Hoạt chất Spirodiclofen

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Spirodiclofen là hoạt chất có trong 42 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 23 - Tetronic and Tetramic acid derivatives. Cơ chế tác động: ức chế acetyl coa carboxylase.

42Thuốc chứa hoạt chất
20Cây trồng đã đăng ký
12Dịch hại phòng trừ
20Mức dư lượng tối đa
Nhóm kháng thuốc
IRAC 23
Nhóm hoá học
23 - Tetronic and Tetramic acid derivatives
ADI (lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được)
0 - 0,01 mg/kg thể trọng/ngày

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Nhện đỏ 37
Sâu cuốn lá 1
Bọ trĩ 1
Sâu đục quả 1
Sâu xanh da láng 1
Sâu keo mùa thu 1
Bọ phấn 1
Bọ phấn trắng 1
Rầy phấn 1
Rầy nhảy 1
Giòi đục lá 1
Rầy phấn trắng 1

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng Spirodiclofen trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)Ghi chú
Cà chua0,5Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại nho0,2Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại quả có hạt2Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại quả hạch0,05Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo
Dâu tây2Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo
Dưa chuột0,07Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo
Dưa chuột ri0,07Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo
Đu đủ0,03Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Hạt cà phê0,03Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Hoa bia khô40Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo
Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)0,3Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,05Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Ớt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)0,2Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo
Quả bơ0,9Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo
Quả có múi thuộc họ cam quýt0,4Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo
Quả dạng táo0,8Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo
Quả lý chua đen, quả lý chua đỏ, quả lý chua trắng1Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo
Quả việt quất xanh (sim Mỹ)4Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo
Sữa nguyên liệu0,004Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01Spirodiclofen. Tồn dư tan trong chất béo — (*), (fat)

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 23 với Spirodiclofen, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.

Hoạt chất cùng nhómSố sản phẩm
Spirotetramat53
Spiromesifen5
Spiropidion1

Thuốc thương phẩm chứa Spirodiclofen

42 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Airforce 300SC
Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuGHS 5
Akita-panzer 36SC
Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng
Thuốc trừ sâuGHS 5
Akita-Spirofen 240SC
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Anmite 40SC
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ sâuGHS 5
Bayspider 45SC
Công ty TNHH TM Gem Sky
Thuốc trừ sâuGHS 4
Biclofen Plus 400SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuGHS 5
Birodi 30SC
Công ty TNHH Gap Agro
Thuốc trừ sâuGHS 5
Brinka 240SC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Dilufen 29SC
Công ty TNHH Trường Thịnh.
Thuốc trừ sâuGHS 5
Etong-nhện 340SC
Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd
Thuốc trừ sâuGHS 5
Fanmax 350SC
Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuGHS 5
Fanmax 350SC
Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuGHS 5
Goldmite 240SC
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Goldstar 450SC
Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuGHS 5
Himasiro 22SC
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
Thuốc trừ sâuGHS 4
Kaiser-Pro 35SC
Công ty TNHH Radiant AG
Thuốc trừ sâuGHS 4
Kil spider 450SC
Công ty CP Kiên Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Kingspider 93SC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuGHS 5
Lino tieunhen 240SC
Công ty CP Liên Nông Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
MDSpifendor 340SC
Công ty TNHH MTV Mạnh Đan
Thuốc trừ sâuGHS 5
Mesut 240SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuGHS 5
Movemite 130EW
Công ty TNHH TM DV Việt Phát
Thuốc trừ sâuGHS 4
Nhện chúa 200SC
Công ty CP Multiagro
Thuốc trừ sâuGHS 4
Nitmax 400SC
Công ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ sâuGHS 5
Omega-Spidermite 24SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ sâuGHS 5
Onbord 240SC
Albaugh Asia Pacific Limited
Thuốc trừ sâuGHS 5
Owen Extra 40SC
Công ty TNHH One Bee Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Palman 150EC
Công ty CP Long Hiệp
Thuốc trừ sâuGHS 5
Palman 240SC
Công ty CP Long Hiệp
Thuốc trừ sâuGHS 5
Phesolstamp 240SC
Công ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ sâuGHS 5
Pirotop 240SC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Thuốc trừ sâuGHS 5
ROSSER 450SC
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
Thuốc trừ sâuGHS 5
Setis 34SC
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Thuốc trừ sâuGHS 5
Spider 240SC
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Spiro 240SC
Công ty TNHH TM Tùng Dương
Thuốc trừ sâuGHS 5
Spiro Extra 450SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuGHS 5
Spiromax 300SC
Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
Thuốc trừ sâuGHS 5
Sunmite 25SC
Công ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ sâuGHS 4
SV-Proman 25SC
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Tvramite 34SC
Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Wilson 240SC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Thuốc trừ sâuGHS 5
Yonmix 27SC
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuGHS 4

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ