện 340SC Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Fanmax 350SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Fanmax 350SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Goldmite 240SC Công ty CP Bigfive Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Goldstar 450SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Himasiro 22SC Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Kaiser-Pro 35SC Công ty TNHH Radiant AG | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Kil spider 450SC Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Kingspider 93SC Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Lino tieunhen 240SC Công ty CP Liên Nông Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| MDSpifendor 340SC Công ty TNHH MTV Mạnh Đan | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Mesut 240SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Movemite 130EW Công ty TNHH TM DV Việt Phát | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Nhện chúa 200SC Công ty CP Multiagro | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Nitmax 400SC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Omega-Spidermite 24SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Onbord 240SC Albaugh Asia Pacific Limited | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Owen Extra 40SC Công ty TNHH One Bee Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Palman 150EC Công ty CP Long Hiệp | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Palman 240SC Công ty CP Long Hiệp | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Phesolstamp 240SC Công ty TNHH World Vision (VN) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Pirotop 240SC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| ROSSER 450SC Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Setis 34SC Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Spider 240SC Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Spiro 240SC Công ty TNHH TM Tùng Dương | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Spiro Extra 450SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Spiromax 300SC Công ty TNHH Tập đoàn An Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sunmite 25SC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| SV-Proman 25SC Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tvramite 34SC Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Wilson 240SC Công ty CP Nông Nghiệp HP | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Yonmix 27SC Yongnong Biosciences Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |