Hoạt chất Methoxyfenozide

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Methoxyfenozide là hoạt chất có trong 26 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 18 - Diacylhydrazines. Cơ chế tác động: chủ vận thụ thể ecdysone.

26Thuốc chứa hoạt chất
7Cây trồng đã đăng ký
7Dịch hại phòng trừ
46Mức dư lượng tối đa
Nhóm kháng thuốc
IRAC 18
Nhóm hoá học
18 - Diacylhydrazines
ADI (lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được)
0 - 0,1 mg/kg thể trọng/ngày

Cây trồng đã đăng ký

Cây trồng đã đăng kýSố thuốc
Lạc8
Ngô7
Cải bắp6
Lúa4
Bắp cải3
Đậu tương2
Hành1

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Sâu xanh da láng 10
Sâu keo mùa thu 7
Sâu cuốn lá 5
Sâu khoang 5
Sâu tơ 2
Sâu xanh 1
Dòi đục lá 1

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng Methoxyfenozide trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)Ghi chú
Bông lơ xanh3Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Cà chua2Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Cà rốt0,5Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại bắp cải7Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại đậu (khô)5Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại nho1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại ớt2Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại quả có hạt2Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại quả hạch0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại rau bầu bí0,3Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo — trừ dưa hấu
Cần tây15Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Cây mù tạt30Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Củ cải đường0,3Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Củ cải ri/ Củ cải0,4Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Dầu lạc ăn được0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Dâu tây2Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Đậu (khô)0,5Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Đậu (quả và hạt mọng non)2Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Đậu đã tách vỏ (hạt mọng)0,3Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Đậu đũa (khô)5Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Đậu hạt đã bóc vỏ0,3Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Đậu thường (quả và/hoặc hạt non)2Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Đu đủ1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Hạt cây bông7Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Hạt lạc0,03Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Khoai lang0,02Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Lá củ cải (gồm cả lá cây họ cải)7Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Lá rau diếp30Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Mận khô2Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,3Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Ngô0,02Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Ngô ngọt (nguyên bắp)0,02Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)2Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,2Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Nội tạng ăn được của gia cầm0,01Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Ớt ta khô20Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Quả bơ0,7Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Quả có múi thuộc họ cam quýt2Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Quả dạng táo2Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Quả nam việt quất0,7Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Quả việt quất xanh (sim Mỹ)4Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Rau xà lách15Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Sữa nguyên liệu0,05Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,3Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo — (fat)
Thịt gia cầm0,01Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Trứng0,01Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béo

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 18 với Methoxyfenozide, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.

Hoạt chất cùng nhómSố sản phẩm
Tebufenozide15
Chromafenozide1

Thuốc thương phẩm chứa Methoxyfenozide

26 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Ace sniper 30SC
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
AF-Unimax 40SC
Công ty TNHH Agrifuture
Thuốc trừ sâuGHS 5
Amethoggo 10SC
Công ty TNHH TM Nam Hải Group
Thuốc trừ sâuGHS 4
Atmeca 40SC
Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành
Thuốc trừ sâuGHS 5
ET-Mecar 35SC
Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuGHS 5
Fenaba 100SC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Thuốc trừ sâuGHS 5
Gatuso 10SC
Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng
Thuốc trừ sâuGHS 4
Gold Wing 24SC
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thuốc trừ sâuGHS 5
Margo 20SC
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
Thuốc trừ sâuGHS 5
Masterole 24SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Thuốc trừ sâuGHS 5
Masterole Plus 50.6 WG
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuGHS 5
MDMetometa 400SC
Công ty TNHH MTV Mạnh Đan
Thuốc trừ sâuGHS 5
Mepyda 240SC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Thuốc trừ sâuGHS 5
Mesplus 40SC
Công ty TNHH TM Agri Green
Thuốc trừ sâuGHS 5
Methozidetv 240SC
Công ty TNHH Hóa chất và Thương mại Trần Vũ
Thuốc trừ sâuGHS 5
Mexyfema 20SC
Công ty TNHH Radiant AG
Thuốc trừ sâuGHS 4
Newrice 230SC
Công ty Cổ phần S New Rice
Thuốc trừ sâuGHS 5
Noble 100SC
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
Thuốc trừ sâuGHS 4
Pixy® 360SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Prodigy® 240SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Raptor Wips 26SC
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
Thuốc trừ sâuGHS 5
Superplus 35SC
Công ty TNHH A2T Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Swin 240SC
Công ty CP Orfama.
Thuốc trừ sâuGHS 5
TCT sieu 240SC
Công ty TNHH TCT Hà Nội
Thuốc trừ sâuGHS 5
Tenano 20SC
Công ty TNHH Agrofarm
Thuốc trừ sâuGHS 5
Zylo 240SC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ